Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 18:19:00 đến ngày 2020-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,775,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng | |||
| B | Móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 9,9755 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 5,5068 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 53,2069 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, chương V | 2,4052 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, chương V | 7,8058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, chương V | 11,0406 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 3,5525 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 186,8335 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,515 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 3,0694 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 24,2737 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1,9306 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 85,215 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 78,4117 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất trả móng) | Mục 2, chương V | 6,778 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tôn nền) | Mục 2, chương V | 3,9009 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 51,344 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 1,7387 | m3 |
| C | Kết cấu nhà lớp học | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 0,7125 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 2,9421 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 5,0058 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 5,1039 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 30,3257 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 2,8311 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 7,1331 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 9,5373 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 8,0612 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 70,8811 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 0,5035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 1,2691 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 2,0382 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 11,9578 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 1,1374 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, chương V | 0,4811 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 5,4269 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 23,8792 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 18,9596 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, chương V | 221,0932 | m3 |
| D | Kiến trúc nhà lớp học | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 300,1775 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 49,317 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 6,4087 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,223 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 22,7812 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 3,6926 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mục 2, chương V | 0,617 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 418,084 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 3,6926 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2, chương V | 0,617 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn 11 sóng, dầy 0,45mm | Mục 2, chương V | 6,7523 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, chương V | 13,3021 | 100m2 |
| E | Hoàn thiện nhà lớp học | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 34,2579 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 658,995 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 159,3252 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 49,478 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 244,0924 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 8,0064 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.154,1549 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 891,432 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.884,2478 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 311,486 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 206,2092 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 48,11 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.895,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 4.351,005 | m2 |
| 15 | Vẻ tranh tường nhà lớp học | Mục 2, chương V | 334,65 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 226,66 | m |
| 17 | Lát gạch thẻ 3D Inax, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 96,0776 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600 gạch 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.496,856 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 572,484 | m2 |
| 20 | Đắp cát lót nền | Mục 2, chương V | 10,4297 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 gạch 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 159,1326 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá dừa 200x200, tiết diện 0,04m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 8,6338 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mục 2, chương V | 289,3494 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 144,7492 | m2 |
| 25 | Lát đá nền, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 34,6858 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 60,024 | m2 |
| F | Cửa đi, cửa sổ, hoa sắt, lan can | |||
| 1 | Cửa đi EUROHA cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh kính dầy 6,38mm (phôi Việt - Nhật) | Mục 2, chương V | 160,98 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Mục 2, chương V | 60 | bộ |
| 3 | Cửa lùa EUROHA cửa nhôm 2 cánh kính dầy 6,38mm (phôi Việt - Nhật) | Mục 2, chương V | 32,76 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa | Mục 2, chương V | 21 | bộ |
| 5 | Vách kính EUROHA vách nhôm cố định, kính dầy 6,38mm (phôi Việt - Nhật) | Mục 2, chương V | 119,8 | m2 |
| 6 | Cửa lật nhôm định hình kính dầy 6,38mm | Mục 2, chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 2, chương V | 302,08 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mục 2, chương V | 21,06 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, chương V | 2,7374 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 99,5019 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 127,24 | m2 |
| 12 | Lan can hành lang, lan can cầu thang Inox 304 | Mục 2, chương V | 3.163,56 | kg |
| 13 | Vít Inox + nở | Mục 2, chương V | 3.768 | bộ |
| 14 | Trụ cầu thang Inox 304 | Mục 2, chương V | 2 | trụ |
| 15 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh | Mục 2, chương V | 97,09 | m2 |
| 16 | Bản lề Inox | Mục 2, chương V | 84 | bộ |
| 17 | Khóa Inox | Mục 2, chương V | 42 | cái |
| G | Điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, chương V | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc | Mục 2, chương V | 156 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mục 2, chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp automat | Mục 2, chương V | 49 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện | Mục 2, chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, chương V | 79 | cái |
| 15 | Móc treo quạt | Mục 2, chương V | 79 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục 2, chương V | 23 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 141 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, chương V | 785 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 1.586 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, chương V | 1.222,644 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | Mục 2, chương V | 35 | hộp |
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 61,1841 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 3,8578 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, chương V | 0,3184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 4,5994 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 18,371 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 99,2344 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể bằng xi măng tinh | Mục 2, chương V | 99,2344 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 21,364 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, chương V | 0,1996 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 3,144 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2, chương V | 32 | cái |
| I | Nước nhà lớp học | |||
| J | 1/ Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 2,04 | 100m |
| 2 | Lồng chắn rác | Mục 2, chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục 2, chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mục 2, chương V | 34 | cái |
| 5 | Đai, vít nở | Mục 2, chương V | 102 | bộ |
| K | 2/ Phần nước khu vệ sinh (học sinh) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, chương V | 4,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32/20mm | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục 2, chương V | 240 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mục 2, chương V | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập 20mm | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 1,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 2,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục 2, chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục 2, chương V | 140 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mục 2, chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mục 2, chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thập 110mm | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thập 90mm | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trẻ em) | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mục 2, chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Mục 2, chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt lô giấy | Mục 2, chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt sen tắm (trẻ em) | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| 25 | Phễu thu nước D90 | Mục 2, chương V | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mục 2, chương V | 40 | bộ |
| 27 | Si phong chậu | Mục 2, chương V | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mục 2, chương V | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Mục 2, chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt téc chứa nước nằm ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, chương V | 4 | bể |
| 31 | Máy bơm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Mục 2, chương V | 20 | bộ |
| L | 3/ Phần nước khu vệ sinh (giáo viên) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32/20mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục 2, chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 0,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục 2, chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 19 | Phêu thu nước D90 | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 22 | Si phong chậu | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 24 | Phụ kiện gương | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh đặt đường dây dẫn tản sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 8,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 5 | Quả hồ lô cầu sứ | Mục 2, chương V | 6 | quả |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 4x40mm | Mục 2, chương V | 14,51 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theomái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, chương V | 40,2 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 2, chương V | 45 | m |
| 9 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Mục 2, chương V | 2 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, chương V | 6 | cọc |
| N | Tháo dỡ nhà lớp học, nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục 2, chương V | 311,1864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 1,4847 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, chương V | 95,7137 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, chương V | 43,2511 | m3 |
| 5 | Đào nền nhà đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 1,4162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 2,8058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III | Mục 2, chương V | 2,8058 | 100m3 |
| O | Phòng cháy chữa cháy | |||
| P | 1/ Phần hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục 2, chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC tự chống cháy D20mm SP | Mục 2, chương V | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Mục 2, chương V | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mục 2, chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói ( quang học) | Mục 2, chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 8 | Tổ hợp vị trí báo cháy | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2, chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục 2, chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục 2, chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Đèn báo vị trí | Mục 2, chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 14 | Thiết bị cuối kênh | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| Q | 2/ Vật tư phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 6,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,0613 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục 2, chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng xông 50mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van một chiều 50mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 50mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng D50 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Mục 2, chương V | 120 | m |
| 12 | Giá để vòi | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 13 | Máy bơm công suất 11kw | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện điều kiển 2 máy bơm chữa cháy, thiết bị Hàn Quốc lắp ráp tại Việt Nam | Mục 2, chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt cáp điều kiển máy bơm 2x,15mm2 | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục 2, chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 21 | Bình nước Inox 50lit ( nước mồi ) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 100/50mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển chỉ dẫn thoát hiểm (biển Exit) | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 24 | Bản nội quy, tiêu lệnh | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mục 2, chương V | 6 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy khí MT3 | Mục 2, chương V | 6 | bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, chương V | 3 | hộp |
| R | Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,1135 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 3,496 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, chương V | 0,1233 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, chương V | 1,0138 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,512 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,0348 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,0024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,0241 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,1936 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 1,1127 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mục 2, chương V | 0,912 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 9,12 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, chương V | 0,5164 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, chương V | 0,319 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 4,83 | m3 |
| 21 | Băng cản nước | Mục 2, chương V | 23,6 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 3,54 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 44 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 28 | m2 |
| 25 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mục 2, chương V | 72 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 32,56 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,077 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,077 | 100m3 |
| S | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| T | Sân khấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 7,6126 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 3,5559 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 4,5818 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,0174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,0771 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,5874 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 6,4762 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,5159 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 10,3647 | m3 |
| 14 | Láng granitô nền | Mục 2, chương V | 103,6472 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 32,3808 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,2368 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, chương V | 1,3488 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, chương V | 0,5399 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mục 2, chương V | 0,0763 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 97,4628 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, chương V | 0,5399 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục 2, chương V | 1,3488 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 1,2368 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2, chương V | 0,0763 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dầy 0,45m | Mục 2, chương V | 1,3416 | 100m2 |
| U | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 10,5152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 1,5291 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 6,9388 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 11,7082 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 107,8659 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 5,6627 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 33 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, chương V | 0,497 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Mục 2, chương V | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 4,6234 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2, chương V | 111 | cái |
| V | Sân, tường bổ sung, bồn cây | |||
| W | 1/ Phần sân | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,706 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 22,6 | m3 |
| 3 | Lát nền, kích thước gạch Tezzaro 400x400 diện tích 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 200 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500 gạch 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 26 | m2 |
| X | 2/ Phần tường bổ sung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 9,5124 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 1,0925 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1,6759 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 3,2427 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, chương V | 0,0929 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 0,6125 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 7,7581 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 7,35 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 72,384 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 79,734 | m2 |
| Y | 3/ Phần bồn cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mục 2, chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mục 2, chương V | 7 | gốc cây |
| 3 | Mua bù đất tôn nền | Mục 2, chương V | 94,1907 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,9419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,9419 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp III | Mục 2, chương V | 0,9419 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi