Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:42:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,385,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU - KHỐI NHÀ LỚP HỌC+ HIỆU BỘ+ CHỨC NĂNG (XÂY MỚI) | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,012 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,643 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,723 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,149 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,054 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,054 | tấn |
| 7 | Cọc dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,817 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,911 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,491 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,834 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,614 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,105 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,173 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,854 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,151 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,979 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| D | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,721 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,608 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,146 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,875 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,159 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. VK thành dầm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,722 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Vk đáy dầm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,479 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,954 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,75 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,273 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,294 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,711 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,455 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,156 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| E | THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,226 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,195 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,604 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,755 | tấn |
| F | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,162 | m2 |
| G | KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, , xây tường kín | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343,642 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường có cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,627 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,183 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,699 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,74 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,333 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.721,761 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.765,115 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.899,035 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731,616 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.330,1 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.129,21 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11.045,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.721,761 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,8 | m |
| 17 | Đắp vữa trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,539 | m2 |
| H | Mái - seno | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.249,37 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.178,01 | m2 |
| 3 | Trát gờ móc nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,66 | m |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 7 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 8 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 9 | Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 10 | Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,512 | m |
| 11 | Tôn che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 12 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.111,37 | m2 |
| 13 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,25 | m2 |
| I | Thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,848 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, D40, sơn màu cánh dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,72 | m |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,039 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,078 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,443 | m2 |
| 7 | Xây lan can gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,512 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,46 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,46 | m2 |
| 10 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,8 | m |
| 11 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,21 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 269,658 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 271,092 | m2 |
| J | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,958 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,93 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,73 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 281,86 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,162 | m2 |
| 6 | Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Gương soi chống mốc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,869 | m2 |
| 9 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,93 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,13 | m2 |
| K | Khu bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10x6x21)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,16 | m2 |
| L | Nền - sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,517 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.148,793 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,847 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 374,4 | m2 |
| 6 | Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 7 | Tôn che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| M | Trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,26 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,26 | m2 |
| N | Cửa nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 6 | Cửa thép bịt tôn dày 1.2ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,88 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 10 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,028 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,257 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,76 | m2 |
| O | Tam cấp | |||
| 1 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,945 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,945 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,146 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 11 | Lan can INOX 304 ống D60x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| P | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,957 | 100m2 |
| Q | ĐIỆN TRONG NHÀ -KHỐI NHÀ LỚP HỌC+HIỆU BỘ+CHỨC NĂNG | |||
| R | Phần chống sét và tiếp địa. | |||
| 1 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5 | m |
| 3 | Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Dây thép D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| S | Tủ điện TĐT. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 800x600x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-300A-3P-42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-150A-3P-30KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-100A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB-80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-63A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-25A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | MCB-32A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biến dòng 300/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ampe kế 0-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Vol kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch Vol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Thanh cái 30x10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Sứ đỡ thanh cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| T | Tủ điện TĐT2. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x350x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-100A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB-50A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu đấu điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| U | Tủ điện TĐT3. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x350x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-100A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-32A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-50A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu đấu điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| V | Tủ điện B1 (x08 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 7 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| W | Tủ điện B2 (x05 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | MCB-50A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| X | Tủ điện B3 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-32A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Tủ điện B4 (x06 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| Z | Tủ điện B5 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 2 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Tủ điện B6 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 16 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-80A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-50A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-40A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-20A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Tủ điện B7 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 11 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-32A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | Tủ điện B8 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 7 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-50A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AD | Thiết bị điện. | |||
| 1 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | bộ |
| 2 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần 240V-3x10W-600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn D138 bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn Led hộp âm trần 100x100-240V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Đèn D160 bóng Led - 1x9W/240V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió trên tường 225x225-240V-25W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109 | cái |
| 9 | Công tắc đơn+đèn báo 16A cho bình đun (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| AE | Dây dẫn và máng cáp. | |||
| 1 | Ống luồn dây PVC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 635 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.219 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.892 | m |
| 6 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12.414 | m |
| 7 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.115 | m |
| 8 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.567 | m |
| 9 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 10 | CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.783 | m |
| 11 | CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| AF | Điều hòa. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| AG | Tiếp địa an toàn. | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x6-2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm tiếp địa 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,5 | m |
| AH | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - KHỐI NHÀ LỚP HỌC+ HIỆU BỘ+ CHỨC NĂNG | |||
| AI | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bể |
| 2 | Bình đun nước nóng bằng điện 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Van hòa trộn nước nóng+lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lavabo người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Vòi sen tắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Vòi đồng D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Vòi chậu (1 đường cấp nước vào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Tiểu treo cảm ứng trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Tiểu treo cảm ứng người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Phễu thu nước sàn D90 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Phễu thu nước sàn D75 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Phễu thu nước sàn D60 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| AJ | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Tê đều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Tê đều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D63/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D63/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 35 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 36 | Chếch PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151 | cái |
| 39 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Rắc co ren ngoài PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Rắc co ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nút bịt ren ngoài D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 43 | Van chặn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Van chặn PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AK | Phần thoát nước mưa. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,088 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,409 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Y PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Y PVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê thu uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D110 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D60 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lưới chắn rác inox D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AL | Phần thoát nước. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước Upvc class 2 D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 8 | Tê uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Y uPVC D200/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 13 | Y uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Y uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Y uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Y uPVC D75/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 19 | Y uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 22 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Chếch uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 25 | Chếch uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 27 | Cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cút uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 30 | Côn thu uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC D75/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Côn thu uPVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Bộ bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Bộ bịt xả thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Siphong D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Siphong D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| AM | PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AN | BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM - KHO GAS - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY DỰNG MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| AO | 1. BỂ NƯỚC NGẦM. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,301 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,804 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,721 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,344 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,783 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,311 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,409 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,153 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,077 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,36 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,36 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,86 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285,22 | m2 |
| 19 | Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,6 | m |
| 20 | Nắp bịt Inox 304 dày 0.5mm bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AP | 2.TRẠM BƠM. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,74 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 17 | Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 18 | Hệ lam tôn dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| AQ | 3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp Led chống nổ 0,6m-240V-1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp Led 0,6m-240V-1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x300x150mm dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P-25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nút ấn dừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nút ấn mở máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tắc tơ 3 pha-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Kèm rơ le nhiệt 3 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van phao điện bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 293,2 | m |
| 15 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m |
| AR | 4. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống thép D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR DN50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 5 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút thép D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Rọ bơm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Y lọc D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Vòi nước tay gạt D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê đồng ren trong D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài PPR - DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AS | CỔNG TƯỜNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY DỰNG MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,379 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,957 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,067 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,801 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,245 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,035 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 918,384 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,245 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.164,629 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 23 | Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,499 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,679 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,408 | m2 |
| 27 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,156 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 32 | Con lăn cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Bản lề cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| AT | HÀNG RÀO NGĂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,571 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,571 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,276 | m2 |
| 11 | Khoá cửa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AU | NHÀ BẢO VỆ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,638 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,281 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,281 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,888 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,025 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m2 |
| 37 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đèn cầu D200 lắp trụ cổng-240V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Quạt đảo trần + Chiếp áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Công tắc 2 hạt 16A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Vỏ tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,2 | m |
| 47 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159 | m |
| 48 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 49 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 52 | Cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AV | NHÀ ĐỂ XE - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,2 | m |
| 12 | Đèn tuýp Led 0.6m-240V-1x10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Công tắc 1 hạt 16A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 15 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 16 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| AW | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457,056 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.570,56 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,915 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,815 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,358 | m3 |
| 8 | Thảm cỏ nhân tạo, Chiều cao sợi cỏ 20mm, mật độ : 14,700 mũi/m. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,482 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,26 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,848 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,848 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,696 | m2 |
| 13 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D=15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cây |
| 14 | Cây chuỗi ngọc rộng 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,968 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,997 | m3 |
| AX | ĐƯỜNG NGOÀI TRƯỜNG - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,402 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Bó vỉa BTXM 23x26x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | viên |
| AY | BỂ PHỐT - BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,779 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,482 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,011 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,63 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,243 | m2 |
| AZ | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,697 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 6 | Ống cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,105 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 12 | Đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 14 | Ống cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | md |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | mối nối |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,378 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,938 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,637 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,196 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,363 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,834 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,33 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,498 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,986 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,398 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,601 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 43 | Lưới chắn rác (nắp 430x860mm, khung 530x960mm), tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Bộ nắp composit khung vuông, nắp tròn kt khung 850x850mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 48 | Ống HDPE D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 49 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 53 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BA | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,695 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,339 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,017 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,006 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,256 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 28 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Ống cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | md |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,732 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 36 | Cống hộp 1200x1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | md |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | đoạn cống |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | mối nối |
| BB | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đèn pha Led 1x50W/240V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 904 | m |
| 3 | Ống PVC luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202 | m |
| 4 | Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 6 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | m |
| 7 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 8 | CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 11 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 14 | Ống luồn dây HDPE D40/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE D100/130 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| BC | SAN NỀN - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,275 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,035 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,795 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,349 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,354 | 100m3 |
| 9 | Mua cát tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12.804,733 | m3 |
| BD | CẢI TẠO NHÀ HỌC - NHÀ HIỆU BỘ - CƠ SỞ CẢI TẠO -PHẦN XÂY LẮP | |||
| BE | Mái - sêno | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 448,828 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,866 | 1m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 448,828 | 1m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,4 | m |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,685 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,685 | 1m2 |
| 8 | Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,92 | m |
| 9 | Tôn che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,92 | m |
| 10 | Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,512 | m |
| BF | Kho gas | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,743 | 1m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,11 | m |
| 5 | Cửa thép kho gas | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,958 | m2 |
| BG | Xây - trát - sơn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 729,046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 524,894 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,508 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 507,206 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 829,275 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,375 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,409 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,421 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,624 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,624 | 1m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,624 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,249 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 805,989 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.775,291 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 523,81 | 1m2 |
| BH | Cửa kính khung nhôm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500,2 | m |
| 3 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,815 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,475 | m2 |
| 9 | Cửa chớp nhôm thoáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,195 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,14 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,279 | m2 |
| BI | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,753 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,748 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,012 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,613 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,227 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285,76 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,295 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,227 | 1m2 |
| 12 | Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,564 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,834 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,584 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203,322 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,305 | 1m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,248 | m2 |
| 19 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,227 | m2 |
| BJ | Lan can hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,064 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,471 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2163 | 100kg |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,271 | 1m2 |
| 9 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,644 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,305 | 1m2 |
| BK | Thang bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,68 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,625 | 1m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,68 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,556 | m2 |
| BL | Bậc tam cấp mặt trước tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,238 | m2 |
| BM | Khu bếp - gia công thô | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,986 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,785 | 1m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| BN | Nền - sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,484 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 749,932 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,368 | m2 |
| 4 | Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,68 | m |
| 5 | Thanh nhôm che khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,68 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,144 | m3 |
| BO | Bồn hoa | |||
| 1 | Hút chất thải bể phốt bằng xe chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,613 | m3 |
| BP | Cải tạo bể phốt | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,803 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,093 | 100m2 |
| BQ | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ -CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| BR | Phần chống sét và tiếp địa. | |||
| 1 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| BS | Tủ điện TĐT. | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x300x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-100A-3P-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-50A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-16A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| BT | Tủ điện TĐT2. | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 15 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-50A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-50A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BU | Tủ điện B1 (x04 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 7 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | MCB-63A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BV | Tủ điện B2 (x04 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BW | Tủ điện B3 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BX | Tủ điện B4 (x01 tủ). | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 7 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB-50A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB-25A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-20A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BY | Thiết bị điện. | |||
| 1 | Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Led hộp âm trần 100x100-240V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Đèn D160 bóng Led - 1x9W/240V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió trên tường 225x225-240V-25W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chiếp áp quạt trần (lắp mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Công tắc đơn+đèn báo 16A cho bình đun (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Công tắc bốn 1 chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng máy cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng máy cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn (tận dụng ổ cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| BZ | Dây dẫn và máng cáp. | |||
| 1 | Ống luồn dây PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 738 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 442 | m |
| 5 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.325 | m |
| 6 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.011 | m |
| 7 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.204 | m |
| 8 | CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| CA | Điều hòa. | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| CB | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| CC | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Bình đun nước nóng bằng điện 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Van hòa trộn nước nóng+lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lavabo người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Vòi xịt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Vòi xịt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Vòi sen tắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Vòi đồng D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Vòi chậu (1 đường cấp nước vào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Tiểu treo cảm ứng trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Phễu thu nước sàn D90 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phễu thu nước sàn D75 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| CD | Phần cấp nước. | |||
| 1 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Tê đều PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê đều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Tê đều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê thu PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Chếch PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Cút PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Kép nối chuyển D15x1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Van chặn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CE | Phần thoát nước. | |||
| 1 | Ống thoát nước Upvc class 2 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước Upvc class 2 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước Upvc class 2 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 4 | Ống thoát nước Upvc class 2 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống thoát nước Upvc class 2 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Tê uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Y uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y uPVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Y uPVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Y uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Y uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Y uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Y uPVC D75/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Y uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Chếch uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Cút uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn thu uPVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bộ bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Bộ bịt xả thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Bộ bịt xả thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Siphong D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| CF | PHẦN HẠ TÀNG KỸ THUẬT VÀ PHỤ TRỢ CẢI TẠO | |||
| CG | BỂ NƯỚC NGẦM - BỂ TÁCH MỠ - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| CH | 1.BỂ NƯỚC NGẦM. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,143 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,599 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,221 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,468 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,638 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 22 | Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 23 | Nắp bịt Inox 304 dày 0.5mm bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CI | 2.HỘP CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Gia công hộp che máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 4 | Bản lề inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CJ | 3.BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,691 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,979 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,305 | m2 |
| 16 | Thiết bị bể tách mỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CK | CỔNG TƯỜNG RÀO - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,325 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,851 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,124 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 497,67 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,082 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 657,752 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 31 | Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,921 | m2 |
| 34 | Con lăn cồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Bản lề cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Gia công khung đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,117 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,136 | m2 |
| CL | NHÀ BẢO VỆ - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,122 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,44 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | 1m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,608 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong nhà. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,248 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,368 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,674 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,248 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,77 | 1m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,992 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 26 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 28 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đèn cầu D200 lắp trụ cổng-240V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Quạt đảo trần + Chiếp áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 1 hạt 16A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Công tắc 2 hạt 16A (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Vỏ tủ âm tường 5 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | MCB-10A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB-16A-1P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | MCB-20A-2P-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 39 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 40 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 41 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| CM | KHU GIA CÔNG BẾP - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,923 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,923 | 1m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| CN | NHÀ ĐỂ XE - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,708 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,708 | 1m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,28 | 1m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 7 | Đèn tuýp Led đơn 1x10W, 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | CU/PVC (1x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 9 | Ống PVC D16, đi nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 10 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CO | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,768 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 967,68 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,175 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,53 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,53 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 8 | Gạch Block trồng cỏ 390x260x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,054 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| CP | CẢI TẠO SÂN KHẤU, NHÀ VÒM - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,101 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,101 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,908 | m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,908 | m2 |
| 5 | Máng tôn thu nước mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 6 | Ống thoát nước mái PVC D76-Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m |
| 7 | Cầu chắn rác Inox 304, D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,634 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,34 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,235 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,75 | m2 |
| CQ | PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| CR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200mm dày 1.2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Contactor 3P-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB-25A-4P-15KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-10A-3P-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cáp điện 06/1.0KV CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D32/25 (cấp cổng điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 11 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | CU/PVC 2x1.5mm2, dây tín hiệu van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| CS | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rọ bơm đồng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Y lọc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vòi nước tay gạt D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê đồng ren trong D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài PPR - DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CT | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đèn pha Led 1x50W/240V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 4 | Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x300x150mm ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | MCB-16A-3P-10Ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nút ấn dừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nút ấn mở máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc tơ 3 pha-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Kèm rơ le nhiệt 3 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van phao điện bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 14 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149 | m |
| 18 | CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 19 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 20 | CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 21 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 23 | Ống luồn dây HDPE D40/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,247 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,989 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| CU | CẤP THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN TRƯỜNG - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Ống HDPE D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao cơ D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| CV | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI TRƯỜNG - CƠ SỞ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,776 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lưới chắn rác (nắp 430x860mm, khung 530x960mm), tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,251 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,251 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 21 | Lưới chắn rác (nắp 430x860mm, khung 530x960mm), tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,15 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| CW | HẠNG MỤC : ĐIỆN TRUNG THẾ- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CX | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| CY | ĐƠN GIÁ NGÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 17 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp xà trung gian 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 24 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 1000v |
| CZ | ĐƠN GIÁ THEO TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1106 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,175 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5558 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3932 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | 100m3/1km |
| DA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DB | ĐƠN GIÁ NGÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-30kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 11 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 23 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 24 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DC | ĐƠN GIÁ THEO TT10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3326 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8518 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| DD | Phần hệ thống Scada kết nối tủ RMU - đơn giá ngành điện | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 19 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 21 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 22 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 23 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 24 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 25 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ngăn |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 38 | Cáp mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Đầu hạt mạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Đầu cốt kim các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Dây thít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 44 | Sim 3G | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thuê bao SIM 3G | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| DE | HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.746 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 536 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 334 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 373 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100 m |
| DF | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 31 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 40 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,0268 | 1m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 813 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 685 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 82 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.303 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| DG | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm nước SH cơ sở xây mới: Q=10m3/h; H=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước SH cơ sở A cải tạo: Q=5m3/h; H=30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| DH | THIẾT BỊ ĐIỆN TBA | |||
| DI | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| DJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| DK | Thiết bị hệ thống Scada kết nối tủ RMU | |||
| 1 | Router 3G VPN Client | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DL | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=63m3/h, H>=45mcn, P>15Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=63m3/h, H>=45mcn, P>=15Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P>2.2Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG (Chi tiết tại chương V E-HSMT) | 1 | HM | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi