Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 13:25:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,991,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8×8×19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,635 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 1000kg |
| 6 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1×2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền nhà đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,528 | m3 |
| 8 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1×2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 10 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,93 | m2 |
| 11 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,412 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,97 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 353,03 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường - trụ - cột, gạch 25×40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,12 | m2 |
| 17 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0,45mm, khổ 1,07m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,492 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40×80×1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 213,2 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Làm trần thạch cao 600x600 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm nối bằng pp dán keo ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 24 | LĐ co 90 uPVC - D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Dây điện đơn, loại dây CU/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 31 | Dây điện đơn, loại dây CU/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Nâng cấp sân | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bêtông - nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,361 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8×8×19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 4 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,496 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1×2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,449 | m3 |
| 6 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | 10m |
| C | Xây dựng khu rửa tay | |||
| 1 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1×2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8×8×19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường - trụ - cột, gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 7 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1,07m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40×80×1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC phi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi