Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:48:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,575,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 348,5 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.315,33 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất, đất cấp I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 334,72 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 572,54 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8.273,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vậ chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.729,31 | m3 |
| 7 | Đắp rãnh đất, độ chặt k85 (tận dụng đất đào phần trên) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đất đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.767,17 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn đất chân ta luy bằng gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,52 | m3 |
| B | Mặt đương tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8945 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3749 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153,2155 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí rải thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 148,9863 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí rải thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 162,951 | 100m2 |
| C | Mặt đường mở rộng mới và sửa chữa hư hỏng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,4979 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,1857 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 147,3121 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí rải thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,9515 | 100m2 |
| D | Mặt đường vuốt đường ngang | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0188 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm bao gồm mua và vận chuyển bê tông nhựa đến vị trí rải thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0188 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 572,13 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất thi công rãnh tận dụng đất đào phần nền đường độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,26 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 860,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh dọc M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà giằng rãnh dọc M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,59 | m3 |
| 7 | Xây rãnh dọc bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126,19 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dọc Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 573,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 344,16 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,53 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,7689 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 717 | Tấm |
| 13 | Đào móng hố ga cho rãnh dọc đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng hố ga độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng hố ga cho rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,93 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông giằng hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 18 | Xây hố ga bằng gạch bê tông vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,57 | m3 |
| 19 | Trát tường hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,69 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,53 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố ga cho rãnh dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | Tấm |
| 24 | Phá dỡ cống ngang đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công cống làm mới đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 26 | bê tông đệm móng cống làm mới M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cống làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 28 | cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 29 | cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4765 | tấn |
| 30 | Bê tông ống cống làm mới M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt cống làm mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 33 | Phá dỡ cỗng cũ, mặt cũ phần cống cũ ngang đường bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 34 | Đào đất thi công cống cũ ngang đường, đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc cống bản vữa XM M100 (cống cũ ngang đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng, giằng, tường đầu, tường cánh, sân cống (cống cũ ngang đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,13 | m2 |
| 37 | bê tông móng, sân cống, tường đầu, tường cánh cống M200 (cống cũ ngang đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, giằng cống (cống cũ ngang đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, giằng M250 (cống cũ ngang đường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 40 | đá dăm đệm móng công độ chặt K95 cải rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 41 | bê tông móng cải tạo rãnh mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 42 | Xây rãnh bằng gạch bê tông vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 43 | Trát tường rãnh vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt cống tròn D800mm chịu tải HL93 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m |
| 45 | Mua và lắp đặt đế cống tròn D800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cột biển báo M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 3 | cột biển báo ĐK = 88.3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 293,3 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | biển tam giác cạnh 700mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82 | cái |
| 7 | biển báo chữ nhật BxH =1600x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 8 | biển báo chữ nhật BxH =700x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Đào móng cọc tiêu đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc tiêu M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 11 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5693 | tấn |
| 12 | bê tông móng cọc tiêu M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 13 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,24 | m2 |
| 14 | ván khuôn cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 215 | cái |
| 16 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,709 | m2 |
| 17 | Ốp tôn cọc tiêu bằng tôn dày 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,709 | m2 |
| 18 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,7 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 269 | m2 |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | (A+B+C+D+E+F)x 5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi