Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 09:02:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trồng hoa, cây cảnh | |||
| B | Bồn số 01 | |||
| 1 | Đánh chuyển cây xanh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3345 | 10m3/1km |
| 4 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,78 | m3 |
| 5 | Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1013 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2025 | m3 |
| 8 | Láng gắn sỏi trắng tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8263 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | m3 |
| 11 | Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8263 | m3 |
| 12 | Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 13 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m2 |
| 14 | Trồng cây tuyết sơn phi hồng, chiều cao 500-600, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | 100 m2 |
| 18 | Trồng cây Cây Ngâu Cao 700-800mm; Đường kính tán 600-700mm; kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | 100m2/tháng |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cây/90 ngày |
| 21 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 23 | Xây móng thuyền hoa bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng thuyền hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8598 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng thuyền hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 27 | Trát thuyền hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1152 | m2 |
| 28 | Sơn thuyền hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3297 | m2 |
| 29 | Lấp và san đất tận dụng hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 30 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 31 | Trồng cây Ngâu, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2/tháng |
| C | Bồn số 02 | |||
| 1 | Đánh chuyển cây xanh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,418 | 10m3/1km |
| 4 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,23 | m3 |
| 5 | Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4695 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | m3 |
| 8 | Láng gắn sỏi trắng tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4295 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | m3 |
| 11 | Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4295 | m3 |
| 12 | Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,258 | m2 |
| 13 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,258 | m2 |
| 14 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 15 | Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, cây cao 350-400, đường kính 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100 m2 |
| 16 | Trồng Cây thanh tú, cây cao 200-250, đường kính tán 150-200, mật độ 36 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 17 | Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | 100 m2 |
| 19 | Trồng cây mai vạn phúc, chiều cao 500-550, đường kính tán 450-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 20 | Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 21 | Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 600-800, đường kính tán 500-600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cây/90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,985 | 100m2/tháng |
| 24 | Gia công kết cấu thép tạo hình thiên nga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8454 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép tạo hình thiên nga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8454 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0934 | 1m2 |
| 27 | Công tác lắp đặt lưới dù giữ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,889 | m2 |
| 28 | Công tác lắp đặt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,889 | m2 |
| 29 | Công tác lắp đặt thảm vải lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,889 | m2 |
| 30 | Gía thể trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1/cấu kiện |
| 31 | Trồng cây vẩy ốc, bầu 10-12cm, dài cây 15-20cm, 65 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | 100m2 |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9367 | 100m2/tháng |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4656 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0324 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 40 | Ốp tường gạch Hạ Long hoặc tương đương KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,913 | m2 |
| 41 | Đổ đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | m3 |
| 43 | Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6828 | m2 |
| 44 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5162 | m3 |
| D | Bồn số 03 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7051 | 10m3/1km |
| 3 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,03 | 0.0 |
| 4 | Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9895 | m3 |
| 7 | Láng gắn sỏi trắng tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1048 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m3 |
| 10 | Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1048 | m3 |
| 11 | Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,489 | m2 |
| 12 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,489 | m2 |
| 13 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100 m2 |
| 15 | Cây đông hầu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 16 | Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,525 | 100 m2 |
| 18 | Trồng cây hoa giấy thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính 300-350, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 19 | Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 20 | Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500- kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 21 | Trồng Cây mai vạn phúc, chiều cao 500-550, đường kính tán 450-500 - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cây/90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,626 | 100m2/tháng |
| E | Bồn số 04 | |||
| 1 | Đánh chuyển cây xanh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8286 | 10m3/1km |
| 4 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,85 | m3 |
| 5 | Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4813 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9625 | m3 |
| 8 | Láng gắn sỏi trắng tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 11 | Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | m3 |
| 12 | Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,924 | m2 |
| 13 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,924 | m2 |
| 14 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây hoa giấy thái nhiều màu, chiều cao 300-350, đường kính 235-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-500, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 17 | Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 18 | Trồng Cây tóc tiên, cây cao 200-250mm, đường kính 180-200mm, mật độ 25cụm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,458 | 100 m2 |
| 20 | Trồng Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-7000m - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 21 | Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500 - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 22 | Trồng Cây mai vạn phúc, chiều cao 500-550, đường kính tán 450-50 - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1cây/90 ngày |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,565 | 100m2/tháng |
| F | Bồn số 05 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | 10m3/1km |
| 3 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,37 | m3 |
| 4 | Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9813 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9625 | m3 |
| 7 | Láng gắn sỏi trắng tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3713 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5125 | m3 |
| 10 | Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3713 | m3 |
| 11 | Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,535 | m2 |
| 12 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,535 | m2 |
| 13 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,154 | 100 m2 |
| 15 | Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-500, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 16 | Trồng Cây trang nhật màu vàng, chiều cao 300-500, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 17 | Trồng Cây tuyết sơn phi hồng, chiều cao 500-600, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Trồng Cây tóc tiên, cây cao 200-250mm, đường kính 180- 200mm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m2 |
| 19 | Trồng Cây đông hầu, chiều cao 350-400cm, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 20 | Trồng Cây dâm bụt thái nhiều màu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m2 |
| 21 | Trồng Cây hoa hường, chiều cao 300-350cm, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 22 | Trồng cây Ngâu tỉa khối tròn, chiều cao 700-800mm, đường kính tán 600-700mm - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 23 | Trồng Cây dứa trắng, chiều cao 300-400, đường kính tán 400-500 - kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,57 | 100m2/tháng |
| 26 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1545 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0515 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0063 | m3 |
| 30 | Trát cụm suối hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9075 | m2 |
| 31 | Sơn bó bồn, móng lu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9075 | m2 |
| 32 | Lấp và san đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 33 | Lu sản xuất sẵn KT 1500x1000 (tương đương loại 300l) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt lu bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m3 |
| G | Bồn số 06 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6306 | 10m3/1km |
| 3 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,66 | m3 |
| 4 | Đổ đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9115 | m3 |
| 7 | Láng gắn sỏi trắng tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | m3 |
| 10 | Xây bó vĩa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | m3 |
| 11 | Trát bó vĩa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | m2 |
| 12 | Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | m2 |
| 13 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | 100 m2 |
| 14 | Trồng Cây tóc tiên, cây cao 200-250mm, đường kính 180- 200mm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Trồng Cây đông hầu, chiều cao 350-400, đường kính tán 250-300, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Trồng Cây trang nhật màu đỏ, chiều cao 300-350, đường kính tán 200-250, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 18 | Trồng Cây chuỗi ngọc, chiều cao 200-220, đường kính tán 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây kè nhật cây cao 700-800mm đường kính 600-700mm- kích thước bầu 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cây/90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | 100m2/tháng |
| 22 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7082 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7207 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng thuyền hoa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đế móng kim đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 31 | Trát cụm đồng hồ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m2 |
| 32 | Sơn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6084 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 34 | Gia công chi tiết cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Lắp chi tiết cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | 1m2 |
| 37 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| H | Bồn số 07 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3344 | 10m3/1km |
| 3 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,944 | m3 |
| 4 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | 100m2 |
| 5 | Trồng Cây dương, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,795 | 100 m2 |
| 8 | Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2124 | 100m2/tháng |
| I | Bồn số 08 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2073 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,412 | 10m3/1km |
| 3 | Đất mùn pha cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,734 | 0.0 |
| 4 | Trồng cây bóng nổ, cây cao 250-300, đường kính 150-200, mật độ 36 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5098 | 100m2 |
| 5 | Trồng Cây dương, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Trồng Cây hồng lộc, chiều cao 450-500, đường kính tán 350-400, mật độ 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây cỏ lạc tiên, mật độ 16 khóm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,664 | 100 m2 |
| 8 | Trồng cây kè nhật cây cao700-800mm đường kính 600-700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4014 | 100m2/tháng |
| J | Hệ thống chiếu sáng | |||
| K | Bồn hoa BH 01 | |||
| 1 | Lắp đèn Led dây 5050 (tương đương Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Luồn dây 1x1,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 5 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | Rải cáp điện CVV-2x4 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 10 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 11 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 12 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 16 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 19 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 23 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 27 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 28 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 29 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 31 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 32 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 33 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 37 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 40 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 44 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 45 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 46 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 48 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 49 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 50 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 52 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 53 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 54 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 58 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 62 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 63 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 67 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 68 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 69 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 71 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 72 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 73 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 75 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 76 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 77 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 81 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 84 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 88 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 89 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 90 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 92 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 93 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 94 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 96 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 97 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 98 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 100 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 103 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 106 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 110 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 111 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 112 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn nấm cao 600D148 Điện Quang ĐQ LGL 0210675 IP65 (10W daylight) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 115 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 116 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 118 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 119 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 120 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 125 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 126 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 129 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 133 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 134 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 135 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 137 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 138 | Đào rảnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 140 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 141 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 142 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 146 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 150 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 151 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 152 | Lắp đặt đèn pha Led 50W-IP66-3000k Rạn đông Model: DCB 01L/50w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 153 | Rải cáp điện CVV-2x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 154 | Rải dây điện sọc vàng 1x2,5 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 155 | Đào rảnh thoát bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE, ĐK 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 157 | Lấp đất rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 158 | Đấu nối tại vị trí cột đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 159 | Lắp đặt tủ điện đóng cắt TĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp dựng trụ đỡ đèn pha (loại đỡ 1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 163 | Sơn móng màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 167 | San đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 168 | Lắp hộp đấu nối bằng nhựa chống thấm BOXCO ABS IP67 KT80x130x70+3 bộ nilon cabel gland d20mm+cấu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi