Gói thầu: Sửa chữa cơ sở hạ tầng trạm BTS tại các tỉnh thuộc Đài Viễn thông Đăk Lăk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021439-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Sửa chữa cơ sở hạ tầng trạm BTS tại các tỉnh thuộc Đài Viễn thông Đăk Lăk
Số hiệu KHLCNT 20201011724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 14:57:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,766,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDD37 (MT 2016-0802)
1 Cung cấp dây xích Inox SUS 304 D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
2 Khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDP14 (MT 2015-0301)
1 Cung cấp tấm lót sàn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,563 m2
C SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDP15 (MT 2018-0893)
1 Xây đế chân thang bằng gạch thẻ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
2 Trát đế chân thang, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
D SỬA CHỮA TRẠM BTS GLKB01 (K'BANG)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,65 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,02 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,05 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
10 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
11 Chặt cây đường kính <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
E SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK08 (PLEIKU 4)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,437 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,441 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,996 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 m2
7 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 m2
8 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sàn mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 m2
9 Cửa lùa nhôm kính dày 5ly, Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 m2
F SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK10 (PLEIKU 7)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,64 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m2
G SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK13 (PLEIKU 11)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,576 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,311 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,265 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
7 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
8 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
9 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK15 (PLEIKU 12)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,16 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,11 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,01 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
10 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
11 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
12 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
13 Sơn tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
14 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8999 m
15 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
16 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
17 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 m2
18 Cạo rỉ cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
19 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
20 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
21 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 m3
22 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
23 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,615 m2
25 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,615 m2
26 Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
27 Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK69 (PLEIKU 67)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,78 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,595 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,185 m2
6 Phá dỡ lớp vữa bê tông chân trụ liên kết mái tôn và trụ anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
10 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
11 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
12 Lợp mới tôn chống thấm chân cột, diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
13 Tháo dỡ và lắp mới cửa sắt phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
14 Mạ kẽm cửa sắt phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,083 kg
15 Tháo dỡ tủ nguồn AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ nguồn AC outdoor Sino CK8 (H600xW450xD180) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
J SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK75 (PLEIKU 72)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,91 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,578 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,95 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,382 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m2
10 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
11 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
12 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,289 m2
13 Sơn tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m2
14 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m
15 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
16 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
K SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK76 (PLEIKU 73)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,865 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,29 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,575 m2
6 Cạo rỉ cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
7 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
L SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK87 (MT 2015-0293)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,626 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,587 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,039 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m2
7 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m2
8 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sàn mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m2
9 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Sản xuất thang leo dài 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Lắp dựng thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
12 Titke sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lót cao su chân thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
14 Sản xuất và lắp đặt cầu cáp outdoor 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
15 Mạ kẽm thang leo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,574 kg
16 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M SỬA CHỮA TRẠM BTS GLCS03 (IA GRAI)
1 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m2
2 Tháo dỡ cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
3 Lắp đặt cục nóng điều hòa ở vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
4 Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Sạc ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 PSI
N SỬA CHỮA TRẠM BTS GLCS38 (BƠ NGOONG 2)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,44 m2
3 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,44 m2
4 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 m2
5 Cạo rỉ cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
6 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
7 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,937 m3
9 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
10 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
O SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC19 (ĐỨC HƯNG)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,28 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,15 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,81 m2
7 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,323 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,025 m2
9 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,025 m2
10 Thay ống thoát nước ĐHKK D21 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
P SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC20 (IA NAN 2)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,35 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,92 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m2
10 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m2
11 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
12 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 m3
13 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
14 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,225 m2
16 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,225 m2
Q SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC23 (ĐỘI 15-CTY CS 75)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,68 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,55 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,81 m2
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
10 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
11 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
12 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
13 Sơn tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m2
14 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8999 m
15 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
16 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
17 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m2
R SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC24 (ĐỘI 12-CTY CS 75)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,025 m2
3 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 m2
4 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,035 m2
5 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
6 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
7 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m2
8 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m2
9 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
10 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,781 m3
11 Cạo rỉ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
12 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
13 Thay ống thoát nước ĐHKK D21 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
S SỬA CHỮA TRẠM BTS GLIG06 (IA DER)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,39 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,39 m2
5 Cạo rỉ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ, cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
6 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
7 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào, cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,71 m2
9 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,71 m2
10 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m2
T SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK70 (PLEIKU 75)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,702 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,476 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,226 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,886 m2
7 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,886 m2
8 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sàn mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,886 m2
9 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5001 m
10 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
11 Cạo rỉ cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
12 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
U SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBD21( EA HUAR 2)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,49 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,005 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,485 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,71 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,805 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
18 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
19 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
20 Thay mới cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
21 Mạ kẽm cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,334 kg
22 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
V SỬA CHỮA TRẠM BTS DLES15 (CU MLAN)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,895 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,144 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,886 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,865 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
18 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
19 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
20 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,65 m2
22 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,65 m2
23 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 m2
24 Thay mới cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
25 Mạ kẽm cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,336 kg
26 Cạo rỉ thanh V tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
27 Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
28 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKB03 (DL CƯ NÉ 2)
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,24 m2
2 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,24 m2
3 Cạo rỉ thanh V tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
4 Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
5 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
X SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKP03 (NT THẮNG LỢI)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,887 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,887 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
11 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
12 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m2
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
15 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
16 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
17 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
18 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
19 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 m2
20 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Di dời 2 cục lạnh ĐHKK lên trên tủ thiết bị, di dời 2 cục nóng ĐHKK tới vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
23 Nạp ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
24 Thay khóa nắm tròn Việt Tiệp 04211 hoặc tương đương cho cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tháo dỡ tủ cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp đặt tủ cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Lắp đặt dây đồng bọc 2x16mm2 từ tủ DP1 đến cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
28 Tháo dỡ tủ DP2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp đặt tủ DP2 24 module, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
30 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 cho bóng đèn, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt đây điện 2x4dem2 cho ổ cắm, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa nổi 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
Y SỬA CHỮA TRẠM BTS DLCG39 (MT-2016-0649)
1 Cung cấp dây xích Inox SUS 304 D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
2 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Z SỬA CHỮA TRẠM BTS DLCG40 (MT-2016-0639)
1 Cung cấp dây xích Inox SUS 304 D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
2 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKN31 (DL CƯKLONG 2)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,705 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,55 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,835 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
18 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m2
19 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng MPĐ, cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
20 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
21 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,044 m3
23 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
24 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,745 m2
26 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,745 m2
27 Tháo dỡ song sắt ô thoáng phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
29 Sơn song sắt ô thoáng 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
30 Lắp dựng song sắt ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
31 Thay mới cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
32 Mạ kẽm cửa phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,083 kg
AB CẢI TẠO PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS DLLK10 (DL YANG REH)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,34 m2
3 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m2
4 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,22 m2
5 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
6 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
7 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
8 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
9 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
10 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
11 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,416 m2
12 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
14 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
15 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
16 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
17 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ tủ cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
19 Lắp đặt tủ cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Lắp đặt dây đồng bọc 2x16mm2 từ tủ DP1 đến cắt lọc sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
AC CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ TRẠM BTS DLLK10 (DL YANG REH)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,37 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,56 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,81 m2
6 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
7 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
8 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
9 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
10 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
11 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
12 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m2
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
15 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
16 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
17 Vệ sinh nền phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD CẢI TẠO NHÀ TRẠM TRẠM BTS DLLK10 (DL YANG REH)
1 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
2 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,548 m2
4 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,548 m2
5 Tháo dỡ kẽm gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
6 Lắp đặt thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100kg
7 Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AE SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBT51 (BMT 33)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,91 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,79 m2
5 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,12 m2
6 Thay ống thoát nước ĐHKK D21 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
AF SỬA CHỮA TRẠM BTS DLCK12 (BUÔN GÀ)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,465 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,77 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,195 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
18 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
19 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
20 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,827 m3
22 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
23 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,01 m2
25 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,01 m2
26 Tháo dỡ thanh V đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
27 Sản xuất thanh V đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
28 Lắp dựng thanh V đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
29 Mạ kẽm thanh V Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 kg
30 Tháo dỡ kẽm gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
31 Lắp đặt thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 100kg
32 Cân chỉnh cửa nhôm kính, cửa sắt phòng TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
AG SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKB02 (DL EA SIN)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,14 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
18 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,183 m2
AH SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKP14 (CAPHE THẮNG LỢI)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,14 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,19 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,75 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
18 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
19 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
20 Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
21 Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
AI SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKP15 (BMT 41)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,04 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,68 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,76 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
18 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
19 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
20 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m2
21 Tháo dỡ cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
22 Lắp đặt cục nóng điều hòa ở vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
23 Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Nạp ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
25 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Nhổ đinh vít phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
27 Chặt cành cây vướng mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
AJ SỬA CHỮA TRẠM BTS DLEK36 (EA PAL 2)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,56 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,08 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,23 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
18 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,143 m2
19 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
20 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
21 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
22 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
23 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m2
24 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 m2
25 Cạo rỉ thanh V tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
26 Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
27 Tháo dỡ cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
28 Lắp đặt cục nóng điều hòa ở vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cục
29 Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
30 Nạp ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
31 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Tháo dỡ cửa nhôm kính phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
34 Thay mới cửa nhôm kính phòng thiết bị Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
35 Lắp đặt cửa nhôm kính phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
AK SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBT41 (HÒA XUÂN)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,49 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,07 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,28 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,14 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,636 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
18 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m2
19 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
20 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
21 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 m3
23 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
24 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,989 m2
26 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,989 m2
27 Cạo rỉ thanh V tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
28 Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
29 Tháo dỡ kẽm gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
30 Lắp đặt thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100kg
31 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Tháo dỡ song sắt ô thoáng phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
34 Sơn song sắt ô thoáng 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m2
35 Lắp dựng song sắt ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
AL SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBH22 (DL EA SIEN 2)
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,1 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m2
7 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
9 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
10 Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
11 Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
12 Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
13 Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
16 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
17 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
18 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
19 Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
20 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
21 Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,034 m3
23 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
24 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
25 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,64 m2
26 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,64 m2
27 Cạo rỉ thanh V tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
28 Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
29 Tháo dỡ kẽm gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
30 Lắp đặt thép gai tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100kg
31 Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Trát lại tường rào vị trí nứt, vỡ lam gió, bản lề cổng, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
33 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Trát bậc cấp chiều dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m2
35 Sản xuất 2 thanh V đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
36 Lắp dựng 2 thanh V đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
37 Mạ kẽm thanh V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 kg
AM SƠN CỬA, CHỐNG THẤM VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGDL11
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,66 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,44 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,15 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,07 m2
AN SÊ NÔ, SÀN MÁI TRẠM BTS DGDL11
1 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
2 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
3 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
4 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô(bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
5 Phá dỡ tường thu hồi chuyển mái 2 mái thành mái 1 mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
6 Xây nâng tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
7 Trát lại tường tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
8 Sơn lại tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m2
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
11 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
12 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
AO KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGDL11
1 Cạo lớp sơn cũ cửa thép cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
2 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
3 Phá dỡ nền bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,095 m3
4 Vệ sinh khuôn viên nhà trạm trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,889 m3
6 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
7 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
8 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,76 m2
10 Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,76 m2
11 Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AP HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGDL11
1 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt cầu dao đảo 1pha 100A, msp:2P100ĐCĐ 100A, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt MCCB Schneider EZC100H2100, 2P, 100A, 50kA, 220/240VAC Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo dỡ tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 2G tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
6 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 3G,4G tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
7 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 2G tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 3G, 4G tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
13 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/01 60x22mm Sino hoặc tương đương từ DB1 tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
14 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/02 60x40mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới các tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA28 28x10mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới bóng đèn, ĐHKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
AQ SƠN CỬA, CHỐNG THẤM VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGDL05
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,39 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,63 m2
AR KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGDL05
1 Cạo lớp sơn cũ cửa thép PM, MPĐ, cửa tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
2 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
3 Vệ sinh khuôn viên nhà trạm trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 m3
5 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
6 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
7 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
AS HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGDL05
1 Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn PW2 tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
5 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn PW3 tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
6 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
7 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn PW2 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn PW3 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/01 60x22mm Sino hoặc tương đương từ DB1 tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/02 60x40mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới các tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA28 28x10mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới bóng đèn, ĐHKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
AT KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGKN25
1 Phá dỡ nền bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,207 m3
2 Đổ cát đầm chặt hệ số 0,9 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 m3
4 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
5 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
6 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m2
AU HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGKN25
1 Tháo dỡ tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 2G tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
4 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 3G tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
5 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 2G tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
7 Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 3G,4G tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
10 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/01 60x22mm Sino hoặc tương đương từ DB1 tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/02 60x40mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới các tủ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA28 28x10mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới bóng đèn, ĐHKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10đầu
AV SƠN SỬA VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGKN11
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
AW SÊ NÔ, SÀN MÁI TRẠM BTS DGKN11
1 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
2 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
4 Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
5 Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
AX KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGKN11
1 Lắp đặt chốt cửa hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công thép V 50x50x5 đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
3 Lắp dựng thép V 50x50x5 đỡ thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
4 Mạ kẽm thanh V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
AY HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGKN11
1 Tháo dỡ tủ DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn DB1 tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m
4 Tháo dỡ cáp nguồn 2x10mm2 từ tủ nguồn 3G,4G tới DB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m
5 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 3G,4G tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
7 Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
AZ KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGGN01
1 Vệ sinh khuôn viên nhà trạm trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
3 Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
5 Lắp đặt bản lề cửa hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BA SỬA CHỮA TRẠM BTS DGTD11
1 Tháo dỡ tủ DB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tháo dỡ cầu dao đảo 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo dỡ các thiết bị MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt vỏ tủ DB1 (H600xW400xD200), mã MSP: CKE49, Sino, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cầu dao đảo 1pha 100A, msp:2P100ĐCĐ 100A, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt MCCB Schneider EZC100H2100, 2P, 100A, 50kA, 220/240VAC Schneider hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
BB SỬA CHỮA TRẠM BTS DGDL02
1 Bốc dỡ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
2 Vận chuyển tiếp địa < 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
3 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
4 Đào rãnh hệ thống tiếp đất(rộng 0,5m, sâu 0,8m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m3
5 Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Điện cực tiếp đất F42x3,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Cút nối điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Đ/cực
10 Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
11 Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đắp, lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 m3
13 Xây bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
14 Xây nắp bể đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cùm omega inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
BC SƠN SỬA, CHỐNG THẤM VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGGN30
1 Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,19 m2
3 Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
5 Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,03 m2
6 Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,16 m2
BD SÊ NÔ, SÀN MÁI TRẠM BTS DGGN30
1 Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
2 Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
3 Quét CT11A chống thấm sê nô(bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
4 Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BE KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGGN30
1 Cạo lớp sơn cũ cửa thép PM, MPĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
2 Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
3 Đào hố đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
4 Đổ cát đầm chặt hệ số 0,9 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
5 Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m3
6 Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
7 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m2
BF Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị thi công
1 Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, vật liệu bằng cơ giới và thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->