Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125209-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201102362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 18:19:00 đến ngày 2020-11-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,775,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng
B Móng nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, chương V 9,9755 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, chương V 5,5068 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 53,2069 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 2,4052 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 7,8058 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 2, chương V 11,0406 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục 2, chương V 3,5525 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 186,8335 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,515 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 3,0694 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,1454 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 24,2737 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 1,9306 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 85,215 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 78,4117 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất trả móng) Mục 2, chương V 6,778 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tôn nền) Mục 2, chương V 3,9009 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 51,344 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 1,7387 m3
C Kết cấu nhà lớp học
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 0,7125 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 2,9421 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 5,0058 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 5,1039 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 30,3257 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 2,8311 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 7,1331 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 9,5373 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 8,0612 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 70,8811 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 0,5035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 1,2691 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 2,0382 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 11,9578 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 1,1374 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục 2, chương V 0,4811 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 5,4269 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 23,8792 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 18,9596 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục 2, chương V 221,0932 m3
D Kiến trúc nhà lớp học
1 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 300,1775 m3
2 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 49,317 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 6,4087 m3
4 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 12,223 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 22,7812 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 1,78 m3
7 Gia công xà gồ thép Mục 2, chương V 3,6926 tấn
8 Gia công giằng mái thép Mục 2, chương V 0,617 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 418,084 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V 3,6926 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục 2, chương V 0,617 tấn
12 Lợp mái tôn 11 sóng, dầy 0,45mm Mục 2, chương V 6,7523 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, chương V 13,3021 100m2
E Hoàn thiện nhà lớp học
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 34,2579 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 658,995 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 159,3252 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 49,478 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 244,0924 m2
6 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 8,0064 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 1.154,1549 m2
8 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 891,432 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 1.884,2478 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 311,486 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 206,2092 m2
12 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 48,11 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 1.895,96 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 4.351,005 m2
15 Vẻ tranh tường nhà lớp học Mục 2, chương V 334,65 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 226,66 m
17 Lát gạch thẻ 3D Inax, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 96,0776 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước 600x600 gạch 0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 1.496,856 m2
19 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 572,484 m2
20 Đắp cát lót nền Mục 2, chương V 10,4297 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước 300x300 gạch 0,09m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 159,1326 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch lá dừa 200x200, tiết diện 0,04m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 8,6338 m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mục 2, chương V 289,3494 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 144,7492 m2
25 Lát đá nền, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 34,6858 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 60,024 m2
F Cửa đi, cửa sổ, hoa sắt, lan can
1 Cửa đi EUROHA cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh kính dầy 6,38mm (phôi Việt - Nhật) Mục 2, chương V 160,98 m2
2 Phụ kiện cửa Mục 2, chương V 60 bộ
3 Cửa lùa EUROHA cửa nhôm 2 cánh kính dầy 6,38mm (phôi Việt - Nhật) Mục 2, chương V 32,76 m2
4 Phụ kiện cửa Mục 2, chương V 21 bộ
5 Vách kính EUROHA vách nhôm cố định, kính dầy 6,38mm (phôi Việt - Nhật) Mục 2, chương V 119,8 m2
6 Cửa lật nhôm định hình kính dầy 6,38mm Mục 2, chương V 9,6 m2
7 Lắp dựng cửa khung nhôm Mục 2, chương V 302,08 m2
8 Vách kính khung nhôm trong nhà Mục 2, chương V 21,06 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 2, chương V 2,7374 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 99,5019 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 2, chương V 127,24 m2
12 Lan can hành lang, lan can cầu thang Inox 304 Mục 2, chương V 3.163,56 kg
13 Vít Inox + nở Mục 2, chương V 3.768 bộ
14 Trụ cầu thang Inox 304 Mục 2, chương V 2 trụ
15 Vách ngăn Compact khu vệ sinh Mục 2, chương V 97,09 m2
16 Bản lề Inox Mục 2, chương V 84 bộ
17 Khóa Inox Mục 2, chương V 42 cái
G Điện nhà lớp học
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, chương V 80 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 2, chương V 30 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, chương V 23 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, chương V 67 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 50 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 34 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, chương V 5 cái
8 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc Mục 2, chương V 156 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mục 2, chương V 46 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục 2, chương V 3 cái
11 Lắp đặt hộp automat Mục 2, chương V 49 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mục 2, chương V 1 cái
13 Tủ điện Mục 2, chương V 1 tủ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, chương V 79 cái
15 Móc treo quạt Mục 2, chương V 79 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục 2, chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục 2, chương V 23 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục 2, chương V 141 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 2, chương V 785 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 2, chương V 1.586 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 2, chương V 1.222,644 m
22 Lắp đặt hộp nối Mục 2, chương V 35 hộp
H Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục 2, chương V 61,1841 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 3,8578 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 0,3184 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,0597 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 4,5994 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 18,371 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 99,2344 m2
8 Đánh màu tường bể bằng xi măng tinh Mục 2, chương V 99,2344 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 21,364 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục 2, chương V 0,1996 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mục 2, chương V 0,1318 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 3,144 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 2, chương V 32 cái
I Nước nhà lớp học
J 1/ Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V 2,04 100m
2 Lồng chắn rác Mục 2, chương V 17 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mục 2, chương V 17 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mục 2, chương V 34 cái
5 Đai, vít nở Mục 2, chương V 102 bộ
K 2/ Phần nước khu vệ sinh (học sinh)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2, chương V 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, chương V 0,96 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2, chương V 4,14 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mục 2, chương V 10 cái
5 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32/20mm Mục 2, chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mục 2, chương V 14 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mục 2, chương V 240 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mục 2, chương V 90 cái
9 Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập 20mm Mục 2, chương V 30 cái
10 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Mục 2, chương V 10 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục 2, chương V 1,46 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V 2,56 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mục 2, chương V 80 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mục 2, chương V 140 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mục 2, chương V 40 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mục 2, chương V 60 cái
17 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thập 110mm Mục 2, chương V 30 cái
18 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thập 90mm Mục 2, chương V 30 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mục 2, chương V 20 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) Mục 2, chương V 20 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Mục 2, chương V 40 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) Mục 2, chương V 40 cái
23 Lắp đặt lô giấy Mục 2, chương V 40 cái
24 Lắp đặt sen tắm (trẻ em) Mục 2, chương V 20 bộ
25 Phễu thu nước D90 Mục 2, chương V 80 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Mục 2, chương V 40 bộ
27 Si phong chậu Mục 2, chương V 40 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Mục 2, chương V 40 bộ
29 Lắp đặt gương soi (trẻ em) Mục 2, chương V 40 cái
30 Lắp đặt téc chứa nước nằm ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mục 2, chương V 4 bể
31 Máy bơm Mục 2, chương V 1 cái
32 Lắp đặt bình nước nóng 20L Mục 2, chương V 20 bộ
L 3/ Phần nước khu vệ sinh (giáo viên)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục 2, chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mục 2, chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mục 2, chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32/20mm Mục 2, chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mục 2, chương V 28 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mục 2, chương V 18 cái
7 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Mục 2, chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục 2, chương V 0,38 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 2, chương V 0,46 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mục 2, chương V 13 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mục 2, chương V 16 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mục 2, chương V 9 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mục 2, chương V 24 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 2, chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục 2, chương V 4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 2, chương V 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 2, chương V 2 cái
18 Lắp đặt vòi rửa D20 Mục 2, chương V 4 cái
19 Phêu thu nước D90 Mục 2, chương V 8 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 2, chương V 6 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mục 2, chương V 6 bộ
22 Si phong chậu Mục 2, chương V 6 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mục 2, chương V 6 cái
24 Phụ kiện gương Mục 2, chương V 6 bộ
M Chống sét
1 Đào kênh đặt đường dây dẫn tản sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mục 2, chương V 8,28 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục 2, chương V 0,0828 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 2, chương V 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 2, chương V 6 cái
5 Quả hồ lô cầu sứ Mục 2, chương V 6 quả
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 4x40mm Mục 2, chương V 14,51 m
7 Kéo rải dây chống sét theomái nhà - Loại dây thép D10mm Mục 2, chương V 40,2 m
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột nhà - Loại dây thép D12mm Mục 2, chương V 45 m
9 Bật sắt đỡ dây d = 8mm Mục 2, chương V 2 m
10 Gia công và đóng cọc chống sét Mục 2, chương V 6 cọc
N Tháo dỡ nhà lớp học, nhà bếp
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục 2, chương V 311,1864 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 1,4847 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2, chương V 95,7137 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 2, chương V 43,2511 m3
5 Đào nền nhà đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục 2, chương V 1,4162 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, chương V 2,8058 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III Mục 2, chương V 2,8058 100m3
O Phòng cháy chữa cháy
P 1/ Phần hệ thống báo cháy tự động
1 Trung tâm báo cháy 6 kênh Mục 2, chương V 1 cái
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mục 2, chương V 1 trung tâm
3 Lắp đặt ống nhựa PVC tự chống cháy D20mm SP Mục 2, chương V 3,9 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 2, chương V 390 m
5 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 Mục 2, chương V 390 m
6 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mục 2, chương V 6 hộp
7 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói ( quang học) Mục 2, chương V 2,3 10 đầu
8 Tổ hợp vị trí báo cháy Mục 2, chương V 6 cái
9 Lắp đặt chuông báo cháy Mục 2, chương V 1,2 5 chuông
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mục 2, chương V 1,2 5 nút
11 Lắp đặt đèn báo cháy Mục 2, chương V 1,2 5 đèn
12 Đèn báo vị trí Mục 2, chương V 11 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục 2, chương V 1 cái
14 Thiết bị cuối kênh Mục 2, chương V 6 cái
Q 2/ Vật tư phòng cháy chữa cháy
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mục 2, chương V 6,125 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,0613 100m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mục 2, chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mục 2, chương V 8 cái
5 Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông 50mm Mục 2, chương V 10 cái
6 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Mục 2, chương V 1 cái
7 Lắp đặt van một chiều, đường kính van một chiều 50mm Mục 2, chương V 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước Mục 2, chương V 1 cái
9 Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 50mm Mục 2, chương V 3 cái
10 Lắp đặt lăng D50 Mục 2, chương V 3 cái
11 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Mục 2, chương V 120 m
12 Giá để vòi Mục 2, chương V 3 cái
13 Máy bơm công suất 11kw Mục 2, chương V 2 cái
14 Tủ điện điều kiển 2 máy bơm chữa cháy, thiết bị Hàn Quốc lắp ráp tại Việt Nam Mục 2, chương V 1 chiếc
15 Lắp đặt cáp điều kiển máy bơm 2x,15mm2 Mục 2, chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mục 2, chương V 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mục 2, chương V 40 m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục 2, chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mục 2, chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Mục 2, chương V 3 cái
21 Bình nước Inox 50lit ( nước mồi ) Mục 2, chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 100/50mm Mục 2, chương V 1 cái
23 Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát hiểm (biển Exit) Mục 2, chương V 7 cái
24 Bản nội quy, tiêu lệnh Mục 2, chương V 3 bộ
25 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mục 2, chương V 6 bình
26 Bình chữa cháy khí MT3 Mục 2, chương V 6 bình
27 Hộp đựng bình chữa cháy Mục 2, chương V 3 hộp
R Bể nước phòng cháy chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục 2, chương V 1,1135 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 3,496 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 2, chương V 0,1233 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 2, chương V 1,0138 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 2, chương V 0,0472 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 6,512 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,005 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,0348 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,0248 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,176 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,0024 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,0241 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,0176 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,1936 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 1,1127 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục 2, chương V 0,912 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 9,12 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 2, chương V 0,5164 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 2, chương V 0,319 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 4,83 m3
21 Băng cản nước Mục 2, chương V 23,6 m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 3,54 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 44 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 28 m2
25 Đánh màu xi măng nguyên chất Mục 2, chương V 72 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 32,56 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, chương V 1,077 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III Mục 2, chương V 1,077 100m3
S Hạng mục: Phụ trợ
T Sân khấu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, chương V 7,6126 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, chương V 1,92 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 3,5559 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 2, chương V 0,168 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 2,94 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 4,5818 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,0174 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,0771 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,0534 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,5874 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 6,4762 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,5159 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 10,3647 m3
14 Láng granitô nền Mục 2, chương V 103,6472 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 32,3808 m2
16 Gia công xà gồ thép Mục 2, chương V 1,2368 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục 2, chương V 1,3488 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Mục 2, chương V 0,5399 tấn
19 Gia công giằng mái thép Mục 2, chương V 0,0763 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 97,4628 m2
21 Lắp dựng cột thép các loại Mục 2, chương V 0,5399 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục 2, chương V 1,3488 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mục 2, chương V 1,2368 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục 2, chương V 0,0763 tấn
25 Lợp mái tôn xốp chống nóng dầy 0,45m Mục 2, chương V 1,3416 100m2
U Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mục 2, chương V 10,5152 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục 2, chương V 1,5291 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 6,9388 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 11,7082 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 107,8659 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 5,6627 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 33 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục 2, chương V 0,497 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan Mục 2, chương V 0,27 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 4,6234 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 2, chương V 111 cái
V Sân, tường bổ sung, bồn cây
W 1/ Phần sân
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,706 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 22,6 m3
3 Lát nền, kích thước gạch Tezzaro 400x400 diện tích 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 200 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước 500x500 gạch 0,25m2, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 26 m2
X 2/ Phần tường bổ sung
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mục 2, chương V 9,5124 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 2, chương V 1,0925 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 1,6759 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 3,2427 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,011 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 2, chương V 0,0929 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 2, chương V 0,0557 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 2, chương V 0,6125 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 2, chương V 0,0309 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 7,7581 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 7,35 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, chương V 72,384 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, chương V 79,734 m2
Y 3/ Phần bồn cây
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mục 2, chương V 7 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mục 2, chương V 7 gốc cây
3 Mua bù đất tôn nền Mục 2, chương V 94,1907 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục 2, chương V 0,9419 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Mục 2, chương V 0,9419 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III Mục 2, chương V 0,9419 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->