Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Phù Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 08:43:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,659,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,637 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,858 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,548 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,524 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,733 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,142 | m2 |
| 10 | Công tác hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 15 | Vòi xịt CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 16 | lắp đặt dụng cụ treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Phụ kiện Lavabo xi phong Viglacera BF405P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Gương Việt Nhật tráng bạc 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m2 |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu nam Vigalacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,792 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,496 | m2 |
| 26 | Hệ trần nổi Vĩnh Tường; Khung xương trần nổi VTCTopLine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,733 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VDMH tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,733 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,021 | m2 |
| 30 | Mua inox làm khung đỡ (đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,862 | kg |
| 31 | Ốp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằngtấm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 33 | phụ trội kính 6,38mm kính an toàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóađơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumexdày 1,5mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,675 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 42 | Bê tông bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (áp dụng mã Vl, NC, M x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,579 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,899 | m2 |
| 49 | Nắp tôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 52 | Bê tông hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2 (Bản vẽ không có thống kê, dự toán thẩm tra tạm tính theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm (đoạn đi ngầm từ bể nước vào phòng kho) (Bản vẽ không có thống kê, dự toán thẩm tra tạm tính theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (đoạn đi từ máy bơm lên bồn nước trên mái) (Bản vẽ không có thống kê, dự toán thẩm tra tạm tính theo dự toán thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 58 | Hộp chia ngả đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 59 | Hộp chia ngả đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 60 | Hộp chia ngả ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 61 | Kẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 62 | Khớp nối ren D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Vận dụng định mức NC, M x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê uPVC 90/75 (Theo định mức thỡ NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê uPVC D75 (Theo định mức thỡ NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Xi phông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê uPVC 75/48 (Theo định mức thỡ NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê uPVC D48 (Theo định mức thỡ NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu upvc 110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu upvc 75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (Theo định mức thỡ NC, Mx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co PPR Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PPR- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông ren ngoài Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Rọ bơm nước PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 99 | lắp đặt phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi