Gói thầu: Xây lắp di chuyển đường điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20191126583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh từ nguồn vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 08:25:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,786,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 2 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | quả |
| 7 | Năp chụp silicone ty sứ cao thế MBA 03 chụp trung thế có phân màu pha vàng đỏ xanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp silicone chống sét van (03 cái/bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi (06 cái/bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện<=95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | quả |
| 20 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0115 | Tấn |
| 21 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1188 | Tấn |
| 22 | Tiếp điạ trạm & tiếp địa phần tử TĐC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ MBA + ghế thao tác trạm 1 cột đơn GMBA-1(16-18) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột GTT-TBA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Thang trèo 3,6m TT-3.6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Tay bắt trèo cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Tháo chuyển máy biến áp 22-35kV, công suất <=320kVA trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 38 | Tháo chuyển tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=1kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 40 | Tháo chuyển cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 41 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | quả |
| 42 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=320 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50 kg, cột hình II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Bốc dỡ dây dẫn cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | Tấn |
| 47 | Bốc dỡ xà thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | Tấn |
| 48 | Bốc dỡ sứ cách điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 49 | Bốc dỡ cột thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | Tấn |
| 50 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | quả |
| 51 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ |
| 52 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 27kV 100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Chống sét van 22kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Rút ruột kiểm tra MBA <=320kVA-35(22)/0,4kV; bậc thợ 4,5/7 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 57 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 58 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | quả |
| 60 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | quả |
| 61 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 62 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 63 | Máy phát điện lưu động 5.2kW | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 64 | Xe phục vụ thí nghiệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| B | Chi phí xây dựng đường dây trung áp 22(35)kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.466 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 4 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | quả |
| 5 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | chuỗi |
| 8 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 10 | Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95 mm2, xiết ty | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | quả |
| 16 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | chuỗi |
| 18 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | km |
| 19 | Kéo rải dây AC, ASXV-70 mạch đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4662 | km |
| 20 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 21 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| 22 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5043 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,44 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 25 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | quả |
| 26 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | chuỗi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | VT |
| 28 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 29 | Ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 30 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 33 | Xà néo bằng sứ đứng cột đơn X2B-22 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo bằng sứ đứng cột dọc X2B-22d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình nhiều vườn tược, kênh rạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,37 | km |
| 41 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình nhiều vườn tược, kênh rạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,18 | km |
| 42 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | quả |
| 43 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | quả |
| 44 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | chuỗi |
| 45 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại <=5 bát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | chuỗi |
| 46 | Tháo hạ cột bê tông <=18m, địa hình nước sâu <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 47 | Tháo hạ cột bê tông <=16m, địa hình nước sâu <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 48 | Tháo hạ cột bê tông <=12m, địa hình nước sâu <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 49 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=140 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bốc dỡ dây dẫn cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | Tấn |
| 54 | Bốc dỡ xà thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | Tấn |
| 55 | Bốc dỡ sứ cách điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | Tấn |
| 56 | Bốc dỡ cột thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,01 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tấn |
| 58 | Móng cột MT-4A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 59 | Móng cột MT18-24 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 60 | Móng cột MT24-30(16) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 61 | Móng cột MT24-30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 62 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | VT |
| C | Chi phí xây dựng đường dây hạ thế 0.4kV | |||
| 1 | Móng cột Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm M3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | VT |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I- 8,5-190-4,3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cột |
| 7 | Chụp nối cột đơn CN1-3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo cáp cột ly tâm dựng đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo cáp cột ly tâm dựng đúp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo cáp cột ly tâm nhờ cột cao thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo cáp cột vuông tâm dựng đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo cáp cột vuông dựng đúp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-0.4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-0.4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Xà lệch hạ thế cột tròn đúp ngang X2L-0.4n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,88 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 893,65 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.112,03 | m |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | bộ |
| 21 | Thẻ phân pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 22 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 24 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 25 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0419 | km |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8937 | km |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL.XLPE4x120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,112 | km |
| 29 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 30 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | vị trí |
| 31 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | vị trí |
| 32 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 33 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 170 | bộ |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | cuộn |
| 35 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.275 | m |
| 36 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | cuộn |
| 37 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336 | bộ |
| 38 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | hòm |
| 39 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | hòm |
| 40 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 553 | m |
| 41 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | km |
| 42 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | km |
| 43 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | km |
| 44 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | km |
| 45 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,954 | km |
| 46 | Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 35mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,78 | km |
| 47 | Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 50mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,92 | km |
| 48 | Tháo hạ dây A, AV tiết diện dây 70mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | km |
| 49 | Căng lại dây A, AV tiết diện dây 50mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | km |
| 50 | Tháo thu hồi cáp luồn trong ống đi ngầm, trọng lượng cáp <=3kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 51 | Tháo hạ sứ hạ thế các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | quả |
| 52 | Tháo hạ cột chiếu sáng CS9m.th | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 53 | Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 54 | Tháo hạ cột bê tông <=8m, địa hình nước sâu <=50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | cột |
| 55 | Tháo xà néo thép khối lượng <=25 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 56 | Tháo chuyển xà néo thép khối lượng <=25 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Tháo xà néo thép khối lượng <=15 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 59 | Bốc dỡ dây dẫn cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,67 | tấn |
| 60 | Bốc dỡ xà thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 61 | Bốc dỡ sứ cách điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 62 | Bốc dỡ cột thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,36 | tấn |
| 63 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | VT |
| 64 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 95-120mm2 mẫu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Mẫu |
| D | Chi phí xây dựng đường cáp ngầm hạ thế 0.4kV chiếu sáng | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV 1 sợi cáp đi trên vỉa hè gạch block | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,3 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm Ф88,3x2,9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,3 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d <= 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,943 | 100m |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi