Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:54:00 đến ngày 2020-11-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,900,270,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,789 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,04 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3949 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3949 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3949 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5411 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 5 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7661 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,512 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,6576 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,512 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2904 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4704 | m2 |
| 13 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 14 | Cửa+Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,716 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,446 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 18 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | kg |
| C | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 4 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 17 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| E | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,434 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5418 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,9956 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2062 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2062 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2062 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3781 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3826 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,72 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,1996 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,9022 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,1996 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7026 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5418 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5418 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m2 |
| 14 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7026 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 17 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | kg |
| G | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 13 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-48P-K9 48-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,682 | m2 |
| I | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6356 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,722 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,2388 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,417 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3431 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5461 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,4608 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,688 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,4608 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2272 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,722 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,722 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5872 | m2 |
| 14 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2272 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | m2 |
| 18 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | kg |
| K | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-48P-K9 48-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2272 | m2 |
| M | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,926 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,688 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,9268 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9627 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,6268 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,2668 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,6268 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,64 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,688 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,688 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3664 | m2 |
| 11 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| O | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 13 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,64 | m2 |
| Q | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,482 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9696 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9696 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9696 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| R | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0279 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6252 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,252 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,352 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,252 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 8 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| S | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1 | m2 |
| U | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,21 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,791 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,91 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8408 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,91 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9308 | m2 |
| 8 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9308 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| W | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| X | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9308 | m2 |
| Y | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9628 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,738 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5924 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,851 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,851 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,851 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,905 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,5 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,405 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9444 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9444 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3504 | m2 |
| 11 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,405 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 16 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | kg |
| AA | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,405 | m2 |
| AC | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4195 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4195 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8281 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6105 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6846 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,678 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,678 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,678 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0493 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,119 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4161 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7315 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6846 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0366 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0366 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m2 |
| 11 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6846 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 16 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | kg |
| AE | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AF | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6846 | m2 |
| AG | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,715 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,028 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5558 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2147 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2147 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2147 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6398 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7472 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8926 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5558 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5558 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6312 | m2 |
| 14 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8926 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| AI | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AJ | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8926 | m2 |
| AK | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0023 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,028 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,712 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9368 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5268 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5268 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5268 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AL | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2248 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,992 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2328 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9368 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9368 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7968 | m2 |
| 14 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2328 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| AM | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AN | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2328 | m2 |
| AO | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM PXCĐ TẦNG 1 |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>2x1,2x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 1*2,5*1,7 = 4,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 5 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 3*1,2*1,7 = 6,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| AP | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1- NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. Quản đốc: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Cơ điện : 1x1,8x2,7 = 4,86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny P. Quản đốc: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny P. Cơ điện : 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Quản đốc: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. P quản đốc: 1=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 16 = 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.75x0,7)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 18 = 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*3 = 12,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 13 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 14 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| AQ | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 - NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P.Tr TN hóa: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN hóa: 1x2,4x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr TN hóa: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN hóa: 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN hóa: 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr TN hóa: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.6x1.0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 11 = 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 12 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| AR | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT KHỐI THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNG |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P.Tr TN Đo lường: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN Đo lường: 2x2,4x2,7 = 12,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr TN Đo lường: 1*1,73 = 1,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2*2=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN Đo lường : 2*1,2 = 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 6 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.6x1.0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 22 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 23 = 23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 5*2,5*1,7 = 21,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 12 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 3*1,2*1,7 = 6,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 13 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| AS | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 - NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x2,4x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 6 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| AT | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 1 - NHÀ B |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x1,2x2,7 = 3,24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM CAO ÁP TẦNG 1 - NHÀ B |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. Tr Cao áp: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 103 : 1x1,2x2,7 = 3,24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Tr Cao áp: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 4 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 24 = 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 27 = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*3 = 12,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 11 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| AV | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM CAO ÁP TẦNG 1 - NHÀ B |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x1,2x2,7 = 3,24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 24 = 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 25 = 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2*2,5*1,7 = 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 7 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| AW | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 - NHÀ B |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x1,2x2,7 = 3,24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 3*2,5*1,7 = 12,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 5 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,6*1,7 = 5,44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| AX | PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT PHÒNG CÔNG NGHỆ THÍ NGHIỆM NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 - NHÀ B |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. 305: 1x2,4x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 304 + P.305 : 5x1,49x2,7 = 20,115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,115 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 304: 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 4 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 16 = 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 21 = 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 10 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,6*1,7 = 5,44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi