Gói thầu: Sửa chữa cơ sở hạ tầng trạm BTS tại các tỉnh thuộc Đài Viễn thông Đăk Lăk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cơ sở hạ tầng trạm BTS tại các tỉnh thuộc Đài Viễn thông Đăk Lăk |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:57:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,766,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDD37 (MT 2016-0802) | |||
| 1 | Cung cấp dây xích Inox SUS 304 D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 2 | Khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDP14 (MT 2015-0301) | |||
| 1 | Cung cấp tấm lót sàn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDP15 (MT 2018-0893) | |||
| 1 | Xây đế chân thang bằng gạch thẻ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 2 | Trát đế chân thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m2 |
| D | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLKB01 (K'BANG) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,65 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | Chặt cây đường kính <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| E | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK08 (PLEIKU 4) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,437 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,441 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,996 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | m2 |
| 7 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | m2 |
| 8 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sàn mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | m2 |
| 9 | Cửa lùa nhôm kính dày 5ly, Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m2 |
| F | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK10 (PLEIKU 7) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| G | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK13 (PLEIKU 11) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,576 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,311 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,265 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 7 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 8 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 9 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK15 (PLEIKU 12) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,16 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 11 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 12 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 13 | Sơn tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8999 | m |
| 15 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 16 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | m3 |
| 22 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 23 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,615 | m2 |
| 25 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,615 | m2 |
| 26 | Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 27 | Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK69 (PLEIKU 67) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,78 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,595 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,185 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa bê tông chân trụ liên kết mái tôn và trụ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 11 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Lợp mới tôn chống thấm chân cột, diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ và lắp mới cửa sắt phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 14 | Mạ kẽm cửa sắt phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,083 | kg |
| 15 | Tháo dỡ tủ nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ nguồn AC outdoor Sino CK8 (H600xW450xD180) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| J | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK75 (PLEIKU 72) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,91 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,578 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,382 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,528 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,528 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,528 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,289 | m2 |
| 13 | Sơn tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 15 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| K | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK76 (PLEIKU 73) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,865 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,29 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,575 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 7 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| L | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK87 (MT 2015-0293) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,626 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,587 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,039 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m2 |
| 7 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m2 |
| 8 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sàn mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m2 |
| 9 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sản xuất thang leo dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Titke sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lót cao su chân thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cầu cáp outdoor 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Mạ kẽm thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,574 | kg |
| 16 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLCS03 (IA GRAI) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 3 | Lắp đặt cục nóng điều hòa ở vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Sạc ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | PSI |
| N | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLCS38 (BƠ NGOONG 2) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,44 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 6 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,937 | m3 |
| 9 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 10 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| O | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC19 (ĐỨC HƯNG) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,81 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,025 | m2 |
| 9 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,025 | m2 |
| 10 | Thay ống thoát nước ĐHKK D21 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| P | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC20 (IA NAN 2) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,35 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | m3 |
| 13 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 14 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,225 | m2 |
| 16 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,225 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC23 (ĐỘI 15-CTY CS 75) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,81 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 11 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 12 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 13 | Sơn tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8999 | m |
| 15 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 16 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| R | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLDC24 (ĐỘI 12-CTY CS 75) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,025 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,035 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 6 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 7 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | m3 |
| 11 | Cạo rỉ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 13 | Thay ống thoát nước ĐHKK D21 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| S | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLIG06 (IA DER) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,39 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ, cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 6 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 7 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào, cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,71 | m2 |
| 9 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,71 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| T | SỬA CHỮA TRẠM BTS GLPK70 (PLEIKU 75) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,702 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,476 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,226 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,886 | m2 |
| 7 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,886 | m2 |
| 8 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sàn mái (bao gồm vật liệu và láng nền mái sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,886 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5001 | m |
| 10 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 11 | Cạo rỉ cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| U | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBD21( EA HUAR 2) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,49 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,005 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,485 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,805 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 20 | Thay mới cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Mạ kẽm cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,334 | kg |
| 22 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLES15 (CU MLAN) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,895 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,144 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,886 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,865 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 20 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,65 | m2 |
| 22 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,65 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | m2 |
| 24 | Thay mới cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 25 | Mạ kẽm cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,336 | kg |
| 26 | Cạo rỉ thanh V tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 27 | Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 28 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKB03 (DL CƯ NÉ 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,24 | m2 |
| 2 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,24 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ thanh V tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 4 | Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 5 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKP03 (NT THẮNG LỢI) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,887 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,887 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 11 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 12 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 15 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 16 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 18 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m2 |
| 20 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Di dời 2 cục lạnh ĐHKK lên trên tủ thiết bị, di dời 2 cục nóng ĐHKK tới vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Nạp ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Thay khóa nắm tròn Việt Tiệp 04211 hoặc tương đương cho cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ tủ cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng bọc 2x16mm2 từ tủ DP1 đến cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Tháo dỡ tủ DP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ DP2 24 module, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 cho bóng đèn, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt đây điện 2x4dem2 cho ổ cắm, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| Y | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLCG39 (MT-2016-0649) | |||
| 1 | Cung cấp dây xích Inox SUS 304 D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 2 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLCG40 (MT-2016-0639) | |||
| 1 | Cung cấp dây xích Inox SUS 304 D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa shelter phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKN31 (DL CƯKLONG 2) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,705 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,835 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng MPĐ, cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | m3 |
| 23 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 24 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,745 | m2 |
| 26 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,745 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ song sắt ô thoáng phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Sơn song sắt ô thoáng 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng song sắt ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Thay mới cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 32 | Mạ kẽm cửa phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,083 | kg |
| AB | CẢI TẠO PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS DLLK10 (DL YANG REH) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,34 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 7 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 8 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 10 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 11 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 15 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 17 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ tủ cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây đồng bọc 2x16mm2 từ tủ DP1 đến cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AC | CẢI TẠO PHÒNG THIẾT BỊ TRẠM BTS DLLK10 (DL YANG REH) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,37 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,56 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 11 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 12 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 16 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Vệ sinh nền phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | CẢI TẠO NHÀ TRẠM TRẠM BTS DLLK10 (DL YANG REH) | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,548 | m2 |
| 4 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,548 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kẽm gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100kg |
| 7 | Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBT51 (BMT 33) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,91 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 6 | Thay ống thoát nước ĐHKK D21 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| AF | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLCK12 (BUÔN GÀ) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,465 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,77 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,195 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | m3 |
| 22 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 23 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,01 | m2 |
| 25 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,01 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ thanh V đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 27 | Sản xuất thanh V đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thanh V đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm thanh V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | kg |
| 30 | Tháo dỡ kẽm gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100kg |
| 32 | Cân chỉnh cửa nhôm kính, cửa sắt phòng TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| AG | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKB02 (DL EA SIN) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,14 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | m2 |
| AH | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKP14 (CAPHE THẮNG LỢI) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,14 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 20 | Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| AI | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLKP15 (BMT 41) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,04 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 22 | Lắp đặt cục nóng điều hòa ở vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 23 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Nạp ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 25 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Nhổ đinh vít phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 27 | Chặt cành cây vướng mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| AJ | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLEK36 (EA PAL 2) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,56 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,23 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,143 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 20 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 21 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 22 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m2 |
| 24 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ thanh V tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 26 | Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 28 | Lắp đặt cục nóng điều hòa ở vị trí ô thông gió trong phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cục |
| 29 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Nạp ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 31 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa nhôm kính phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | Thay mới cửa nhôm kính phòng thiết bị Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa nhôm kính phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| AK | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBT41 (HÒA XUÂN) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,49 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,07 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,636 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | m3 |
| 23 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 24 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,989 | m2 |
| 26 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,989 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ thanh V tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 28 | Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kẽm gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100kg |
| 31 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ song sắt ô thoáng phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 34 | Sơn song sắt ô thoáng 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m2 |
| 35 | Lắp dựng song sắt ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| AL | SỬA CHỮA TRẠM BTS DLBH22 (DL EA SIEN 2) | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (KT:3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 10 | Quét CT-11A 3 lớp chống thấm sê nô, mái (bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường thu hồi để chuyển mái 2 hướng thành 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 12 | Xây nâng tường thu hồi, tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 13 | Trát lại tường thu hồi, tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 17 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 19 | Cạo lớp sơn cũ cửa phòng thiết bị, phòng MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, phát quang khuôn viên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,034 | m3 |
| 23 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 24 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,64 | m2 |
| 26 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,64 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ thanh V tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 28 | Sơn thanh V tường rào 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kẽm gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100kg |
| 31 | Cung cấp khóa số Abus đồng 164/60 hoặc tương đương cho cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Trát lại tường rào vị trí nứt, vỡ lam gió, bản lề cổng, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 33 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Trát bậc cấp chiều dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m2 |
| 35 | Sản xuất 2 thanh V đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Lắp dựng 2 thanh V đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Mạ kẽm thanh V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | kg |
| AM | SƠN CỬA, CHỐNG THẤM VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGDL11 | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,66 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,15 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,07 | m2 |
| AN | SÊ NÔ, SÀN MÁI TRẠM BTS DGDL11 | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 3 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 4 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô(bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường thu hồi chuyển mái 2 mái thành mái 1 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Xây nâng tường sê nô bằng gạch thẻ, vữa M75 để mái tôn phủ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 7 | Trát lại tường tường sê nô, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 8 | Sơn lại tường sê nô 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 11 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 12 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| AO | KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGDL11 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ cửa thép cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | m3 |
| 4 | Vệ sinh khuôn viên nhà trạm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,889 | m3 |
| 6 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 7 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 8 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,76 | m2 |
| 10 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,76 | m2 |
| 11 | Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGDL11 | |||
| 1 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo 1pha 100A, msp:2P100ĐCĐ 100A, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB Schneider EZC100H2100, 2P, 100A, 50kA, 220/240VAC Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 2G tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 3G,4G tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 2G tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 3G, 4G tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/01 60x22mm Sino hoặc tương đương từ DB1 tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/02 60x40mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới các tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA28 28x10mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới bóng đèn, ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| AQ | SƠN CỬA, CHỐNG THẤM VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGDL05 | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,39 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,63 | m2 |
| AR | KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGDL05 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ cửa thép PM, MPĐ, cửa tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh khuôn viên nhà trạm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 5 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGDL05 | |||
| 1 | Thay đèn led 2 bóng T8 18W+Máng đèn FS 40/36x2 M9 hoặc tương đương cho nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn PW2 tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn PW3 tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn PW2 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn PW3 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/01 60x22mm Sino hoặc tương đương từ DB1 tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/02 60x40mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới các tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA28 28x10mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới bóng đèn, ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| AT | KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGKN25 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 2 | Đổ cát đầm chặt hệ số 0,9 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | m3 |
| 4 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 5 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,703 | m2 |
| AU | HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGKN25 | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 2G tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn 3G tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 2G tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 3G,4G tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/01 60x22mm Sino hoặc tương đương từ DB1 tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA60/02 60x40mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới các tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt máng luồn dây điện có nắp GA28 28x10mm Sino hoặc tương đương từ DB2 tới bóng đèn, ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| AV | SƠN SỬA VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGKN11 | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| AW | SÊ NÔ, SÀN MÁI TRẠM BTS DGKN11 | |||
| 1 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 4 | Thay thế mái tôn, dày 4dem, mạ kẽm tôn sóng công nghiệp, có bổ sung cùm chống bão, tôn Phương Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Lợp mới tôn diềm mái, tôn phẳng Phương Nam hoặc tương đương, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| AX | KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGKN11 | |||
| 1 | Lắp đặt chốt cửa hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công thép V 50x50x5 đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép V 50x50x5 đỡ thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm thanh V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| AY | HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BTS DGKN11 | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC DB2 EM24PL Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x16mm2 từ tủ nguồn DB1 tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn 2x10mm2 từ tủ nguồn 3G,4G tới DB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn 2x10mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn 3G,4G tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ bóng đèn ổ cắm tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn 2x4mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ điều hòa không khí tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| AZ | KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM, HÀNG RÀO TRẠM BTS DGGN01 | |||
| 1 | Vệ sinh khuôn viên nhà trạm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 3 | Đục lỗ sân nhà trạm để thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Lắp đặt bản lề cửa hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BA | SỬA CHỮA TRẠM BTS DGTD11 | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ DB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ cầu dao đảo 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ DB1 (H600xW400xD200), mã MSP: CKE49, Sino, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo 1pha 100A, msp:2P100ĐCĐ 100A, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB Schneider EZC100H2100, 2P, 100A, 50kA, 220/240VAC Schneider hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 0,6/1kV-TCVN 5935 cadivi hoặc tương đương từ tủ nguồn DB1 tới tủ DB2 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| BB | SỬA CHỮA TRẠM BTS DGDL02 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp địa < 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất(rộng 0,5m, sâu 0,8m liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện có đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 5 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Điện cực tiếp đất F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đ/cực |
| 10 | Đào đất quanh điện cực rộng 1m sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 11 | Tấm đấu đất trong phòng máy và phòng nguồn 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | m3 |
| 13 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cùm omega inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BC | SƠN SỬA, CHỐNG THẤM VỎ NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGGN30 | |||
| 1 | Bạt che thiết bị trước khi cạo lớp sơn cũ, sơn tường (kích thước 3x4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,19 | m2 |
| 3 | Bả matit vào các kết cấu của phòng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu trong phòng thiết bị đã bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu trong phòng máy phát điện không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ, Sơn Nishu Gran, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,16 | m2 |
| BD | SÊ NÔ, SÀN MÁI TRẠM BTS DGGN30 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh phần đục lớp vữa trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 3 | Quét CT11A chống thấm sê nô(bao gồm vật liệu và láng nền sau chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 4 | Thay ống thoát nước D90 3 ly Bình Minh hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co 90 D90 Bình Minh cho ống thoát nước hoặc tương đương cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BE | KHUÔN VIÊN NHÀ TRẠM TRẠM BTS DGGN30 | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ cửa thép PM, MPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 2 | Sơn cửa sắt 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn Joton hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 3 | Đào hố đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đổ cát đầm chặt hệ số 0,9 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân trạm mac M150, đá 1x2, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 6 | Lắp ống nhựa thoát nước sân nhà trạm D60 dày 3ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung lưới chắn côn trùng lưới Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| BF | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, vật liệu bằng cơ giới và thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi