Gói thầu: Xây dựng Công trình: Hỗ trợ lát đá vỉa hè các tuyến đường; Hạng mục: Vỉa hè đường Tôn Thất Tùng (Lê Duẩn - Cách Mạng Tháng Tám)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120571-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Đổng
Tên gói thầu Xây dựng Công trình: Hỗ trợ lát đá vỉa hè các tuyến đường; Hạng mục: Vỉa hè đường Tôn Thất Tùng (Lê Duẩn - Cách Mạng Tháng Tám)
Số hiệu KHLCNT 20201070270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động đóng góp của nhân dân theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016 của HĐND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 10:46:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,073,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị
1 Phá dỡ hàng rào xây Theo qui định tại chương V 0,66 100m³
2 Đào bỏ nền hè bê tông Theo qui định tại chương V 11,756 100m³
3 Chặt cây d30cm Theo qui định tại chương V 5 cây
4 Đào gốc cây d30cm Theo qui định tại chương V 5 gốc
5 Vận chuyển xà bần 1km đầu đổ đi Theo qui định tại chương V 12,416 100m³
6 Vận chuyển xà bần tiếp 4km đổ đi Theo qui định tại chương V 12,416 100m³/km
B Hố ga, hố cáp quang
1 Tháo dở tấm đan hố ga và đan hố cáp quang Theo qui định tại chương V 232 cấu kiện
2 Phá dở bê tông gối ga cũ Theo qui định tại chương V 22,052
3 Phá dở bê tông gối hố cáp quang TB 26cm Theo qui định tại chương V 7,655
4 Phá dở tấm đan mương thoát nước vào hố ga Theo qui định tại chương V 32 cấu kiện
5 Phá dở bê tông mương thoát nước vào ga Theo qui định tại chương V 3,04
6 Nạo vét lòng hố ga Theo qui định tại chương V 38
7 Gia công khung đỡ nắp hố cáp quang Theo qui định tại chương V 1,304 tấn
8 Sơn phòng gỉ khung đỡ 2 lớp Theo qui định tại chương V 24,6 1m²
9 Ván khuôn gối ga và gối cáp quang Theo qui định tại chương V 2,206 100m²
10 Cốt thép gối ga d6mm Theo qui định tại chương V 0,437 tấn
11 Cốt thép gối ga d8mm Theo qui định tại chương V 1,35 tấn
12 Bê tông gối ga và gối hố cáp quang đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 21,706
13 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo qui định tại chương V 0,075 100m²
14 Cốt thép tấm đan ga d6mm Theo qui định tại chương V 0,025 tấn
15 Cốt thép tấm đan ga d12mm Theo qui định tại chương V 0,134 tấn
16 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 1,622
17 Lắp đặt tấm đan hố ga và đan hố cáp quang Theo qui định tại chương V 232 cấu kiện
18 Vận chuyển xà bần 1km đầu đổ đi Theo qui định tại chương V 0,354 100m³
19 Vận chuyển xà bần tiếp 4km đổ đi Theo qui định tại chương V 0,354 100m³/km
20 Vận chuyển đất bùn đổ xa 1km Theo qui định tại chương V 0,38 100m³
21 Vận chuyển tiếp đất bùn đổ xa 4km Theo qui định tại chương V 0,38 100m³/km
C Hố thu nước và mương thu nước
1 Đào bỏ BT cửa thu nước cũ Theo qui định tại chương V 17,259
2 Ván khuôn hố thu nước Theo qui định tại chương V 1,977 100m²
3 Bê tông hố thu nước đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 24,29
4 Vữa xi măng M100 tạo dốc lòng hố thu nước Theo qui định tại chương V 17,35
5 Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác loại 1 Theo qui định tại chương V 12 tấm
6 Sản xuất lắp đặt tấm chắn rác loại 2, 3 Theo qui định tại chương V 64 tấm
7 Lắp đặt ống nhựa D250mm Ltb=2,5m Theo qui định tại chương V 3,1 100m
8 Tấm bịt Inox Theo qui định tại chương V 124 Cái
9 Bu lông cố định tấm Inox Theo qui định tại chương V 248 Cái
10 Ván khuôn dầm kê bó vỉa Theo qui định tại chương V 0,019 100m²
11 Cốt thép dầm kê bó vỉa d6mm Theo qui định tại chương V 0,013 tấn
12 Cốt thép dầm kê bó vỉa d12mm Theo qui định tại chương V 0,058 tấn
13 Bê tông dầm kê đá vỉa đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 0,395
14 Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Theo qui định tại chương V 1,28
15 Ván khuôn mương Theo qui định tại chương V 0,305 100m²
16 Bê tông mương đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 3,93
17 Ván khuôn tấm đan Theo qui định tại chương V 0,077 100m²
18 Cốt thép tấm đan d6mm Theo qui định tại chương V 0,023 tấn
19 Cốt thép tấm đan d10mm Theo qui định tại chương V 0,024 tấn
20 Cốt thép tấm đan d12mm Theo qui định tại chương V 0,108 tấn
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 1,024
22 Lắp đặt lại tấm đan mương Theo qui định tại chương V 32 cấu kiện
23 Vận chuyển xà bần 1km đầu đổ đi Theo qui định tại chương V 0,173 100m³
24 Vận chuyển xà bần tiếp 4km đổ đi Theo qui định tại chương V 0,173 100m³/km
D Tường chắn nhà dân
1 Đào móng tường chắn Theo qui định tại chương V 1,469 100m³
2 Làm lớp đệm đá 4x6 Theo qui định tại chương V 24,477
3 Ván khuôn tường chắn Theo qui định tại chương V 14,722 100m²
4 Bê tông tường đá 2x4 mác 200 Theo qui định tại chương V 276,19
5 Đắp đất móng tường chắn Theo qui định tại chương V 0,49 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) Theo qui định tại chương V 9,301 10m3/km
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (4km DL3) Theo qui định tại chương V 9,301 10m3/km
E Bó vỉa, đan rãnh
1 Đào bỏ bó vỉa, đan rãnh bê tông cũ Theo qui định tại chương V 4,433 100m³
2 Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 369,467
3 Ván khuôn đan rãnh Theo qui định tại chương V 6,37 100m²
4 Đệm vữa xi măng mác 75 dày 1cm Theo qui định tại chương V 1.147,041
5 Bó vỉa đá Bazan KT (16x35)cm Theo qui định tại chương V 124,536
6 Lắp đặt bó vỉa đá Bazan vát xiên KT(16x35)cm Theo qui định tại chương V 3.277,26 m
7 Vận chuyển xà bần 1km đầu đổ đi Theo qui định tại chương V 4,433 100m³
8 Vận chuyển xà bần tiếp 4km đổ đi Theo qui định tại chương V 4,433 100m³/km
F Lối vào
1 Lu khuôn lối vào K95 lên K98 Theo qui định tại chương V 0,408 100m³
2 Lớp giấy dầu Theo qui định tại chương V 2,038 100m²
3 Ván khuôn đổ bê tông lối vào Theo qui định tại chương V 0,026 100m²
4 Bê tông lối vào đá 2x4 mác 250 dày 18cm Theo qui định tại chương V 36,686
5 Đào móng tường chắn lối vào Theo qui định tại chương V 0,074
6 Đệm móng tường chắn đá 4x6 Theo qui định tại chương V 1,845
7 Ván khuôn tường chắn Theo qui định tại chương V 0,839 100m²
8 Bê tông tường chắn đá 2x4 mác 200 Theo qui định tại chương V 8,062
9 Đắp đất móng tường chắn Theo qui định tại chương V 0,025 100m³
10 Đào móng tường chắn Theo qui định tại chương V 0,19
11 Đệm móng tường chắn đá 4x6 Theo qui định tại chương V 3,168
12 Ván khuôn tường chắn Theo qui định tại chương V 2,26 100m²
13 Bê tông tường chắn đá 2x4 mác 200 Theo qui định tại chương V 22,428
14 Đắp đất móng tường chắn Theo qui định tại chương V 0,063 100m³
15 Quét vôi trắng 3 nước mặt ngoài tường Theo qui định tại chương V 96,302
16 Trồng cỏ Lạc Dại bồn hoa Theo qui định tại chương V 4,541 100 m2
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) Theo qui định tại chương V 1,671 10m3/km
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (4km DL3) Theo qui định tại chương V 1,671 10m3/km
G Vỉa hè khu vực nhà dân
1 Lu xử lý khuôn vỉa hè K90 lên K95 Theo qui định tại chương V 4,967 100m³
2 Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Theo qui định tại chương V 2.483,384
3 Đệm VXM mác 75 Theo qui định tại chương V 25.028,4
4 Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Theo qui định tại chương V 25.028,4
H Vỉa hè khu vực nhà nước
1 Đào vỉa hè đất cấp III Theo qui định tại chương V 74,074 100m³
2 Đắp đất vỉa hè lu lèn K90 Theo qui định tại chương V 7,568 100m³
3 Lu xử lý khuôn vỉa hè K90 lên K95 Theo qui định tại chương V 1,965 100m³
4 Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 Theo qui định tại chương V 98,27
5 Đệm VXM mác 75 Theo qui định tại chương V 982,7
6 Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm Theo qui định tại chương V 982,7
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) Theo qui định tại chương V 655,227 10m3/km
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (4km DL3) Theo qui định tại chương V 655,227 10m3/km
I Hố trồng cây
1 Đào móng hố trồng cây Theo qui định tại chương V 73,125
2 Ván khuôn bê tông giằng Theo qui định tại chương V 4,35 100m²
3 Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 Theo qui định tại chương V 27
4 Đá Bazan thành hố trồng cây KT(10x25)cm Theo qui định tại chương V 48,75
5 Lát đá Bazan bóng mờ thành hố trồng cây KT(10x25)cm Theo qui định tại chương V 1.950 m
6 Đắp đất trả lại lòng hố Theo qui định tại chương V 0,726 100m³
7 Trồng cỏ Lạc Dại hố trồng cây Theo qui định tại chương V 5,4 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->