Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121144-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201120999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 09:02:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,763,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trồng hoa, cây cảnh
B Bồn số 01
1 Đánh chuyển cây xanh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8202 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3345 10m3/1km
4 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,78 m3
5 Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m3
6 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1013 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2025 m3
8 Láng gắn sỏi trắng tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8263 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6625 m3
11 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8263 m3
12 Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,955 m2
13 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,955 m2
14 Trồng cây tuyết sơn phi hồng, chiều cao 500-600, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
15 Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
16 Trồng cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m2
17 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,377 100 m2
18 Trồng cây Cây Ngâu Cao 700-800mm; Đường kính tán 600-700mm; kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
19 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,896 100m2/tháng
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cây/90 ngày
21 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5246 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
23 Xây móng thuyền hoa bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8944 m3
24 Ván khuôn giằng thuyền hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8598 m3
26 Lắp dựng cốt thép giằng thuyền hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
27 Trát thuyền hoa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1152 m2
28 Sơn thuyền hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3297 m2
29 Lấp và san đất tận dụng hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
30 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,977 m3
31 Trồng cây Ngâu, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
32 Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
33 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2/tháng
C Bồn số 02
1 Đánh chuyển cây xanh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0173 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,418 10m3/1km
4 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,23 m3
5 Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 100m3
6 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4695 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,939 m3
8 Láng gắn sỏi trắng tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4295 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,135 m3
11 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4295 m3
12 Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,258 m2
13 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,258 m2
14 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m2
15 Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, cây cao 350-400, đường kính 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100 m2
16 Trồng Cây thanh tú, cây cao 200-250, đường kính tán 150-200, mật độ 36 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m2
17 Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
18 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,349 100 m2
19 Trồng cây mai vạn phúc, chiều cao 500-550, đường kính tán 450-500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
20 Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
21 Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 600-800, đường kính tán 500-600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1cây/90 ngày
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,985 100m2/tháng
24 Gia công kết cấu thép tạo hình thiên nga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép tạo hình thiên nga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8454 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0934 1m2
27 Công tác lắp đặt lưới dù giữ cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,889 m2
28 Công tác lắp đặt lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,889 m2
29 Công tác lắp đặt thảm vải lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,889 m2
30 Gía thể trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1/cấu kiện
31 Trồng cây vẩy ốc, bầu 10-12cm, dài cây 15-20cm, 65 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9808 100m2
32 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9367 100m2/tháng
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4656 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8664 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0324 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
40 Ốp tường gạch Hạ Long hoặc tương đương KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,913 m2
41 Đổ đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3683 m3
43 Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6828 m2
44 Lấp và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5162 m3
D Bồn số 03
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3258 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7051 10m3/1km
3 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,03 0.0
4 Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
5 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9895 m3
7 Láng gắn sỏi trắng tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4 m2
8 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1048 m3
9 Bê tông lót móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,814 m3
10 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1048 m3
11 Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,489 m2
12 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,489 m2
13 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
14 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100 m2
15 Cây đông hầu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
16 Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
17 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,525 100 m2
18 Trồng cây hoa giấy thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính 300-350, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
19 Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
20 Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500- kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
21 Trồng Cây mai vạn phúc, chiều cao 500-550, đường kính tán 450-500 - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cây/90 ngày
23 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,626 100m2/tháng
E Bồn số 04
1 Đánh chuyển cây xanh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5737 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8286 10m3/1km
4 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,85 m3
5 Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 100m3
6 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4813 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9625 m3
8 Láng gắn sỏi trắng tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m2
9 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
11 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,701 m3
12 Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,924 m2
13 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,924 m2
14 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
15 Trồng cây hoa giấy thái nhiều màu, chiều cao 300-350, đường kính 235-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
16 Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-500, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
17 Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m2
18 Trồng Cây tóc tiên, cây cao 200-250mm, đường kính 180-200mm, mật độ 25cụm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 100m2
19 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,458 100 m2
20 Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-7000m - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
21 Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500 - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
22 Trồng Cây mai vạn phúc, chiều cao 500-550, đường kính tán 450-50 - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
23 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1cây/90 ngày
24 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,565 100m2/tháng
F Bồn số 05
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,787 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1162 10m3/1km
3 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,37 m3
4 Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3436 100m3
5 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9813 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9625 m3
7 Láng gắn sỏi trắng tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,7 m2
8 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3713 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5125 m3
10 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3713 m3
11 Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,535 m2
12 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,535 m2
13 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
14 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,154 100 m2
15 Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-500, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m2
16 Trồng Cây trang nhật màu vàng, chiều cao 300-500, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
17 Trồng Cây tuyết sơn phi hồng, chiều cao 500-600, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
18 Trồng Cây tóc tiên, cây cao 200-250mm, đường kính 180- 200mm, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 100m2
19 Trồng Cây đông hầu, chiều cao 350-400cm, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
20 Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 100m2
21 Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
22 Trồng cây Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
23 Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500 - kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cây/90 ngày
25 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,57 100m2/tháng
26 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1545 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0515 m3
28 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0063 m3
30 Trát cụm suối hoa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9075 m2
31 Sơn bó bồn, móng lu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9075 m2
32 Lấp và san đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 m3
33 Lu sản xuất sẵn KT 1500x1000 (tương đương loại 300l) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt lu bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
35 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m3
G Bồn số 06
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6056 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6306 10m3/1km
3 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,66 m3
4 Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m3
5 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9115 m3
7 Láng gắn sỏi trắng tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
8 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1008 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 m3
10 Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1008 m3
11 Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,993 m2
12 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,993 m2
13 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 100 m2
14 Trồng Cây tóc tiên, cây cao 200-250mm, đường kính 180- 200mm, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
15 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
16 Trồng Cây đông hầu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
17 Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
18 Trồng Cây chuỗi ngọc, chiều cao 200-220, đường kính tán 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
19 Trồng cây kè nhật cây cao 700-800mm đường kính 600-700mm- kích thước bầu 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cây/90 ngày
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 100m2/tháng
22 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7082 m3
23 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7207 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng thuyền hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3265 m3
29 Ván khuôn đế móng kim đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
31 Trát cụm đồng hồ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2168 m2
32 Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6084 m2
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
34 Gia công chi tiết cụm đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
35 Lắp chi tiết cụm đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 1m2
37 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
38 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
H Bồn số 07
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1694 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3344 10m3/1km
3 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,944 m3
4 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3518 100m2
5 Trồng Cây dương, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
6 Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
7 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,795 100 m2
8 Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cây/90 ngày
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2124 100m2/tháng
I Bồn số 08
1 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2073 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,412 10m3/1km
3 Đất mùn pha cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,734 0.0
4 Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5098 100m2
5 Trồng Cây dương, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
6 Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
7 Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,664 100 m2
8 Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cây/90 ngày
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4014 100m2/tháng
J Hệ thống chiếu sáng
K Bồn hoa BH 01
1 Lắp đèn Led dây 5050 (tương đương Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
2 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Luồn dây 1x1,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
5 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
6 Rải cáp điện CVV-2x4 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
7 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
10 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
11 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
12 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
16 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
19 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
23 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
24 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
26 Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
27 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m
28 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m
29 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
31 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
32 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
33 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
37 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
40 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
44 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
45 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
46 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
48 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m
49 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m
50 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
51 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
52 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
53 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
54 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
58 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
62 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
63 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m2
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
67 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
68 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
69 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
71 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
72 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
73 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
74 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
75 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
76 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
77 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
81 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
84 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m2
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
88 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
89 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
90 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
91 Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
92 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m
93 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 100m
94 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
95 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m
96 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
97 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
98 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
100 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
101 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
103 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
106 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
108 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
110 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
111 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
112 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
113 Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
115 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
116 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
117 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
118 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
119 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
120 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
123 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
125 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
126 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
129 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m2
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
133 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
134 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
135 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
137 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
138 Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
139 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
140 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
141 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
142 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
144 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
146 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
148 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
150 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
151 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
152 Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
153 Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
154 Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
155 Đào rảnh thoát bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
156 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
157 Lấp đất rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
158 Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
159 Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
161 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
163 Sơn móng màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
164 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
165 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
167 San đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
168 Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->