Gói thầu: Thi công Bảo trì, cải tạo thay thế và lắp đặt bổ sung thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công Bảo trì, cải tạo thay thế và lắp đặt bổ sung thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:06:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ trung tâm báo cháy cũ tại tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Màn hình hiển thị phụ cho trung tâm- lắp tại nhà thường trực bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt thay thế accu cho tủ trung tâm accu 12V-7,2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module cách ly chống ngắt mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Thay thế Module cho chuông đèn, công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng đầu báo cháy, khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | bộ |
| 9 | Bảo dưỡng đầu báo cháy, khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 11 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ Nút ấn tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 13 | Bảo dưỡng chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng chuông đèn báo cháy kết hợp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Hộp |
| 19 | Kiểm tra, kết nối toàn bộ hệ thống dây tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm (13 tầng + tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hệ thống |
| 20 | kiểm tra đấu nối nguồn cấp đèn exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hệ thống |
| 21 | Cài đặt hiệu chỉnh thiết bị báo cháy,đầu báo, nút ấn, module, chông đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dây tín hiệu xoắn chống nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Bộ liên động thang máy và hệ thống báo cháy tự động (4 thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ quạt tăng áp cũ (tầng 14 và vận chuyển xuống tầng 1 lưu về kho) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Quạt tăng áp buồng thang Q=30.000m3/h, H=600Pa, P =12,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt tăng áp buồng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 36 | Bộ liên động hệ thống tăng áp cầu thang với hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ hộp đụng phương tiện chữa cháy cũ tầng trệt KT: 600x500x180mm gồm (cuộn vòi, lăng phun, van góc, bộ khớp nối đầu vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 38 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tủ |
| 39 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cuộn |
| 40 | Thay thế Kiểm tra bảo dưỡng lăng phun, tủ đựng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 0.0 |
| 41 | Thay thế Bộ khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 42 | Thay thế Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 0.0 |
| 43 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Giá |
| 45 | Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XZFTB6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Bình |
| 46 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bình |
| 47 | Lắp đặt Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bình |
| 48 | bảo dưỡng kiểm tra các cụm đường cấp nước theo tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tầng |
| 49 | Tháo dỡ họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ trụ chữa cháy 3 cửa 1x100+2x65 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Tháo dỡ máy bơm cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi đường ống, phụ kiện ống, bình áp lực, rơ le, đồng hồ, ... (phần liên quan lắp đặt thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=97,6 l/s; H>= 65mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=97,6 l/s H>= 65 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | lắp đặt máy bơm bù áp lực Q=1l/s; H>=70mcn BLT4-12/2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt Tủ điều khiển tự động 03 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van báo động D 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống mềm chống rung D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống mềm chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống mềm chống rung D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4+1x2,5mm2 (từ tủ đk đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 83 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 92 | Cuộn vòi 20m+ khớp nối D65+Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cuộn |
| 93 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 94 | Van góc chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 95 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Giá |
| 96 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 97 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bình |
| 98 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa 1x100+2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt đường ống thép đen D125, dầy 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmdày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 121 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê thu D125/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê D40/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu D125/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu thép ren mạ kẽm D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu thép ren mạ kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu thép ren mạ kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | cái |
| 141 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 143 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt nơ đồng D15x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 100m |
| 147 | lắp giá treo ống D150 gồm ( ubol D150, thép V4x4cm, ecu, longdel và phụ kiện m10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Giá treo ống D100 gồm ( ubol D100, thép V4x4cm, ecu, longdel và phụ kiện m10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Giá treo ống D125 gồm ( ubol D125, thép V4x4cm, ecu, longdel và phụ kiện m10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Quang treo D100 gồm ( ty ren M10, nở đóng, bulong, ecu, longdel M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Quang treo D40 gồm ( ty ren M10, nở đóng, bulong, ecu, longdel M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Quang treo D32 gồm ( ty ren M10, nở đóng, bulong, ecu, longdel M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 153 | Quang treo D25 gồm ( ty ren M10, nở đóng, bulong, ecu, longdel M10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 154 | bộ đai treo ống D100 (Ty ren M10, đai treo ống,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1m2 |
| 156 | Zoăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 157 | Zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 158 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 159 | Zoăng cao su D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 160 | Zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 161 | Bulong+đai ốc+longden M16x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | bộ |
| 162 | Thép V4x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 163 | Bộ giảm chấn cho bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 164 | Cắt đục bê tông, đào đất đi ống âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 165 | Lấp đất, đổ bê tông, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 166 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 167 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 171 | Cửa nhựa lõi thép KT: 1200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m2 |
| 175 | vận chuyển lưu kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 176 | Cửa khung chống cháy đã bao gồm phụ kiện E 120 phút KT 1600x660 theo tiêu chuẩn hiện hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 177 | Lắp dựng cửa chống cháy đã bao gồm phụ kiện E 120 phút KT 1600x660 theo tiêu chuẩn hiện hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,704 | m2 |
| 178 | Lắp đặt Tay co (tay nắm inox, tay co thủy lực…) cửa hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 179 | Vệ sinh bảo dưỡng cửa chống cháy cầu thang bộ (điều chỉnh tay nắm, ổ khoá, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Tay co cho cửa cầu thang bộ + cửa vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 181 | Thanh cài thoát hiểm cho thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm 4 Loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Màn hình hiển thị phụ cho trung tâm- lắp tại nhà thường trực bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=97,6 l/s H>= 65 mcn KL100 - 250/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp lực Q=1l/s; H>=70mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 03 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=97,6 l/s; H>= 65mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi