Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giáp mương xây thôn Trần Hạ đến Đền tưởng niệm huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giáp mương xây thôn Trần Hạ đến Đền tưởng niệm huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 10:10:00 đến ngày 2020-11-19 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,450,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9084 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,71 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6489 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2225 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1966 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1966 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,762 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9105 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,528 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2611 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,973 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,631 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2315 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2315 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0714 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8236 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,92 | m3 |
| B | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,073 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4492 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,174 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,84 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4772 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,76 | m2 |
| D | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch và bê tông cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch và bê tông cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ máy đóng mở, cánh phai BTCT hiện trạng ( 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch và bê tông cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển gạch và bê tông cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 18 | Xây thành cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giàn đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giàn đỡ máy đóng mở, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giàn đỡ máy đóng mở, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 27 | Bê tông giàn đỡ máy đóng mở, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 28 | Lắp dựng máy đóng mở cánh phai tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 37 | Xây thành cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1396 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1396 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1396 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 66 | Vận chuyển gạch và bê tông cũ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển gạch và bê tông cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | 100m3 |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi