Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118045-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20201118027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 19:17:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,100,586,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN TUYẾN
1 Cào bóc tái sinh mặt đường dày trung bình 20cm Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 141,4 100m²
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, hàm lượng 0.5kg/m2 (phần trong phạm vi cào bóc tái sinh) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 141,4 100m²
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5 dày 7cm (phạm vi cào bóc tái sinh nguội) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 141,4 100m²
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, hàm lượng 0.5kg/m2 (phần mặt đường tăng cường và đoạn vuốt nối vào hiện hữu) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,864 100m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5, dày trung bình 7cm (phạm vi vuốt nối) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,198 100m2
6 Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5, dày trung bình 3cm (phạm vi tăng cường + vuốt nối) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,666 100m2
7 Đục tạo nhám dài phân cách dày trung bình 2cm Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 627,187 m2
8 Khoan dải phân cách lắp đặt thép Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7.838 1 lỗ khoan
9 Ván khuôn thép đổ bê tông dải phân cách Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,996 100m2
10 Cốt thép D12 lắp đặt vào dải phân cách Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,225 tấn
11 Cốt thép D8 lắp đặt vào dải phân cách biên bê tông Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,546 tấn
12 Bê tông M300 đổ tại chỗ nâng dải phân cách Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,478 m3
13 Tháo dỡ dải phân cách giữa bê tông Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 618 1 cấu kiện
14 Lắp đặt dải phân cách giữa bê tông Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 618 1 cấu kiện
15 Bốc xếp và vận chuyển dải phân cách biên về kho, cự ly 500m, TL 1 cấu kiện >=1 tấn Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cấu kiện
16 Vận chuyển tiếp 31,1km dải phân cách, TL 1 cấu kiện >=1 tấn Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cấu kiện
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 916,04 m2
18 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6mm Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,6 m2
19 Tháo dở trụ dẻo phản quang hiện hữu Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 1 cọc
20 Cung cấp trụ dẻo phản quang lắp đặt mới Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 1 cọc
21 Khoan lắp đặt trụ dẻo phản quang Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 216 1 lỗ khoan
22 Cung cấp và lắp đặt bu lông M12-120 lắp mới trụ dẻo phản quang Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 135 bộ
B HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,89
4 Cọc gỗ 5x5xcm Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,079
5 Bê tông chân cột đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5
6 Ván khuôn bê tông đúc sẵn chân cột Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m²
7 Cốt thép tròn Þ10 chân cột Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,043 tấn
8 Sản xuất hàng rào thép (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*16 lần) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 modun
9 Sơn hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,72
10 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép (16 lần luân chuyển) Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 modun
11 Dây phản quang Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.646,5 m
12 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Hướng dẫn lưu thông, nhân công bậc 3/7 Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->