Gói thầu: Góɩ tհầu tհi côոɡ và Ɩắp đặt tհiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Góɩ tհầu tհi côոɡ và Ɩắp đặt tհiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 16:23:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,93 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,93 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%MTC) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 7 | Đào móng nhân công, đất cấp III (10%NC) | Theo chương V tại E-HSMT | 20,81 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 41,84 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 40,25 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 53,12 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,99 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,1 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 62,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,51 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,59 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 85,71 | m2 |
| 44 | Vách kính mặt tiền | Theo chương V tại E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 74,63 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,38 | tấn |
| 47 | SXLD bu lông D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | SXLD tăng đơ giằng cánh thượng | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,38 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,03 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 616,97 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 5,73 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 636,49 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 747,17 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 185,27 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 234,12 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 279,22 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 129,67 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 73,86 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 161,09 | m |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 181,48 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 181,48 | m2 |
| 64 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 67,12 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 104,24 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V tại E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo chương V tại E-HSMT | 69,19 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch chỉ đỏ 6x24cm | Theo chương V tại E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 1.367,6 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 828,28 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.029,32 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.166,56 | m2 |
| 74 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 75 | Đóng chỉ trần tôn lạnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 54,4 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thoát tràn, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thông dầm, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 9,55 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt bảng điện KT 180x250 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Halogen treo 150W | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 120 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 330 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 325 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 86 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 38 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cọc |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | m3 |
| 108 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 109 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | chỉ tiêu |
| B | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng khẩu hiệu: Đảng Vệt Nam và Nhà nước Việt Nam<br/> | "- Kích thước: Dài 10,6m x cao 0,6 x2 bảng;<br/>- Chất liệu: Khung thép hình bọc tôn dán, vẽ chữ;<br/>- Có giá treo;<br/>- Bao gồm các phụ kiện khác."<br/> | 12,72 | m2 |
| 2 | Bảng hình ảnh Bác Hồ tập thể dục | "- Kích thước: Dài 2m x cao 3.6 x 01 bảng; - Chất liệu: Khung thép hình bọc tôn dán decan; - Có giá treo; - Bao gồm các phụ kiện khác." | 12,6 | m2 |
| 3 | Cột bóng rổ di động: Trụ bóng rổ S021A | "+ Kích thước đế trụ: 115 x 72 x 20 cm (dài x rộng x dày). Đế trụ dùng nước hoặc cát đổ vào để làm đối trọng cho trụ bóng rổ; + Đế trụ được làm từ nhựa PE dày; +Trụ bóng rổ có thể điều chỉnh chiều cao dễ dàng từ 230 đến 305cm;+ Đường kính vành rổ: 45 cm; + Kích thước bảng rổ: 110 x 80 cm (rộng x cao) bằng thép hộp, bảng bằng mica trong; + Thân trụ bóng rổ được làm từ thép ống D90, uốn định hình" | 2 | bộ |
| 4 | Trụ cầu lông di động đối trọng lớn đa năng TOPSPORTS | "- Mã sản phẩm: CL12; - Bao gồm hai bánh gắn ở hai bên và bốn bộ đệm cao su; - Thông tin kĩ thuật: + Cột chính thép hộp 40x40x2 mm; + Chiều cao cột: 155 cm; + Không bao gồm lưới" | 4 | Bộ |
| 5 | Phông xanh | "- Kích thước: Dài 10,6m x cao 6,0m; - Chất liệu: Vải; - Có giá treo; - Bao gồm các phụ kiện khác" | 63,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi