Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12) - (Hạng mục: Đoạn tuyến Hợp Minh -:- Vân Hội)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102956-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12) - (Hạng mục: Đoạn tuyến Hợp Minh -:- Vân Hội)
Số hiệu KHLCNT 20201053016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 09:45:00 đến ngày 2020-12-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,233,430,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 264,65 100m3
2 Cày xới nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật 74,034 100m2
3 Đào nền đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật 4,091 100m3
4 Đào rãnh đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 12,047 100m3
5 Đào đất hữu cơ tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật 76,735 100m3
6 Đào cấp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 4,661 100m3
7 Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật 2,511 100m3
8 Phá dỡ kết cấu đường cũ Chỉ dẫn kỹ thuật 150,08 m3
9 Đào khuôn đường , đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 0,305 100m3
10 Vận chuyển đổ thải, san gạt Chỉ dẫn kỹ thuật 80,747 100m3
B Mặt đường
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật 28,795 100m3
2 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật 12,261 100m3
3 Làm móng cấp phối lớp dưới, đường làm mới dày 14cm Chỉ dẫn kỹ thuật 52,474 100m3
4 Làm móng cấp phối lớp trên, đường làm mới dày 14cm Chỉ dẫn kỹ thuật 101,975 100m3
5 Rải lướt cốt sợi thuỷ tinh Chỉ dẫn kỹ thuật 9,422 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 269,504 m3
7 Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật 726,218 100m2
8 Tưới lớp dính bám 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật 70,576 100m2
9 Bê tông nhựa 5 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 70,576 100m2
10 Bêtông nhựa 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật 796,794 100m2
11 Cắt khe 0.5cm (k=0.375) Chỉ dẫn kỹ thuật 44,872 10m
12 Ma tít chèn khe Chỉ dẫn kỹ thuật 181,733 kg
C Vuốt nối đường dân sinh
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật 0,419 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,286 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,511 100m3
4 Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật 12,746 100m2
5 Bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật 12,746 100m2
D Rãnh dọc
1 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 2,102 100m3
2 Ván khuôn rãnh bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 84,257 100m2
3 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 1.597,469 m3
4 Cốt thép thanh chống, ĐK <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 tấn
5 Cốt thép thanh chống, ĐK <= 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,159 tấn
6 Ván khuôn thanh chống Chỉ dẫn kỹ thuật 0,091 100m2
7 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,456 m3
8 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 21,241 tấn
9 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 67,3 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật 21,456 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 525,672 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 3.576 cấu kiện
13 Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 29,854 tấn
14 Cốt thép xà mũ, ĐK <= 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4,878 tấn
15 Ván khuôn xà mũ Chỉ dẫn kỹ thuật 25,229 100m2
16 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 252,285 m3
17 Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 44,37 m3
E Phòng hộ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 0,77 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,401 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 0,329 100m3
4 Bê tông gia cố ốp mái taluy, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 28,83 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay Chỉ dẫn kỹ thuật 0,593 100m2
6 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 19,02 m3
7 Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,207 100m
8 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 100m2
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 100m3
10 Ván khuôn móng kè Chỉ dẫn kỹ thuật 0,268 100m2
11 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 13,416 m3
12 Ván khuôn tường kè Chỉ dẫn kỹ thuật 0,514 100m2
13 Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 7,379 m3
F An toàn giao thông
1 Cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật 261 Cọc
2 Cọc H Chỉ dẫn kỹ thuật 124 Cọc
3 Cột Km Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Cột
4 Biển báo tam giác Chỉ dẫn kỹ thuật 127 Biển
5 Biển hình chữ nhật L2 Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Biển
6 Biển phụ Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Biển
7 Sơn vạch kẻ đường phản quang màu vàng dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật 717,42 m2
8 Sơn vạch kẻ đường phản quang màu trắng dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật 131,41 m2
9 Hộ lan tôn lượn sóng Chỉ dẫn kỹ thuật 3.016 m
10 Đầu cong Chỉ dẫn kỹ thuật 100 cái
G Cống thoát nước ngang
1 Phá dỡ vận chuyển kết cấu bê tông, đường cũ Chỉ dẫn kỹ thuật 232,349 m3
2 Phá dỡ vận chuyển kết cấu gạch Chỉ dẫn kỹ thuật 182,114 m3
3 Đào móng đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật 20,531 100m3
4 Đắp đất Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 9,488 100m3
5 Vận chuyển đất đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 9,809 100m3
6 Đắp cấp phối mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 3,185 100m3
7 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,585 100m3
8 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 9,247 100m2
9 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật 437,789 m3
10 Ván khuôn tường thân Chỉ dẫn kỹ thuật 14,943 100m2
11 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 298,158 m3
12 Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,774 m3
13 Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4,662 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,734 tấn
15 Ván khuôn ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật 9,992 100m2
16 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 52,47 m3
17 Lắp đặt ống ống dài 1m, ĐK D750mm Chỉ dẫn kỹ thuật 25 đoạn ống
18 Lắp đặt ống ống dài 1m, ĐK <=1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật 110 đoạn ống
19 Lắp đặt ống ống dài 1m, ĐK <=2000mm Chỉ dẫn kỹ thuật 8 đoạn ống
20 Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 51,967 m2
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật 144,45 m2
22 Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật 97,76 m2
23 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật 408,56 m2
24 Cốt thép xà mũ, ĐK <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1,333 tấn
25 Cốt thép xà mũ, ĐK <= 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2,287 tấn
26 Ván khuôn xà mũ Chỉ dẫn kỹ thuật 4,508 100m2
27 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật 70,84 m3
28 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chỉ dẫn kỹ thuật 2,895 100m2
29 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 7,103 tấn
30 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2,689 tấn
31 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật 66,96 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật 322 cấu kiện
H Cống hộp
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật 37,728 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,431 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật 11,617 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật 23,77 tấn
5 Ván khuôn mặt cống hộp Chỉ dẫn kỹ thuật 2,064 100m2
6 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 1,051 100m2
7 Ván khuôn tường Chỉ dẫn kỹ thuật 5,106 100m2
8 Bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật 271,302 m3
9 Quét nhựa đường chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật 450,605 m2
10 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 2,517 100m2
11 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật 132,328 m3
12 Ván khuôn tường Chỉ dẫn kỹ thuật 5,054 100m2
13 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 163,652 m3
14 Ván khuôn chân khay Chỉ dẫn kỹ thuật 1,147 100m2
15 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 25,725 m3
16 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 61,003 m3
17 Ván khuôn chân khay Chỉ dẫn kỹ thuật 1,919 100m2
18 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 37,323 m3
19 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 46,399 m3
20 Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật 22,464 m3
21 Đắp cát công trình Chỉ dẫn kỹ thuật 0,764 m3
22 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,872 100m2
23 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 12,218 m3
24 Bê tông gia cố ốp mái taluy, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 48,131 m3
25 Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật 1,701 100m3
26 Cốt thép bản giảm tải ĐK<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 tấn
27 Cốt thép bản giảm tải ĐK<=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật 5,044 tấn
28 Cốt thép bản giảm tải ĐK>18mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,141 tấn
29 Ván khuôn bản giảm tải Chỉ dẫn kỹ thuật 0,599 100m2
30 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật 46,8 m3
31 Đắp đất bờ vây Chỉ dẫn kỹ thuật 0,392 100m3
32 Phá bỏ bờ vây cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật 0,392 100m3
33 Bao tải dứa Chỉ dẫn kỹ thuật 350 bao
34 Đóng, vận chuyển vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chỉ dẫn kỹ thuật 20,3 tấn
35 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 5,14 100m3
36 Đào nền đường đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 1,106 100m3
37 Đào rãnh đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 0,355 100m3
38 Đào khuôn đường đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 100m3
39 Đào xúc đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 3,958 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Chỉ dẫn kỹ thuật 47,892 10m3/1km
41 Làm đường tạm, cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật 1,222 100m3
42 Phá dỡ đường tránh Chỉ dẫn kỹ thuật 7,389 100m3
43 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 49 đoạn ống
44 Đào kênh mương, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 6,486 100m3
45 Đắp trả độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật 2,947 100m3
46 Đắp trả độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 1,792 100m3
47 Đào móng công trình, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 4,352 100m3
48 Đào thanh thải, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 25,946 100m3
49 Đắp cát Chỉ dẫn kỹ thuật 55,764 m3
50 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật 5,153 100m3
51 Phá dỡ vận chuyển kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật 98,02 m3
52 Phá dỡ vận chuyển kết cấu gạch Chỉ dẫn kỹ thuật 26,645 m3
53 Đảm bảo giao thông cống hộp Chỉ dẫn kỹ thuật 0 0.0
54 Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, Chỉ dẫn kỹ thuật 787,6 m
55 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
56 Còi điều khiển Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
57 Cờ hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật 10 Chiếc
58 Nhân công đảm bảo giao thông 1.5 tháng (mỗi ngày 1 cax2 người) Chỉ dẫn kỹ thuật 90 công
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, Chỉ dẫn kỹ thuật 68,8 m
2 Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie Chỉ dẫn kỹ thuật 6,584 m2
3 Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre Chỉ dẫn kỹ thuật 6,584 m2
4 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 m3
5 Dây phản quang nối cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật 137,22 Cuộn
6 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Còi điều khiển Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Cờ hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Chiếc
9 Biển báo công trường, loại tròn d87,5 Chỉ dẫn kỹ thuật 4 m2
10 Biển báo công trường, loại 80x30cm , Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m2
11 Biển báo công trường, loại 80x140cm , Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m2
12 Cột đỡ biển báo bằng thép ống Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
13 Nhân công đảm bảo giao thông Chỉ dẫn kỹ thuật 548 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->