Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130362-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa các phòng làm việc khối sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20201128913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:54:00 đến ngày 2020-11-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,900,270,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7815 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,789 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0264 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,04 m2
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3949 m3
8 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3949 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3949 m3
11 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5411 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
5 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7661 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,512 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,6576 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,512 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1456 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2904 m2
11 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1456 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4704 m2
13 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1456 m2
14 Cửa+Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,716 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,446 m2
16 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
18 Hoa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 kg
C PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A
Phần điện
1 Tủ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 25mm2+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 4 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
8 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
11 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
12 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m
13 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 m
15 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
17 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHU VỰC THÍ NGHIỆM PXCD TẦNG 1 NHÀ A
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1456 m2
E PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 100m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,434 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5418 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,9956 m2
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2062 m3
7 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2062 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2062 m3
10 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3781 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3826 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
6 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,72 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,1996 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,9022 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,1996 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,7026 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5418 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5418 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 m2
14 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,7026 m2
15 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
17 Hoa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 kg
G PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn Led downlight Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
7 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
9 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 443 m
11 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
13 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 NHÀ A
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-48P-K9 48-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,682 m2
I PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6356 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,717 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,722 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,2388 m2
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,417 m3
8 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,417 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,417 m3
11 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3433 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3431 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
6 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5461 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,4608 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,688 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,4608 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2272 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,722 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,722 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5872 m2
14 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2272 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
16 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 m2
18 Hoa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,5 kg
K PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 NHÀ
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-48P-K9 48-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2272 m2
M PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2564 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,926 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,688 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9268 m2
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m3
7 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,536 m3
10 Tháo dỡ hệ thống điện, tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5631 m3
3 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9627 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,6268 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,2668 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,6268 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,64 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,688 m2
9 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,688 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3664 m2
11 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,64 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
O PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
8 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
9 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
11 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
13 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNGTẦNG 3 NHÀ A
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,64 m2
Q PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,482 m2
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9696 m3
5 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9696 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9696 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện, tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
R PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0279 m3
3 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6252 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,252 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,352 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,252 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
8 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
S PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
T PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 NHÀ A
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1 m2
U PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8593 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,21 m2
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m3
6 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m3
9 Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,791 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,91 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,8408 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,91 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9308 m2
8 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9308 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
W PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
X PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 3 NHÀ
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9308 m2
Y PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9628 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,42 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,738 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5924 m2
8 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,851 m3
9 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,851 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,851 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Z PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6204 m3
3 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,905 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,5 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,405 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9444 m2
9 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9444 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3504 m2
11 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,405 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
13 Cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
14 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
16 Hoa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 kg
AA PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AB PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.102-P.103) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,405 m2
AC PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7117 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4195 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4195 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8281 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,6105 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6846 m2
8 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,678 m3
9 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,678 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,678 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0493 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6204 m3
3 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,688 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,119 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,4161 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7315 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6846 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0366 m2
9 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0366 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m2
11 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6846 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
13 Cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
14 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
16 Hoa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 kg
AE PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AF PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.104) PTN CAO ÁP TẦNG 1 NHÀ B
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6846 m2
AG PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7189 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,715 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,028 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5558 m2
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2147 m3
8 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2147 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2147 m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AH PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1726 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
6 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0512 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,6398 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,7472 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8926 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5558 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5558 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6312 m2
14 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8926 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,19 m2
16 Cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
AI PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AJ PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.209-P210) PCN NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 NHÀ B
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8926 m2
AK PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B
Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0023 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,028 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,712 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9368 m2
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5268 m3
8 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5268 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5268 m3
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AL PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B
Phần sửa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1726 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
6 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,2248 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,992 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2328 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9368 m2
12 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9368 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7968 m2
14 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2328 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
16 Cửa sổ nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
AM PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B
Phần điện
1 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
12 Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AN PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA
SỬA CHỮA (P.304-P305) PTN CN NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 NHÀ B
Mạng internet
1 Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cáp UTP cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2328 m2
AO PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG THÍ NGHIỆM PXCĐ TẦNG 1
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>2x1,2x2,7 = 6,48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
2 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 6 = 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 1*2,5*1,7 = 4,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
5 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 3*1,2*1,7 = 6,12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
AP PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1- NHÀ A
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. Quản đốc: 1x1,65x2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Cơ điện : 1x1,8x2,7 = 4,86 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
3 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny P. Quản đốc: 2*1,73 = 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny P. Cơ điện : 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Quản đốc: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. P quản đốc: 1=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 16 = 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.75x0,7)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 18 = 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Ghế da công nghiệp 2=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*3 = 12,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
13 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
14 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
AQ PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA TẦNG 1 - NHÀ A
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P.Tr TN hóa: 1x1,65x2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN hóa: 1x2,4x2,7 = 6,48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
3 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr TN hóa: 2*1,73 = 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN hóa: 1,2 = 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
5 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN hóa: 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr TN hóa: 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.6x1.0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 8 = 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 11 = 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Ghế da công nghiệp 2=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
12 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
AR PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
KHỐI THÍ NGHIỆM ĐO LƯỜNG
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P.Tr TN Đo lường: 1x1,65x2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN Đo lường: 2x2,4x2,7 = 12,96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
3 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr TN Đo lường: 1*1,73 = 1,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m
4 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2*2=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.TN Đo lường : 2*1,2 = 2,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
6 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.6x1.0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 22 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 23 = 23 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Ghế da công nghiệp 2=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 5*2,5*1,7 = 21,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m2
12 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 3*1,2*1,7 = 6,12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
13 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
AS PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN TẦNG 3 - NHÀ A
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x2,4x2,7 = 6,48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
2 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1,2 = 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
3 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
6 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,2*1,7 = 4,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
AT PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 1 - NHÀ B
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x1,2x2,7 = 3,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
2 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AU PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG THÍ NGHIỆM CAO ÁP TẦNG 1 - NHÀ B
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. Tr Cao áp: 1x1,65x2,7 = 4,455 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 103 : 1x1,2x2,7 = 3,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
3 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Tr Cao áp: 2*1,73 = 3,73 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m
4 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 24 = 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 27 = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Ghế da công nghiệp 2=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*3 = 12,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
11 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,2*1,7 = 4,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
AV PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG THÍ NGHIỆM CAO ÁP TẦNG 1 - NHÀ B
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x1,2x2,7 = 3,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
2 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 24 = 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 25 = 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2*2,5*1,7 = 8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
7 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
AW PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG TẦNG 2 - NHÀ B
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>1x1,2x2,7 = 3,24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
2 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 3*2,5*1,7 = 12,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
5 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,6*1,7 = 5,44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
AX PHẦN 2: PHẦN MUA SẮM NỘI THẤT
PHÒNG CÔNG NGHỆ THÍ NGHIỆM NĂNG LƯỢNG TẦNG 3 - NHÀ B
1 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. 305: 1x2,4x2,7 = 6,48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
2 Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 304 + P.305 : 5x1,49x2,7 = 20,115 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,115 m2
3 Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 304: 1,2 = 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
4 Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x0,6)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 16 = 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (0.7x2,0)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 2 = 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 21 = 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 4*2,5*1,7 = 17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
10 Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,6*1,7 = 5,44 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->