Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Trạm 99
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Trạm 99 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:58:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,688,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG NGHỈ LOẠI 1 (21 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,925 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,881 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,881 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050,238 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,62 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,54 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,102 | m2 |
| B | PHÒNG NGHỈ LOẠI 2 (04 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,742 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,082 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,082 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,234 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,88 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,868 | m2 |
| C | PHÒNG NGHỈ LOẠI 3 (03 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,97 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,473 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,941 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,941 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,052 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| D | PHÒNG NGHỈ LOẠI 4 (04 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,354 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,262 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,262 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,763 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,448 | m2 |
| E | PHÒNG NGHỈ LOẠI 5 (03 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,883 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,543 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,543 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,508 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,86 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | m2 |
| F | PHÒNG NGHỈ LOẠI 6 (06 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,276 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,808 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,808 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,43 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | 1m2 |
| 9 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,32 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,172 | m2 |
| G | CẢI TẠO KHU SẢNH LỄ TÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,928 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,721 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 1m2 |
| 6 | S/x, l/d Cửa đi nhôm kính, kính dày 6.38mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hành lang tầng 2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| H | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,958 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,102 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,594 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,102 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường (10% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,622 | m2 |
| 7 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,522 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,796 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,102 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nền khu WC (hệ số vén chân tường 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,333 | m2 |
| 11 | S/x, l/d Cửa đi nhôm kính, kính dày 6.38mm + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ HT điện cũ (43 phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | phòng |
| 2 | Đèn lốp trần bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED 1x18W - dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | MCB 1 cực 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 13 | MCB 1 cực 250V-<=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 14 | MCB 2 cực 250V-<=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.100 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.290 | m |
| 17 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 18 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.280 | m |
| 22 | Hộp điện phòng loại 3/6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi