Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đình chính, phương đình, chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục đình chính, phương đình, chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:24:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,183,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐÌNH CHÍNH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,438 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,306 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,906 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,569 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,002 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,532 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,934 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,686 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,422 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,726 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,44 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,686 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,688 | m2 |
| 32 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,064 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 52.5x52.5x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Chân tảng 49x49x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | tấm |
| 3 | Chân tảng 46x46x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 4 | Chân tảng 44x44x30.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 5 | Chân tảng 50x50x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 6 | Chân tảng 56x56x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 7 | Chân tảng 68x68x29.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | tấm |
| 8 | Chân tảng 54x54x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 9 | Chân tảng 75x75x29.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 10 | Chân tảng 75x75x29.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 11 | Chân tảng 61x61x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 12 | Chân tảng 35x35x20.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 14 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,679 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch Bát KT 30x30x5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,119 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208,56 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,455 | m |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 20 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,192 | m2 |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường. H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 22 | Lắp dựng rồng, phượng, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 23 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,433 | m2 |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hiện vật |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,479 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,642 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông D≤30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,655 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,834 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,888 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,745 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,656 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,304 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi song tiện dày 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,393 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 4Cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,783 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự dày 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,066 | m2 |
| 49 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,852 | m2 |
| 51 | Đục CNC 1 mặt bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,852 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 54 | Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 479,076 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,564 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,102 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,587 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,299 | m3 |
| 59 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,871 | 100m2 |
| 60 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,764 | 100m2 |
| 61 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi, mã HLHS 2-20 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6-8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| E | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ4 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC : PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,469 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,353 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,104 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,908 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,305 | m2 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 42x42x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | tấm |
| 2 | Chân tảng 48x48x22.5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Đục hạt gạo trên đá xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,451 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,743 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối. góc đao, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,319 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà có máng sối, góc đao, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,119 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,, 4m<H<+8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,634 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản,, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,52 | m |
| 10 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,584 | m2 |
| 11 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,721 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m2 |
| 13 | Lắp dựng các con thú khác, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | con |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,69 | m2 |
| 17 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương), miết mạch chữ "công" (phần gạch Bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,407 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,923 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,302 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 26 | Vệ sinh cấu kiện gỗ giữ lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,671 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,549 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,516 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | 100m2 |
| 32 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 33 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI | |||
| J | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,101 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.442,737 | m2 |
| K | PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,57 | m2 |
| L | HẠNG MỤC : HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| M | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,119 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,946 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,717 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,669 | m3 |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | con |
| 6 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | con |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,182 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,337 | 100m3 |
| N | PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,062 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,915 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,357 | m3 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | con |
| 5 | Hạ giải nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,69 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2 km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| P | HẠNG MỤC : NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4 km tiếp t heo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Mua cây luồng D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,1 | m |
| 9 | Mua cây luồng D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 680,9 | m |
| 10 | Lắp dựng luồng, tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,396 | 1m3 |
| 11 | Gia công vì kèo mái, khẩu độ vì kèo > 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 cấu kiện |
| 12 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m2 |
| 13 | Bạt 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 15 | Lợp mái phên tre + bạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 16 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi