Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đình chính, phương đình, chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129198-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đình chính, phương đình, chống mối
Số hiệu KHLCNT 20200746504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:24:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,183,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐÌNH CHÍNH
B PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,887 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,703 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,625 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,048 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,438 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,502 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,486 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,654 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,306 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,906 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,569 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,002 100m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,532 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,108 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,309 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,045 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,657 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 114,934 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,686 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,422 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,726 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,44 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120,686 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 239,688 m2
32 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,064 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 52.5x52.5x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 tấm
2 Chân tảng 49x49x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 tấm
3 Chân tảng 46x46x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
4 Chân tảng 44x44x30.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tấm
5 Chân tảng 50x50x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
6 Chân tảng 56x56x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 tấm
7 Chân tảng 68x68x29.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 tấm
8 Chân tảng 54x54x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tấm
9 Chân tảng 75x75x29.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tấm
10 Chân tảng 75x75x29.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 tấm
11 Chân tảng 61x61x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấm
12 Chân tảng 35x35x20.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tấm
13 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,704 m3
14 Đục hạt gạo trên đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,679 m2
15 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch Bát KT 30x30x5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,599 m3
16 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 417,119 m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 208,56 m2
18 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106,455 m
19 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,176 m3
20 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,192 m2
21 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường. H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 m2
22 Lắp dựng rồng, phượng, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
23 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,433 m2
24 Lắp dựng các con thú khác, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
25 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hiện vật
26 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,479 m2
27 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,642 m3
28 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,324 m3
29 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông D≤30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,163 m3
30 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,075 m3
31 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 m3
32 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,092 m3
33 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,353 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,655 m3
35 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,834 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,865 m3
37 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,888 m3
38 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,769 m3
39 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,465 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,745 m3
41 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,656 m2
42 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,56 m3
43 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,466 m3
44 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,304 m2
45 Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,393 m2
46 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,48 m2
47 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 4Cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,783 m2
48 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,066 m2
49 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
50 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,852 m2
51 Đục CNC 1 mặt bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,852 m2
52 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,581 m3
53 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,507 m3
54 Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 479,076 m2
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,564 m3
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,102 m3
57 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,587 m3
58 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,299 m3
59 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,871 100m2
60 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,764 100m2
61 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,382 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
E PCCC
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Bình cứu hoả MFZ4 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 ( hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
F HẠNG MỤC : PHƯƠNG ĐÌNH
G PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,513 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,557 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,469 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,299 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,111 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,354 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,353 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,748 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,05 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,104 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,085 100m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,109 m3
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,908 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,305 m2
H PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 42x42x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 tấm
2 Chân tảng 48x48x22.5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 tấm
3 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,176 m3
4 Đục hạt gạo trên đá xanh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,451 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,743 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,319 m2
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,119 m2
8 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,, 4m<H<+8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,634 m
9 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,52 m
10 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,584 m2
11 Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,721 m2
12 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 m2
13 Lắp dựng các con thú khác, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 con
14 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hiện vật
15 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hiện vật
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,69 m2
17 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" (phần gạch Bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,407 m2
18 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,152 m3
19 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,705 m3
20 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,022 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,161 m3
22 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,923 m2
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,302 m2
24 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 m3
25 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 m3
26 Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 362,671 m2
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,549 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,089 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,516 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,014 m3
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,088 100m2
32 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,645 100m2
33 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,323 100m2
I HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
J ĐÌNH CHÍNH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,99 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,101 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.442,737 m2
K PHƯƠNG ĐÌNH
1 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,99 m3
2 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 547,57 m2
L HẠNG MỤC : HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
M ĐÌNH CHÍNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 417,119 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,946 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,717 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,669 m3
5 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 con
6 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 con
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,182 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,004 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,195 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,204 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,337 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,337 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,337 100m3
N PHƯƠNG ĐÌNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,062 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,915 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,357 m3
4 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 con
5 Hạ giải nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,69 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,831 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,882 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,577 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,229 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,261 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,261 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,261 100m3
O HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,945 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 m3
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m2
P HẠNG MỤC : NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,475 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,388 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,583 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
8 Mua cây luồng D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,1 m
9 Mua cây luồng D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 680,9 m
10 Lắp dựng luồng, tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,396 1m3
11 Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,955 m3 cấu kiện
12 Phên tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 m2
13 Bạt 2 lớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 420 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,097 tấn
15 Lợp mái phên tre + bạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2 100m2
16 Tăng đơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->