Gói thầu: Xây lắp, cung cấp thiết bị PGD Tiên Phong - Agribank chi nhánh huyện Ba Vì Hà Tây I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH HÀ TÂY I |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp thiết bị PGD Tiên Phong - Agribank chi nhánh huyện Ba Vì Hà Tây I |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 09:09:00 đến ngày 2020-11-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,969,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II. Tính 90% khối lượng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7419 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( đào thủ công chiếm 10% ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,3544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2903 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 4km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2903 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2903 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,0237 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,383 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5869 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2911 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3128 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0311 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0414 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3609 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,8065 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,7529 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2034 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3119 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,82 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5335 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bể, đất cấp II. Tính 90% khối lượng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp II. Tính 10% khối lượng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2744 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp 4km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,237 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,8624 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4644 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng bể | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1312 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,108 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5704 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,042 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,7445 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,4825 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,4825 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,4536 | m2 |
| 46 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,9361 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3404 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,768 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,578 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | m2 |
| 51 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,578 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,396 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,4143 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 52,9917 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6463 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách kho | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8466 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4775 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,4096 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1154 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0626 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0676 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0136 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2049 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6538 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5926 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0203 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3528 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,7396 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3951 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2288 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0129 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,0288 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1753 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1556 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1086 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45,048 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,4602 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,7646 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 383,899 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 522,4799 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 52,4703 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,5106 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ rộng 40 x20, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 86,4 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,6 | m |
| 86 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,9313 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,7002 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 190,1448 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600m2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,41 | m2 |
| 90 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,2735 | m2 |
| 91 | Gia công lan can Inox | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0664 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,0586 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,5877 | m2 |
| 94 | Quét Sika stop seal 107 chống thấm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40,1777 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kt(300x300), vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,5877 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic kt(300x600), vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 81,056 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ lavabo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,9544 | m2 |
| 98 | Khung inox đỡ bàn lavabo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn tấm composite chịu nước màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,1544 | m2 |
| 100 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 182,6487 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,5877 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 383,899 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 508,0699 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 110,9122 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 508,0699 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 494,8112 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa cuốn, tương đương cửa austdoor | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,16 | m2 |
| 108 | Mô tơ cửa tương đương AH300 Đài Loan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lưu điện tương đương Emax | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 110 | Hộp kỹ thuật, gồm (tấm Alu+ khung xương thép hộp+ phụ kiện...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,16 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa cuốn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,16 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính Temper dày 10mm, (bao gồm phụ kiện...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,28 | m2 |
| 113 | Lắp đặt Bộ mô tơ và thiết bị tự động | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Nắp đậy inox dầy 1ly | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8 | m |
| 115 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,616 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,35 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,2657 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,419 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,0823 | m2 |
| 120 | Cung cấp vách kính các hình khác nhau, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,027 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 69,76 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa thép chống cháy 70 phút cho phòng két | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2 | m2 |
| 123 | Bản nề Inox | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 124 | Tay co thuỷ lực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 125 | khoá cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6791 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 679,1 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 46,98 | m2 |
| 130 | Gia công cột thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,31 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4746 | tấn |
| 132 | Bu long neo M12, L=300 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56 | cái |
| 133 | Bu long liên kết M12 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56 | cái |
| 134 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,31 | tấn |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4746 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn cột thép ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,6496 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn vì kèo ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56,1087 | m2 |
| 138 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1402 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1402 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn xà gồ thép ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 197,9911 | m2 |
| 141 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1105 | 100m2 |
| 142 | Lợp mái che tường tôn giả ngói chống nóng, chống ồn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1765 | 100m2 |
| 143 | Cung cấp, lắp dựng tôn góc, dày 4mm, bao gồm vít tôn ...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,504 | m |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc, dày 4.2mm (bao gồm vít tôn...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,034 | m |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 160,9551 | m2 |
| 146 | Quét Sika stop seal 107 chống thấm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 208,4695 | m2 |
| 147 | Lát gạch đỏ chống trơn, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 138,7679 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, (thời gian thi công hoàn thiện là 4 tháng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,1085 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, (thời gian thi công hoàn thiện là 3 tháng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,7122 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất tiếp 8km cự ly >7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,7138 | m3 |
| 155 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,9032 | m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0073 | m3 |
| 157 | Lát đá granite bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60,5282 | m2 |
| 158 | Phòng mối bên ngoài công trình bằng hào chống mối KT 600x500, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,08 | m3 |
| 159 | Phòng mối bên trong công trình bằng hào chống mối KT 300x400, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,9936 | m3 |
| 160 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 126,3223 | m2 |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCCB-4P-80A-18KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 63A/3P ICU =10KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 163 | ATS TỰ ĐỘNG ĐẢO CHIỀU 4P 63 A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 16A/1P ICU =6KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1P ICU =6KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 32A/1P ICU =6KA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 168 | Cầu chì 3x2A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 169 | Đèn báo pha | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt mặt + hạt công tắc 1 chiều 1 nút nhấn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 2 nút nhấn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 3 nút nhấn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | cái |
| 176 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/220V, gắn kèm nội thất | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 52 | hộp |
| 178 | Đèn led panel 600x600 âm trần 36W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 44 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn âm trần bóng compact 220V/9W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi 220V/15W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Đèn gắn tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 182 | Quạt hút mùi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 70W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11 | cái |
| 184 | Đèn gắn tường trang trí ngoài nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn cao áp bóng Led 150W | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | 1 bộ |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25 | m |
| 188 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx16mm2(E) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 360 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 145 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 145 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1Cx4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 195 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1Cx4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 195 | m |
| 194 | Ống HDPE 40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 100m |
| 195 | Ống PVC D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 270 | m |
| 196 | Ống PVC D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 150 | m |
| 197 | Ống PVC D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 67 | m |
| 198 | Ống ruột gà mềm D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 199 | Kim thu sét D16 đầu vuốt nhọn mạ kẽm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 200 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L=2.5m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cọc |
| 201 | Cọc đỡ dây | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cọc |
| 202 | Đào đất chôn dây thu sét, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,1 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,1 | m3 |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 206 | Thép dẹt tiếp địa 25x3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13 | cái |
| 209 | Lắp đặt bộ phát wiffi (không tính thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 210 | Lắp đặt Model router | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt Patch panel 24port ( Chưa bao gồm thiết bị ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 212 | Lắp đặt Switch 24 port ( không bao gồm thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | thiết bị |
| 213 | Cáp mạng CAT 6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 214 | Tổng đài nội bộ 4 trung thế+16 máy lẻ ( không bao gồm thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | thiết bị |
| 215 | Lắp đặt Phiến đầu dây 20PAIR ( không bao gồm thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | phiến |
| 216 | Lắp đặt cáp điện thoại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 217 | Camera màu loại cố định kiểu bán cầu lắp trong nhà ( không bao gồm thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 218 | Lắp đặt thiết bị Swicht 16 Port (không tính thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | thiết bị |
| 219 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng ( không bao gồm thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 220 | Màn hình LCD 32'' ( không bao gồm thiết bị) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | thiết bị |
| 221 | Cáp mạng CAT 6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 100 | m |
| 222 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | máy |
| 223 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,032 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,425 | 100m |
| 225 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,032 | 100m |
| 226 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,425 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Class 1- D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,5 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Class 1- D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,5 | m |
| 229 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,355 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Class 1- D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,255 | 100m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 233 | Lắp đặt xí bệt thường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi lavabo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt gương soi dày 8 ly mài vát cạnh treo tường bằng chốt Inox | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,421 | m2 |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam thường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bể |
| 243 | Máy bơm nước 3m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,15 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,06 | 100m |
| 248 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 2 chiều | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 2 chiều | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt van phao cơ, DN20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,03 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,26 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,25 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3 | 100m |
| 272 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D42 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D60 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 275 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê u.PVC D90 135°( Y) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê u.PVC D110 135°( Y) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê u.PVC D90/42 135°( Y) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê u.PVC D90/60 135°( Y) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê u.PVC D110/60 135° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 286 | Thi công hố ga 950x950 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,72 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,28 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 Class 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,28 | 100m |
| 292 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D42 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D60 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| 294 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D110 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt Măng sông u.PVC D200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê u.PVC D110/90 135° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê u.PVC D140/90 135° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê u.PVC D110/60 135° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 45° | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 303 | Thi công hố ga 1000X1000 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 304 | Bình bột chữa cháy ABC-3kg MFZL4/TQ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | Bình |
| 305 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | Bình |
| 306 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ |
| 307 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 400x800x180 cửa mặt kính hoặc MICA sơn tĩnh điện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | hộp |
| 308 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x800x180 cửa mặt kính hoặc MICA sơn tĩnh điện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| B | PHẦN PHỤ TRỢ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp II (80% KL đào) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20% khối lượng ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,9175 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 4km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3978 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,7445 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4784 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0375 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,3475 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5993 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,326 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1103 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1016 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1342 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,0215 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0109 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 42,3584 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,1704 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,1816 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,6496 | m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0887 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,092 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,26 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,352 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,26 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,1816 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4066 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1013 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,72 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm , (bao gồm phụ kiên...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,07 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,352 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,008 | m2 |
| C | PHẦN PHỤ TRỢ - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp II (80% KL đào) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 6km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 8km cự ly >7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0301 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,11 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình D100x5 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4192 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2838 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2838 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2324 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng tôn góc, dày 4mm, bao gồm vít tôn ...) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,16 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,9598 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá dăm công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 51,3 | m3 |
| 4 | Tạo phẳng bề mặt sân bê tông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 256,5 | m2 |
| 5 | Thi công khe giãn sân bê tông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 112,996 | m |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp II (80% KL đào) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2761 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20% khối lượng ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,9025 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 4km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,2872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0966 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3229 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7623 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2706 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0319 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1678 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,724 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,9801 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,203 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0014 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0109 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,44 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,653 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 72 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 46,32 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 52,293 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng sắt hộp sơn 3 nước hoàn thiện ( bao gồm cả phụ kiện ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,64 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt bằng sắt hộp sơn 3 nước hoàn thiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,93 | m2 |
| 32 | Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp II (80% KL đào) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3012 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20% khối lượng ) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,53 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0468 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5797 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp 4km cự ly <=7 km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5797 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5797 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,9157 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,1777 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0961 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3252 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,0973 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,9101 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,7752 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0961 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6446 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,696 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,6355 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,6758 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0362 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2704 | tấn |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 61,44 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 234,8378 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 141,12 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37,44 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 234,24 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 333,7178 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng hoa sắt mũi giáo hàng rào sơn 3 nước hoàn thiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,7958 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3194 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28,9224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55,3665 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,99 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 109,5756 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 109,5756 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 109,5756 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nhà bảo vệ, nhà vệ sinh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41,2096 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường rào cũ xung quanh công trình, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 90,935 | md |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ phát wifi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Model router | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 24port | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Switch mạng 24port | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tổng đài nội bộ 4 trung thế | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy điện thoại bàn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Phiến đầu dây 20PAIR | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Camera màu loại cố định kiểu bán cầu lắp trong nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Switch POE 16 port | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Patch panel 24port | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình RVR 8 kênh+Ổ cứng 4T | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Màn hình 32" | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Điều hoà 24.000 BTU | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Điều hoà 12.000 BTU | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Điều hoà 9.000 BTU | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Máy phát điện 40kVA | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện máy phát điện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi