Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình (trừ phần việc thuộc gói thầu số 13)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình (trừ phần việc thuộc gói thầu số 13) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:54:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,607,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông mác 300 KT 250x250mm, cọc thép chủ 4D18 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.131,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,312 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,551 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 570 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,475 | m3 |
| 6 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0548 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0548 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp theo) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0548 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8905 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,4193 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 245,2493 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,732 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,0831 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,1899 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4744 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2237 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,2747 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4026 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5439 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 140,9535 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6192 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3443 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0921 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (theo bảng tổng hợp khối lượng đào đắp toàn nhà) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9455 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9455 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10km tiếp theo) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9455 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5892 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,45 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4773 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,56 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm , CI, AI Ra =2250 kg/cm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1008 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm, AII, CII, Ra = 2850 kg/cm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7997 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2959 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,45 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,126 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,5889 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1 có khía bay) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,5824 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,5824 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 49 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,7272 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,1544 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2156 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0196 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 123,573 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,0961 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,1807 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5537 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2109 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,0451 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,7722 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 518,4818 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,0455 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,3547 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,2706 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 212,6824 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,551 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,4695 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,656 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,6192 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,1929 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm thang bộ đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2373 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1863 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3571 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6208 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8829 | tấn |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,141 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4647 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5589 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4472 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0008 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0008 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 572,3984 | m2 |
| 77 | Bu lông BL M14 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 780 | cái |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hôi nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,041 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5492 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9874 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4796 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6086 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dầm thang máyi, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1054 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0548 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3144 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1462 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0986 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,3643 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4223 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5676 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5709 | tấn |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0862 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8735 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6979 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8666 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6741 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6764 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0615 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0482 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,7288 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0427 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1862 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7896 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6356 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,383 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0397 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1529 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5793 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2713 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,766 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0793 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3058 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1377 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7527 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,0583 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0623 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2123 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6372 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0202 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2341 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3017 | 100m2 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0214 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3578 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5073 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9404 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2671 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0243 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,29 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0205 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0069 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0275 | tấn |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1194 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3244 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7812 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6559 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6016 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1456 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,0948 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2519 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0351 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1415 | tấn |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0231 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3725 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5378 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8633 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3229 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0293 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4079 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0347 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0064 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0274 | tấn |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0281 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,453 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6542 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1523 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,381 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0328 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3409 | m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0315 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0095 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0355 | tấn |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,293 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7241 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8203 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6953 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7136 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3376 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,2188 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1829 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3252 | tấn |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1611 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5951 | m3 |
| 177 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7469 | m3 |
| 178 | Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8826 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8921 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0811 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9501 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành ngoài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3554 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1507 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0235 | tấn |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0502 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8096 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1688 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8577 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5566 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0506 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8663 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1139 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,012 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0508 | tấn |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0215 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.264,3135 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 72,5545 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,254 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.078,5522 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8.198,9715 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,352 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 918,4602 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.475,6759 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 541,2605 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.078,5522 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11.917,9591 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng ngói dày 0,45mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,3151 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng múi vuông dày 0,45mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,4079 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 123 | md |
| 15 | Ke chống bão mái nghiêng A600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.100 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát đào để đắp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,8403 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 128,4024 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8625 | m3 |
| 19 | Láng granitô tam cấp phòng xét xử | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,1063 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3275 | m3 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,934 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,549 | m2 |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50,7709 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5691 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,309 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,5465 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, bồn hoa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,5465 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,7899 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,8728 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,64 | m |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,3877 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,4626 | m2 |
| 33 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,4626 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột tròn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4182 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,376 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,584 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75,cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,28 | m |
| 38 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,376 | m2 |
| 39 | Gia công lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0474 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7784 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5887 | m3 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,7487 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,2991 | m2 |
| 44 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,2991 | m2 |
| 45 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3496 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,6738 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,6898 | m2 |
| 48 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,082 | m |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6328 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột tròn, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,5037 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,5104 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,168 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75,cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,584 | m |
| 54 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cột sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,5104 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn, dốc khuyết tật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,16 | m2 |
| 56 | Gia công lan can Inox dốc khuyết tật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5036 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,896 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,0523 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 66,6036 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,38 | m |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,2488 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75, mái sảnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,38 | m2 |
| 63 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,38 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2507 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8376 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8376 | m2 |
| 67 | Gia công lan can sắt thép dẹt 10x50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8695 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,0264 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,5836 | m2 |
| 70 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,72 | m |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,288 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8783 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,8708 | m3 |
| 74 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 57,0264 | m2 |
| 75 | Gia công lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1816 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,9046 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.100,2647 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 77,9365 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 120x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 294,0896 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 790,5806 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 194,2248 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 944,5273 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8717 | m3 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 128,3444 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 104,8869 | m2 |
| 86 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 104,8869 | m2 |
| 87 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9725 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,0085 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,7342 | m2 |
| 90 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 65,565 | m |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,226 | m2 |
| 92 | Gia công thang sắt, thang khỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0372 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thang khỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7089 | m2 |
| 94 | Nắp tôn thang khỉ KT 1100x1100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 108,9727 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp, khu vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 127,135 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 554,965 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 106,2067 | m2 |
| 99 | Tấm ngăn WC HPL dày 12ly hoặc tương đương bao gồm phụ kiện đồng bộ Inox 304 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 80,7575 | m2 |
| 100 | Gia công khung sắt V30x30x3 đỡ chậu rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,217 | tấn |
| 101 | Lắp khung sắt đỡ chậu rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,217 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,4416 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt chậu rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,9982 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt gương soi dày 5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,109 | m2 |
| 105 | Tay vịn Inox 304 cho người tàn tật D40 dày 1,5ly | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5884 | kg |
| 106 | Bulong nở Inox D8 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | cái |
| 107 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,78 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 109 | Cửa đi mở 2 cánh nhôm kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,68 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 111 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,11 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 113 | Cửa sổ mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,6308 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | bộ |
| 115 | Cửa sổ mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 193,2 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 82 | bộ |
| 117 | Vách nhôm kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 89,94 | m2 |
| 118 | Vách nhôm kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,06 | m2 |
| 119 | Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,795 | m2 |
| 120 | Bộ tời điện cửa cuốn động cơ Door Tech Austdoor ARD hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 121 | Bộ tích điện cửa cuốn DC, AU-F7 hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 122 | Tay điều khiển từ xa cửa cuốn | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 123 | Bọc Alumium hộp cửa cuốn, bao gồm thi công lắp đặt và khung | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,4 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,0504 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 468,2 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 329,401 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36,0706 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng, Tủ tôn sơn tĩnh điện Kt:1200x700x300mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Bộ điều Khiển ATS tự động | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-500A-42KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-3P-400A-42KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB-3P-300A-42KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB-3P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB-3P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-3P-20A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Ampe Kế 0-500A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 10 | Vôn Kế 0-450A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng 500/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 12 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 14 | Khóa chuyển mạch | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống thanh cái đồng 500A (10Kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện tổng nhà làm việc, Tủ tôn sơn tĩnh điện Kt:800x600x250mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCCB-3P-400A-42KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB-3P-200A-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB-3P-175A-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-30A-18KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Ampe Kế 0-400A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 23 | Vôn Kế 0-450A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 24 | Biến dòng 400/5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Khóa chuyển mạch | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Hệ thống thanh cái đồng 400A (7Kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 29 | MCCB-3P-175A-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 33 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 34 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | MCB-2P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 175A (5kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm, Kiểu lắp bảng 220V/5W(Đổ, Vàng, Xanh) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 38 | cầu chì 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm,KT (WxHxD-600x600x200) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 40 | MCCB-3P-200A-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 42 | MCB-2P-80A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 43 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 44 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 45 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 46 | MCB-2P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 47 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 200A (5kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 48 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm, Kiểu lắp bảng 220V/5W(Đổ, Vàng, Xanh) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 49 | cầu chì 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 50 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm,KT (WxHxD-600x600x200) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 51 | MCCB-3P-200A-22KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 52 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 53 | MCB-2P-80A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 54 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 55 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 56 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 57 | MCB-2P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 58 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 200A (5kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 59 | Đèn tín hiệu báo pha F21mm, Kiểu lắp bảng 220V/5W(Đổ, Vàng, Xanh) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 60 | cầu chì 2A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm,KT (WxHxD-600x600x200) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 62 | Tủ điện 6 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | hộp |
| 63 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 64 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 65 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 66 | Tủ điện 8 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | hộp |
| 67 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 68 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 69 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 70 | Tủ điện 6 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 71 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 72 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 73 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 74 | Tủ điện 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 75 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 76 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 77 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 78 | Tủ điện 6 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| 79 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 80 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 81 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 82 | Tủ điện 8 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 83 | MCB-2P-50A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 84 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 85 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện 6 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 87 | MCB-2P-25A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 88 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Tủ điện 8 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 91 | MCB-2P-80A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 93 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 94 | MCB-1P-25A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 95 | Tủ điện 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 96 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 97 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 98 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 99 | MCB-1P-25A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 100 | Tủ điện 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 101 | MCB-2P-80A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 102 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 103 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 104 | Tủ điện 12 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 105 | MCB-2P-100A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 106 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 107 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện 6 modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 109 | MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 110 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 111 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 263 | cái |
| 113 | Công tắc đơn 1 chiều 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 53 | cái |
| 114 | Công tắc đôi 1 chiều 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 115 | Công tắc ba 1 chiều 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 116 | Công tắc bốn 1 chiều 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 117 | Công tắc đơn 2 chiều 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 118 | Công tắc đôi 2 chiều 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 119 | Đèn tuýt bóng led, 2x18w 1.2m gắn trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 251 | bộ |
| 120 | Đèn ốp trần D230 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | bộ |
| 121 | Đèn downlight âm trần D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 239 | bộ |
| 122 | Quạt hút mùi 25x25, công suất 22w | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 123 | Quạt trần và điều áp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 124 | Thang cáp 300x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 125 | Máng cáp 300x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 66 | m |
| 126 | Máng cáp 200x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 443 | m |
| 127 | Co phẳng 200x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 128 | Chuyển 3 hướng phẳng 200x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 129 | Co phẳng 300x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 130 | Chuyển 3 hướng phẳng 300x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 131 | Co ngoài (hướng xuống) 300x100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 132 | Máng giảm 300/200mmx100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,88 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,336 | 100m2 |
| 136 | Khung móng M24 300x300x750 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 38,4 | m |
| 139 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột <=8m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cột |
| 140 | Lắp Đèn cao áp bóng onyx-25/250w | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 141 | Cu/XLPE/PVC 4x300mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | m |
| 142 | Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 77 | m |
| 143 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 474 | m |
| 144 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 114 | m |
| 145 | Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 146 | Cu/XLPE/PR-PVC 4x35mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | m |
| 147 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 74 | m |
| 148 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 153 | m |
| 149 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 92 | m |
| 150 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.715 | m |
| 151 | Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | m |
| 152 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 784 | m |
| 153 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6.496 | m |
| 154 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.506 | m |
| 155 | Ống chống cháy PVC D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 114 | m |
| 156 | Ống chống cháy PVC D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 234 | m |
| 157 | Ống chống cháy PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.869 | m |
| 158 | Ống chống cháy PVC D16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.753 | m |
| 159 | Ống HDPE D160/125 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,47 | 100m |
| 160 | Ống HDPE D40/30 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,14 | 100m |
| 161 | Ống HDPE D50/40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,04 | 100m |
| 162 | Dây E-Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 163 | Dây E-Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 164 | m |
| 164 | Dây E-Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 567 | m |
| 165 | Dây E-Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 92 | m |
| 166 | Dây E-Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.499 | m |
| 167 | Dây E-Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6.543 | m |
| 168 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | m |
| 169 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 170 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 171 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2,4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cọc |
| 172 | Bằng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 173 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | mối |
| 174 | Hóa chất giảm điện trở GEM TVT | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bao |
| 175 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 4: 65m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 176 | Bu lông, Ecu Inox M10 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 177 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 98 | m |
| 178 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 179 | Chân trụ đỡ cho thiết bị PULSAR45 hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 180 | Đai cố định cáp vào cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 181 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 182 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 183 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 184 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2,4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cọc |
| 185 | Bằng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 186 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | mối |
| 187 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | 100m |
| 188 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 204,28 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7607 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0568 | 100m3 |
| 191 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.761 | viên |
| 192 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,761 | 1000v |
| 193 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 299,06 | m2 |
| 194 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9906 | 100m2 |
| 195 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,7641 | mốc |
| 196 | Modem internet | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | thiết bị |
| 197 | Lắp đặt Modem internet | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | thiết bị |
| 198 | Wifi tốc độ cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | thiết bị |
| 199 | Lắp đặt Wifi tốc độ cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | thiết bị |
| 200 | Switch 8 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 201 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 202 | Switch 24 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | thiết bị |
| 203 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | thiết bị |
| 204 | Ổ cắm mạng (Đế + mặt + hạt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 205 | Lắp đặt Ổ cắm mạng (Đế + mặt + hạt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | 1 ổ cắm |
| 206 | Cáp mạng CAT6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.594 | m |
| 207 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 259,4 | 10 m |
| 208 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 768 | m |
| 209 | Ổ cắm điện thoại (Đế + mặt + hạt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 210 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại (Đế + mặt + hạt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | 1 ổ cắm |
| 211 | MDF 10-20 đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt tủ MDF 10-20 đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 213 | IDF 24P | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt IDF 24P | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 1 tủ |
| 215 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.594 | m |
| 216 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 259,4 | 10 m |
| 217 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 768 | m |
| 218 | Điều hòa không khí 9000BTU | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | máy |
| 219 | Điều hòa không khí 12000BTU | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | máy |
| 220 | Điều hòa không khí 18000BTU | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | máy |
| 221 | Điều hòa không khí 24000BTU | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | máy |
| 222 | Ống đồng Φ 6.4 kèm bảo ôn 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,33 | 100m |
| 223 | Ống đồng Φ 9.5 kèm bảo ôn 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8 | 100m |
| 224 | Ống đồng Φ12.7 kèm bảo ôn 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,94 | 100m |
| 225 | Ống đồng Φ 15.9 kèm bảo ôn 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,59 | 100m |
| 226 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,33 | 100m |
| 227 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8 | 100m |
| 228 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,94 | 100m |
| 229 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,59 | 100m |
| 230 | Ống nước ngưng u.PVC D21-class 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,15 | 100m |
| 231 | Ống nước ngưng u.PVC D27-class 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,98 | 100m |
| 232 | Ống nước ngưng u.PVC D42-class 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 233 | Bảo ôn đường ống nước ngưng u.PVC D21 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,15 | 100m |
| 234 | Bảo ôn đường ống nước ngưng u.PVC D27 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,98 | 100m |
| 235 | Bảo ôn đường ống nước ngưng u.PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 236 | Tủ Rack 27U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 237 | Lắp đặt Tủ Rack 27U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 238 | Đầu DVD loại 1 đĩa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Đầu DVD loại 1 đĩa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 240 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 241 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 242 | Bàn gọi chính 3 vùng âm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 243 | Bộ định tuyến 3 vùng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 244 | Lắp đặt Bộ định tuyến 3 vùng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | thiết bị |
| 245 | Bộ khuyếch đại công suất 480W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | thiết bị |
| 246 | Lắp đặt Bộ khuyếch đại công suất 480W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | thiết bị |
| 247 | Loa âm trần 6W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | thiết bị |
| 248 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | thiết bị |
| 249 | Loa gắn tường 6W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 250 | Lắp đặt Loa gắn tường 6W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 251 | Dây điện Cu/PVC 2x1x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | 10 m |
| 252 | Ống PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 480 | m |
| 253 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | 10 m |
| 254 | Tủ Rack 27U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | tủ |
| 255 | Lắp đặt Tủ Rack 27U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 256 | Tủ Rack 20U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | tủ |
| 257 | Lắp đặt Tủ Rack 20U bao gồm quạt thông gió & phụ kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1 tủ |
| 258 | Bộ khuyếch đại công suất 250W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 259 | Lắp đặt Bộ khuếch đại công suất 250W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 260 | Bộ trộn mixer | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 261 | Lắp đặt Bộ trộn mixer | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 262 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 263 | Lắp đặt Bộ tạo hiệu ứng âm thanh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | thiết bị |
| 264 | Loa hộp treo tường 40W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | thiết bị |
| 265 | Lắp đặt Loa hộp treo tường 40W | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | thiết bị |
| 266 | Cáp loa 2x2.5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | 10 m |
| 267 | Micro không dây cầm tay | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 268 | Micro cổ ngỗng để bục | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 269 | Ống PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 480 | m |
| D | XÂY DỰNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabol | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu d75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ d40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Crephin d40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác d40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 12 | Ống nước lạnh PPR d50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 13 | Ống nước lạnh PPR d40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh PPR d32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,62 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,84 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR d20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,18 | 100m |
| 17 | Ống nước nóng PPR d20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,62 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,84 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,18 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 24 | Tê PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D40x40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 26 | Tê PPR D32x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 27 | Tê PPR D32x25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 28 | Tê PPR D25x25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 29 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 58 | cái |
| 30 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 69 | cái |
| 31 | Cút PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 32 | Cút PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 179 | cái |
| 35 | Côn PPR D40x32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 36 | Côn PPR D32x25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 37 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 41 | Van khóa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 42 | Van khóa PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 43 | Rắcco PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 44 | Rắcco PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 45 | Rắcco PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 46 | Rắcco PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 47 | Rắcco PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 49 | Van xả tự động D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 50 | Rắcco PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 51 | Rắcco PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 52 | Rắcco PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 53 | Rắcco PPR D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 54 | Van ren D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 55 | Ống UPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,92 | 100m |
| 56 | Ống UPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | 100m |
| 57 | Ống UPVC D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,54 | 100m |
| 58 | Ống UPVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | 100m |
| 59 | Ống UPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,33 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,06 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,54 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,33 | 100m |
| 65 | Y upvc 135 D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 68 | cái |
| 66 | Y upvc 135 D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 43 | cái |
| 67 | Y upvc 135 D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | cái |
| 68 | Chếch UPVC 135 D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 172 | cái |
| 69 | Chếch UPVC 135 D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | cái |
| 70 | Chếch UPVC 135 D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 71 | Cút uPVC 90 D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 72 | Tê đều upvc 90 D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 73 | Tê đều upvc 90 D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 74 | Côn upvc D110/42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 75 | Côn upvc D90/76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 76 | Côn upvc D90/42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 77 | Xiphong upvc D76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | cái |
| 78 | Bịt thông tắc D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 79 | Bịt thông tắc D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC d110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC d90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 82 | Măng sông uPVC d76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 83 | Măng sông uPVC d60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC d42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 85 | Ống HDPE D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,23 | 100m |
| 86 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,968 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0276 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0129 | 100m3 |
| 89 | Van BB D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Mối nối mềm D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 91 | Đồng hồ nước D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 92 | Bích thép D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 93 | Ống thép D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,2815 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0255 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát đào để đắp) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0034 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4574 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8481 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1181 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0327 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0156 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1488 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0073 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,014 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1214 | 100m3 |
| 110 | Đá dăm đệm đáy cống D400 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,4171 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2004 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,621 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,5313 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,986 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 242,5786 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,82 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,054 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6578 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9894 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 222 | cái |
| 122 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt cống BTCT D400 đoạn ống dài 4m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,25 | đoạn ống |
| 124 | Nối cống BTCT D400 bằng phương pháp xảm vữa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | mối nối |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3173 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0436 | 100m3 |
| 127 | Ống thoát PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 128 | Cút PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 129 | Chếch PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác DN76 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 131 | Ống PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | 100m |
| 132 | Ống PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | 100m |
| 133 | Cút PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 134 | Cút PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 135 | Tê PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 136 | Tê PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 139 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 141 | Van PPR 2 chiều D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 142 | Van PPR 2 chiều D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 143 | Van PPR 1 chiều D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 144 | Rọ hút D50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| E | XÂY DỰNG - CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bọc trụ bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,4991 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép lõi trụ cổng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6522 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép, móng cổng, giằng, cổ cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,3419 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép, BT lót móng, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,916 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4898 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3211 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép, BT móng và dầm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0739 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2679 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, phế thải (4km tiếp theo) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2679 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10km tiếp theo) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2679 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2447 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,75 | 100m |
| 13 | Đắp cát vàng hạt trung lấp đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0162 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,084 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,6976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1572 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0953 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1317 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9216 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1701 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2502 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2273 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0702 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2244 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chân hàng rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3553 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1649 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0459 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,0864 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,413 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 55,41 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3015 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,959 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,6054 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1782 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1238 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2366 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7792 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1111 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3359 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2429 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0778 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2405 | tấn |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2415 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1817 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,668 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,04 | m |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,744 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,856 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6814 | tấn |
| 53 | Tấm Inox dày 1.5 dập họa tiết trang trí | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,7435 | kg |
| 54 | Bánh xe sắt cổng sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,1 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 47,7829 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0808 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5973 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6219 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0809 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0408 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0931 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1597 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0234 | 100m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0269 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2517 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0458 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0153 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0623 | tấn |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0134 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5752 | m2 |
| 72 | Đắp gờ nổi, đỉnh cổng, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,76 | m |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,256 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,319 | m2 |
| 75 | Nilong lót đáy tránh mất nước xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.091,8 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 463,77 | m3 |
| 77 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 360,1 | m |
| 78 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 171,8 | m |
| 79 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 614,3 | m |
| 80 | Nilong lót đáy tránh mất nước xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 934,5 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 140,175 | m3 |
| 82 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 934,5 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,8423 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,0879 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,3286 | m3 |
| 86 | Lát đá Granite bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,378 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,4434 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,4434 | m2 |
| 89 | Đất màu trồng cây | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 122,7643 | m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,7847 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8924 | m3 |
| 92 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 247,01 | m |
| 93 | Đổ đất màu trồng cây cho các bồn hoa hàng rào | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 250,3824 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3609 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,67 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,0383 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1836 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0608 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3132 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3372 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4646 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0845 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2749 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,239 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2253 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,027 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2206 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4432 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1312 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0168 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2004 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7913 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5099 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5922 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2356 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0551 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,026 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,653 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0594 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0674 | tấn |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1436 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1436 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,472 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,285 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 101,4314 | m2 |
| 127 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,823 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,6328 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,376 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,384 | m2 |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,72 | m |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 101,4 | m2 |
| 133 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,83 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,41 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1017 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn, gạch men 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,0168 | m2 |
| 137 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm kính, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,91 | m2 |
| 138 | Cửa sổ mở, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,4 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 140 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0602 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,4 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1907 | m2 |
| 144 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,344 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,344 | m2 |
| 146 | Trát gờ móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,36 | m |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4411 | 100m2 |
| 148 | Rọ chắn rác mái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,064 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa, cút 90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 151 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,331 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn máng đôi 1.2m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn máng đơn 1.2m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu1 pha | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB -2C-40A -250V -6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB -1C-16A -250V -6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB -1C-20A -250V -6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 161 | lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | m |
| 162 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2*(1x2.5 mm2)+1x2.5 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | m |
| 163 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | m |
| 164 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | m |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,44 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,448 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1984 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0591 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0927 | tấn |
| 171 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9579 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9579 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,7025 | m2 |
| 174 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4579 | tấn |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4579 | tấn |
| 176 | Bu lông B1, D20 dài 600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 177 | Bu lông B2 D12, dài 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | cái |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,601 | 100m2 |
| 179 | Máng tôn thu nước | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,6 | m |
| 180 | Rọ chắn rác mái | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0544 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,268 | m3 |
| 186 | Lắp đặt đèn máng đơn 1.2m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 187 | lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | m |
| 188 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 34 | m |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1577 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2695 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9753 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1196 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0276 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1567 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1574 | tấn |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2323 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0422 | 100m2 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0526 | 100m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,455 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0827 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0099 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0879 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9272 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1106 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,016 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0932 | tấn |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9857 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,119 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,151 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,131 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0088 | tấn |
| 213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,7518 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,145 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,599 | m2 |
| 216 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,136 | m2 |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,312 | m2 |
| 218 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,12 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,424 | m3 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,12 | m2 |
| 221 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,432 | m2 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,12 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,15 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,14 | m2 |
| 225 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,28 | m |
| 226 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0387 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | m2 |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,96 | m2 |
| 229 | Cửa sổ chớp lam nhôm, kết hợp lưới ngăn côn trùng | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,32 | m2 |
| 230 | Lắp đặt đèn máng đôi 1.2m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu1 pha | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 232 | Công tắc đôi 1 pha 5A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB -3C-40A -400V -10KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB -1C-16A -250V -6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB -1C-20A -250V -6KA | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 236 | lắp đặt dây Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | m |
| 237 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2*(1x2.5 mm2)+1x2.5 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m |
| 238 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4x10+1x10 mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | m |
| 239 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | m |
| 240 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m |
| 241 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | m |
| 242 | Lắp đặt tủ diện nhựa 12 Modul | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 243 | Cây sấu đường kính 16-18cm, chiều cao >= 3,5m (Bao gồm đào hố, trồng cây, chăm sóc đến khi cây sống và sinh trưởng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | Cây |
| 244 | Cây ngâu cầu chiều cao >= 1m (Bao gồm đào hố, trồng cây, chăm sóc đến khi cây sống và sinh trưởng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cây |
| 245 | Cây Cọ cảnh chiều cao >= 1m (Bao gồm đào hố, trồng cây, chăm sóc đến khi cây sống và sinh trưởng) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cây |
| 246 | Viền cây cẩm tú mai cao 25 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 287,7 | m |
| 247 | Thảm cây cỏ lạc | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 965,5 | m2 |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,9499 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,8503 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 42,6987 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2424 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2555 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4662 | tấn |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7694 | 100m3 |
| 255 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 55,8664 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,1717 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4288 | tấn |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,8975 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1622 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6907 | tấn |
| 261 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,8009 | m3 |
| 262 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0944 | 100m2 |
| 263 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 259,9506 | m2 |
| 264 | Dán màng chống thấm sika Bitumseal 130 SG hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 259,9506 | m2 |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 225,6 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,374 | m2 |
| 267 | Dán màng chống thấm sika Bitumseal 130 SG hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,374 | m2 |
| 268 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,374 | m2 |
| 269 | Băng cản nước Mạch ngừng đáy bể Waterstop V250 hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 138 | m |
| 270 | Thang thép xuống bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,033 | tấn |
| F | Chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 66,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6636 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 66,36 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.254,2 | m2 |
| G | THIẾT BỊ - THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h H=30m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | máy |
| H | THIẾT BỊ - NỘI THẤT ĐỒ RỜI PHÒNG XÉT XỬ | |||
| 1 | Bàn hội đồng xét xử 330x75x86cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Ghế Hội đồng xét xử 55x55x160 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc 140x75x86 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 4 | Ghế làm việc 55x55x120 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 5 | Ghế băng có tựa 2000x55x100 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Ghế băng không có tựa 2000x35x45 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 7 | Bàn treo quốc huy + quốc huy Đường kính D800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Bộ hàng rào gỗ loại 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,52 | md |
| 9 | Bục khai báo 100x75x86cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 10 | Bàn hội đồng xét xử 330x75x86cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Ghế Hội đồng xét xử 55x55x160 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 12 | Bàn làm việc 140x75x86 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 13 | Ghế làm việc 55x55x120 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 14 | Ghế băng có tựa 2000x55x100 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Ghế băng không có tựa 2000x35x45 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 16 | Bàn treo quốc huy + quốc huy Đường kính D800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Bộ hàng rào gỗ loại 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,98 | md |
| 18 | Bục khai báo 100x75x86cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Bàn hội đồng xét xử 330x75x86cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Ghế Hội đồng xét xử 55x55x160 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 21 | Bàn làm việc 140x75x86 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 22 | Ghế làm việc 55x55x120 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 23 | Ghế băng có tựa 2000x55x100 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 24 | Ghế băng không có tựa 2000x35x45 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 25 | Bàn treo quốc huy + quốc huy Đường kính D800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 26 | Bộ hàng rào gỗ loại 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,94 | md |
| 27 | Bàn hội đồng xét xử 330x75x86cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 28 | Ghế Hội đồng xét xử 55x55x160 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 29 | Bàn làm việc 140x75x86 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 30 | Ghế làm việc 55x55x120 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 31 | Ghế băng có tựa 2000x55x100 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 32 | Ghế băng không có tựa 2000x35x45 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 33 | Bàn treo quốc huy + quốc huy Đường kính D800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi