Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12) - (Hạng mục: Đoạn tuyến Hợp Minh -:- Vân Hội)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12) - (Hạng mục: Đoạn tuyến Hợp Minh -:- Vân Hội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 09:45:00 đến ngày 2020-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,233,430,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,65 | 100m3 |
| 2 | Cày xới nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,034 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,091 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,047 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,735 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,661 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,511 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 150,08 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải, san gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,747 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,795 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,261 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối lớp dưới, đường làm mới dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,474 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối lớp trên, đường làm mới dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,975 | 100m3 |
| 5 | Rải lướt cốt sợi thuỷ tinh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,422 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 269,504 | m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 726,218 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa 5 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,576 | 100m2 |
| 10 | Bêtông nhựa 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 796,794 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe 0.5cm (k=0.375) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,872 | 10m |
| 12 | Ma tít chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,733 | kg |
| C | Vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,511 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,746 | 100m2 |
| 5 | Bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,746 | 100m2 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,102 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,257 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.597,469 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 5 | Cốt thép thanh chống, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,241 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,3 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,456 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 525,672 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.576 | cấu kiện |
| 13 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,854 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,878 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,229 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 252,285 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,37 | m3 |
| E | Phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gia cố ốp mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,593 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,207 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kè | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường kè | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,514 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,379 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 261 | Cọc |
| 2 | Cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | Cọc |
| 3 | Cột Km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 127 | Biển |
| 5 | Biển hình chữ nhật L2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Biển |
| 6 | Biển phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Biển |
| 7 | Sơn vạch kẻ đường phản quang màu vàng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 717,42 | m2 |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường phản quang màu trắng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,41 | m2 |
| 9 | Hộ lan tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.016 | m |
| 10 | Đầu cong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| G | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Phá dỡ vận chuyển kết cấu bê tông, đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,349 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vận chuyển kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,114 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,531 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,488 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,809 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,185 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,247 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 437,789 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thân | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,943 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 298,158 | m3 |
| 12 | Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,662 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,992 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,47 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống ống dài 1m, ĐK D750mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống ống dài 1m, ĐK <=1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống ống dài 1m, ĐK <=2000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 20 | Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,967 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,45 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,76 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 408,56 | m2 |
| 24 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,333 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,287 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,508 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,895 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,103 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,689 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,96 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 322 | cấu kiện |
| H | Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,728 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,617 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,77 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mặt cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,064 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,051 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,106 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 271,302 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 450,605 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,517 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,652 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,147 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,725 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,003 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,919 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,323 | m3 |
| 19 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,399 | m3 |
| 20 | Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,464 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,218 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố ốp mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,131 | m3 |
| 25 | Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,701 | 100m3 |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải ĐK<=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải ĐK<=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,044 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản giảm tải ĐK>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất bờ vây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 32 | Phá bỏ bờ vây cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 33 | Bao tải dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | bao |
| 34 | Đóng, vận chuyển vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,3 | tấn |
| 35 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,14 | 100m3 |
| 36 | Đào nền đường đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,106 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 38 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,958 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,892 | 10m3/1km |
| 41 | Làm đường tạm, cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,222 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ đường tránh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,389 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | đoạn ống |
| 44 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,486 | 100m3 |
| 45 | Đắp trả độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,947 | 100m3 |
| 46 | Đắp trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,792 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,352 | 100m3 |
| 48 | Đào thanh thải, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,946 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,764 | m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,153 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ vận chuyển kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,02 | m3 |
| 52 | Phá dỡ vận chuyển kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,645 | m3 |
| 53 | Đảm bảo giao thông cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 54 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 787,6 | m |
| 55 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Còi điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Cờ hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 58 | Nhân công đảm bảo giao thông 1.5 tháng (mỗi ngày 1 cax2 người) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | công |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,8 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,584 | m2 |
| 3 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,584 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 5 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,22 | Cuộn |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Còi điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 9 | Biển báo công trường, loại tròn d87,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x30cm , | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x140cm , | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 548 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi