Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129423-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200738033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 14:42:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,385,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU - KHỐI NHÀ LỚP HỌC+ HIỆU BỘ+ CHỨC NĂNG (XÂY MỚI)
B PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153,012 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,643 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,723 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,149 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,054 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,054 tấn
7 Cọc dẫn hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,76 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,625 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,056 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,703 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,817 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,309 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140,911 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,176 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,491 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,834 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,614 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,105 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,173 tấn
12 Xây móng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,854 m3
13 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,151 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,979 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,058 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,884 tấn
D PHẦN CỘT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,721 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,608 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,146 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,875 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,118 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 201,159 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,187 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. VK thành dầm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,722 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Vk đáy dầm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,672 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,479 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,954 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,75 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 415,273 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,294 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,711 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,455 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,156 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,517 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,03 tấn
E THANG BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,226 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,195 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,604 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,755 tấn
F MÁI SẢNH
1 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,162 m2
G KHỐI NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG ( XÂY MỚI) - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, , xây tường kín Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 343,642 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường có cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 213,627 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,183 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,699 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,74 m3
6 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,333 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.721,761 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.765,115 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.899,035 m2
10 Căng lưới thép fi1 a10 gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 731,616 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.330,1 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.129,21 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11.045,38 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.721,761 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 m3
16 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,8 m
17 Đắp vữa trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,539 m2
H Mái - seno
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.249,37 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.178,01 m2
3 Trát gờ móc nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 238,66 m
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,08 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,232 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,44 m2
7 Cửa chớp nhôm thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m2
8 Lưới chắn côn trùng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m2
9 Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m
10 Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,512 m
11 Tôn che khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4 m
12 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông 600x200x100, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.111,37 m2
13 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,25 m2
I Thang bộ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,69 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 286,848 m2
3 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 3 D60, D40, sơn màu cánh dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 305,72 m
4 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,039 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 131,078 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,443 m2
7 Xây lan can gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,512 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166,46 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166,46 m2
10 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,8 m
11 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,21 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 269,658 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 271,092 m2
J Khu vệ sinh
1 Quét flinkote (hoặc tương đương) chống thấm mái, sàn khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 212,958 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,93 m2
3 Lát nền, sàn, Gạch granit chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,73 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 281,86 m2
5 Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,162 m2
6 Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
7 Gương soi chống mốc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 m2
8 Vách ngăn Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,869 m2
9 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,93 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 248,13 m2
K Khu bếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,726 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,182 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
6 Xây gạch bê tông (10x6x21)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,432 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,28 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 m2
9 Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104,16 m2
L Nền - sàn
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,427 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,517 m3
3 Lát nền, sàn, Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.148,793 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123,847 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 374,4 m2
6 Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,2 m
7 Tôn che khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,2 m
M Trần thạch cao
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,26 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,26 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,26 m2
N Cửa nhôm kính
1 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 158,64 m2
2 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,8 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 88,2 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 m2
5 Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,57 m2
6 Cửa thép bịt tôn dày 1.2ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,67 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 423,88 m2
8 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,25 m2
9 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,25 m2
10 Cửa chớp nhôm thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,52 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,028 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,257 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,76 m2
O Tam cấp
1 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,258 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,945 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,945 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,146 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát san nền) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,32 m3
7 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,984 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
10 Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
11 Lan can INOX 304 ống D60x3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,52 m2
P Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,957 100m2
Q ĐIỆN TRONG NHÀ -KHỐI NHÀ LỚP HỌC+HIỆU BỘ+CHỨC NĂNG
R Phần chống sét và tiếp địa.
1 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
2 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,5 m
3 Cọc thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
4 Dây thép D10 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 309 m
5 Hộp kiểm tra tiếp địa 300x200x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
S Tủ điện TĐT.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 800x600x250mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-300A-3P-42KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCCB-150A-3P-30KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCCB-100A-3P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 MCB-80A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-63A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 MCB-25A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 MCB-32A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Biến dòng 300/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Ampe kế 0-300A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Vol kế 0-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Chuyển mạch Vol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Thanh cái 30x10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 m
19 Sứ đỡ thanh cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
T Tủ điện TĐT2.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x350x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-100A-3P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 MCB-50A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Cầu đấu điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
U Tủ điện TĐT3.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x350x150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-100A-3P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-32A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-50A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Cầu đấu điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
V Tủ điện B1 (x08 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 7 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 hộp
2 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
W Tủ điện B2 (x05 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 hộp
2 MCB-50A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
X Tủ điện B3 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 4 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-32A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Y Tủ điện B4 (x06 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 4 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
2 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
Z Tủ điện B5 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 2 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AA Tủ điện B6 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 16 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-80A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-50A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-40A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB-20A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AB Tủ điện B7 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 11 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-32A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AC Tủ điện B8 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 7 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-50A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AD Thiết bị điện.
1 Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195 bộ
2 Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
3 Đèn Led âm trần 240V-3x10W-600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Đèn D138 bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
5 Đèn Led hộp âm trần 100x100-240V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
6 Đèn D160 bóng Led - 1x9W/240V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 bộ
7 Quạt thông gió trên tường 225x225-240V-25W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Quạt trần 75W/1400mm + Chiếp áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109 cái
9 Công tắc đơn+đèn báo 16A cho bình đun (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 cái
11 Công tắc đôi 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Công tắc ba 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Công tắc năm 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
14 Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 89 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
AE Dây dẫn và máng cáp.
1 Ống luồn dây PVC D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
2 Ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 635 m
3 Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 m
4 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.219 m
5 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.892 m
6 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12.414 m
7 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.115 m
8 CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.567 m
9 CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 185 m
10 CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.783 m
11 CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 m
12 CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
13 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
14 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43 m
15 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
16 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
17 CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 m
AF Điều hòa.
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
9 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,47 100m
10 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 100m
AG Tiếp địa an toàn.
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x6-2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm tiếp địa 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,5 m
AH CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - KHỐI NHÀ LỚP HỌC+ HIỆU BỘ+ CHỨC NĂNG
AI Phần thiết bị.
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bể
2 Bình đun nước nóng bằng điện 20L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Van hòa trộn nước nóng+lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lavabo người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
7 Vòi xịt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
9 Vòi xịt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
10 Hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
11 Vòi sen tắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
12 Vòi đồng D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
13 Vòi chậu (1 đường cấp nước vào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 bộ
14 Tiểu treo cảm ứng trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
15 Tiểu treo cảm ứng người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Phễu thu nước sàn D90 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Phễu thu nước sàn D75 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
18 Phễu thu nước sàn D60 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 cái
AJ Phần cấp nước.
1 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,51 100m
2 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,71 100m
3 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
4 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,11 100m
5 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,65 100m
6 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
7 Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m
8 Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
9 Tê đều PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Tê đều PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Tê đều PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Tê đều PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Tê đều PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
14 Tê đều PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Tê thu PPR D63/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Tê thu PPR D63/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Tê thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Tê thu PPR D50/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
19 Tê thu PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
20 Tê thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
21 Tê thu PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
22 Tê thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68 cái
23 Côn thu PPR D63/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Côn thu PPR D63/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Côn thu PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
27 Côn thu PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
29 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
30 Cút PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
31 Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
33 Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 cái
34 Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 cái
35 Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
36 Chếch PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
37 Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
38 Cút PPR 1 đầu ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 cái
39 Rắc co ren ngoài PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
40 Rắc co ren ngoài PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
41 Rắc co ren trong PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
42 Nút bịt ren ngoài D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 142 cái
43 Van chặn PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
46 Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
47 Van chặn PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
48 Van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
AK Phần thoát nước mưa.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,088 100m
2 Ống thoát nước Upvc class 2 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,409 100m
3 Ống thoát nước Upvc class 2 D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Y PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
5 Y PVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Tê thu uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
7 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 cái
8 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cái
9 Cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Côn thu uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Bộ bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Cầu chắn rác D110 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Cầu chắn rác D60 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lưới chắn rác inox D50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
AL Phần thoát nước.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
2 Ống thoát nước Upvc class 2 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,52 100m
3 Ống thoát nước Upvc class 2 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 100m
4 Ống thoát nước Upvc class 2 D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 100m
5 Ống thoát nước Upvc class 2 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,56 100m
6 Ống thoát nước Upvc class 2 D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
7 Ống thoát nước Upvc class 2 D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,33 100m
8 Tê uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Tê uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Tê uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Y uPVC D200/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71 cái
13 Y uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
14 Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Y uPVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
16 Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
17 Y uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
18 Y uPVC D75/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
19 Y uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
20 Chếch uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198 cái
22 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 cái
23 Chếch uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
24 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103 cái
25 Chếch uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
27 Cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
28 Cút uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Cút uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 66 cái
30 Côn thu uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
31 Côn thu uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Côn thu uPVC D75/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
33 Côn thu uPVC D60/48 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Côn thu uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
35 Bộ bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
36 Bộ bịt xả thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
37 Bộ bịt xả thông tắc D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
38 Siphong D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
39 Siphong D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
AM PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AN BỂ NƯỚC NGẦM - TRẠM BƠM - KHO GAS - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY DỰNG MỚI TẠI THÔN 2
AO 1. BỂ NƯỚC NGẦM.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,907 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,301 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,989 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,804 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,721 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,344 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,885 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,134 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,783 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,311 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,205 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,409 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,153 tấn
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,077 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,36 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,36 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 139,86 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285,22 m2
19 Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,6 m
20 Nắp bịt Inox 304 dày 0.5mm bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AP 2.TRẠM BƠM.
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,613 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,062 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,117 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,408 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,26 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,94 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,26 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,74 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,56 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,76 m2
17 Cửa đi thép an toàn sơn tĩnh điện 1 màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,68 m2
18 Hệ lam tôn dày 0.8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
AQ 3. PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn tuýp Led chống nổ 0,6m-240V-1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ đèn tuýp Led 0,6m-240V-1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Công tắc đơn 1 chiều âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x300x150mm dày 1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 MCB 3P-25A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Nút ấn dừng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Nút ấn mở máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Công tắc tơ 3 pha-25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Kèm rơ le nhiệt 3 pha 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Van phao điện bể nước ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 293,2 m
15 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92 m
16 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,596 100m
AR 4. PHẦN NƯỚC
1 Ống thép D80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
2 Ống nhựa PPR DN63 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
3 Ống nhựa PPR DN50 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m
5 Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Van 2 chiều D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Cút PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Tê PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Cút thép D80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Rọ bơm D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Khớp nối mềm D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Khớp nối mềm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Y lọc D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Vòi nước tay gạt D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Tê thu PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
19 Tê đồng ren trong D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
20 Măng sông ren ngoài PPR - DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AS CỔNG TƯỜNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY DỰNG MỚI TẠI THÔN 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,379 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,728 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,288 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,785 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,051 tấn
7 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,957 m3
8 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,067 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,113 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,63 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,123 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,557 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,101 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,801 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,245 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,035 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 918,384 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 246,245 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.164,629 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,336 m2
23 Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,499 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,679 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 177,408 m2
27 Gia công cổng thép hộp tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,814 tấn
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,156 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,528 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,56 m2
32 Con lăn cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
33 Bản lề cổng phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
AT HÀNG RÀO NGĂN TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,594 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,108 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,288 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,029 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,061 tấn
6 Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,061 tấn
7 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,571 m2
8 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,571 m2
9 Gia công cổng sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,095 tấn
10 Lắp dựng cổng sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,276 m2
11 Khoá cửa cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AU NHÀ BẢO VỆ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,804 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 tấn
5 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,554 m3
6 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,192 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,528 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,048 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,412 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,318 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,241 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,638 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,281 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,44 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,8 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,281 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,04 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,888 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,08 m2
26 Lát gạch chống nóng bằng gạch 600x200x100, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,368 m2
27 Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 m2
28 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,21 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,082 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,984 m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,773 m3
35 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,025 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 100x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,022 m2
37 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
38 Đèn cầu D200 lắp trụ cổng-240V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
39 Quạt đảo trần + Chiếp áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Công tắc 2 hạt 16A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Vỏ tủ âm tường 6 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
43 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
45 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
46 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,2 m
47 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159 m
48 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
49 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 m
50 Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,494 100m
51 Ống thoát nước UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,076 100m
52 Cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
53 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AV NHÀ ĐỂ XE - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,567 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,045 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,133 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,584 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,584 tấn
8 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,44 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,949 100m2
11 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,2 m
12 Đèn tuýp Led 0.6m-240V-1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
13 Công tắc 1 hạt 16A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87 m
15 Ống PVC D16, đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 m
16 Ống thoát nước UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
17 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
AW SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 457,056 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.570,56 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,467 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,746 100m2
5 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,915 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,815 100m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,358 m3
8 Thảm cỏ nhân tạo, Chiều cao sợi cỏ 20mm, mật độ : 14,700 mũi/m. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 393,482 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,26 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,848 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,848 m2
12 Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,696 m2
13 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D=15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cây
14 Cây chuỗi ngọc rộng 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,968 m2
15 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,997 m3
AX ĐƯỜNG NGOÀI TRƯỜNG - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,402 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 317,5 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m2
6 Lắp đặt tấm bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
7 Bó vỉa BTXM 23x26x100cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 viên
AY BỂ PHỐT - BỂ TÁCH MỠ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,779 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,79 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,417 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,816 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,673 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,285 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,692 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,334 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,482 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,164 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,011 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,63 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,243 m2
AZ CẤP THOÁT NƯỚC TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,749 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,697 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,258 100m3
4 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147 cái
5 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147 cái
6 Ống cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123 md
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 mối nối
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,5 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,105 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,15 100m3
12 Đế cống D1500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 cái
13 Lắp đặt đế cống D1500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 cái
14 Ống cống D1500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 md
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59 mối nối
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,204 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,098 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,089 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,378 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,482 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,938 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,99 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,637 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,196 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,384 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,296 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,363 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,626 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,214 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,148 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,834 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,33 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,498 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,986 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,16 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,398 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,347 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,301 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,601 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cấu kiện
43 Lưới chắn rác (nắp 430x860mm, khung 530x960mm), tải trọng 125KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
45 Bộ nắp composit khung vuông, nắp tròn kt khung 850x850mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 tấn
48 Ống HDPE D50 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,76 100m
49 Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Van phao cơ D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cút HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
52 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,378 100m
53 Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 tấn
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BA CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,695 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,339 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,339 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,017 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,166 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,211 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,121 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,126 tấn
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,006 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,306 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,312 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,312 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,312 100m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,256 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,641 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,393 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84 cấu kiện
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,053 100m3
28 Đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
30 Ống cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 md
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 mối nối
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,732 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,066 100m2
36 Cống hộp 1200x1200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 md
37 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 đoạn cống
38 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 mối nối
BB ĐIỆN NGOÀI NHÀ - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đèn pha Led 1x50W/240V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 904 m
3 Ống PVC luồn dây D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 202 m
4 Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,99 100m
6 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 222 m
7 CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102 m
8 CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
9 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
10 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
11 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
12 CU/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
13 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,76 100m
14 Ống luồn dây HDPE D40/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
15 Ống luồn dây HDPE D100/130 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
BC SAN NỀN - ĐIỂM TRƯỜNG XÂY MỚI TẠI THÔN 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,275 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,035 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,035 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,101 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,795 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,349 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,354 100m3
9 Mua cát tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12.804,733 m3
BD CẢI TẠO NHÀ HỌC - NHÀ HIỆU BỘ - CƠ SỞ CẢI TẠO -PHẦN XÂY LẮP
BE Mái - sêno
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 191,866 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 448,828 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 191,866 1m2
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 448,828 1m2
5 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,4 m
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,685 1m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,685 1m2
8 Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,92 m
9 Tôn che khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,92 m
10 Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,512 m
BF Kho gas
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 m3
2 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 tấn
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,743 1m2
4 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,11 m
5 Cửa thép kho gas Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,35 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,958 m2
BG Xây - trát - sơn
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 729,046 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 524,894 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166,508 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 507,206 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 829,275 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,375 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,409 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 207,421 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,624 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,624 1m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,624 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,249 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 805,989 1m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.775,291 1m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 523,81 1m2
BH Cửa kính khung nhôm
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184,57 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 500,2 m
3 Cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,32 m2
4 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,815 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,92 m2
6 Cửa sổ 1 cánh mở hắt khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,68 m2
7 Vách kính khung nhôm, kính trong an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,72 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 178,475 m2
9 Cửa chớp nhôm thoáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,195 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,518 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,14 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,279 m2
BI Khu vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,753 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,748 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,012 m2
6 Tháo dỡ trần cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,613 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,227 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,603 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285,76 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,295 1m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,227 1m2
12 Giá đỡ máng rửa tay Khung thép V30x30x3; V30x30x1.4; a=600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
13 Vách ngăn Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,564 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,834 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,584 1m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 203,322 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,305 1m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,248 m2
19 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,227 m2
BJ Lan can hành lang
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,309 m3
2 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,064 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,471 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,309 m3
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 1m2
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2163 100kg
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,271 1m2
9 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,713 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,644 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,305 1m2
BK Thang bộ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,625 m2
2 Phá dỡ nền granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,68 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,625 1m2
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,68 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,556 m2
BL Bậc tam cấp mặt trước tầng 1
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,238 m2
BM Khu bếp - gia công thô
1 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,986 1m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,785 1m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,195 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m2
6 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,487 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,076 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Tấm đan Inox 304 đục lỗ bao gồm thanh V40x40x4, thép bản 8x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,74 100m3
BN Nền - sàn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,484 m3
2 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 749,932 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,368 m2
4 Thanh xốp chèn khe backer rod D40 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,68 m
5 Thanh nhôm che khe lún Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,68 m
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,144 m3
BO Bồn hoa
1 Hút chất thải bể phốt bằng xe chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,613 m3
BP Cải tạo bể phốt
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,403 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,083 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,073 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,803 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cấu kiện
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,281 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,281 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,281 100m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,093 100m2
BQ PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ -CƠ SỞ CẢI TẠO
BR Phần chống sét và tiếp địa.
1 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
2 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m
BS Tủ điện TĐT.
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 400x300x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCCB-100A-3P-22KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-50A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-16A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
7 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 cho mạch điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
BT Tủ điện TĐT2.
1 Vỏ tủ âm tường 15 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-50A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 MCB-50A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
BU Tủ điện B1 (x04 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 7 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
2 MCB-63A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
4 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
5 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
BV Tủ điện B2 (x04 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 4 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
2 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
BW Tủ điện B3 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 4 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BX Tủ điện B4 (x01 tủ).
1 Vỏ tủ âm tường 7 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 MCB-50A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 MCB-25A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 MCB-20A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BY Thiết bị điện.
1 Đèn Led Tube đôi 2x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 bộ
2 Đèn Led Tube đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
3 Đèn Led hộp âm trần 100x100-240V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
4 Đèn D160 bóng Led - 1x9W/240V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 bộ
5 Quạt thông gió trên tường 225x225-240V-25W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Chiếp áp quạt trần (lắp mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
7 Công tắc đơn+đèn báo 16A cho bình đun (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Công tắc đơn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
9 Công tắc bốn 1 chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Công tắc đơn đảo chiều (hạt+mặt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
12 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
13 Lắp đặt quạt trần (tận dụng máy cũ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng máy cũ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 máy
15 Lắp đặt ổ cắm đơn (tận dụng ổ cũ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
BZ Dây dẫn và máng cáp.
1 Ống luồn dây PVC D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
2 Ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86 m
3 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 738 m
4 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 442 m
5 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.325 m
6 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.011 m
7 CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.204 m
8 CU/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 262 m
9 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
CA Điều hòa.
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
9 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
10 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
CB PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - CƠ SỞ CẢI TẠO
CC Phần thiết bị.
1 Bình đun nước nóng bằng điện 20L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Van hòa trộn nước nóng+lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lavabo người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Vòi xịt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
8 Vòi xịt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
9 Vòi sen tắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
10 Vòi đồng D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
11 Vòi chậu (1 đường cấp nước vào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
12 Tiểu treo cảm ứng trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
13 Phễu thu nước sàn D90 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Phễu thu nước sàn D75 inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
CD Phần cấp nước.
1 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,82 100m
2 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,41 100m
3 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,62 100m
4 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,39 100m
5 Ống cấp nước nóng PPR PN20 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
6 Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
7 Tê đều PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
8 Tê đều PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
9 Tê đều PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
10 Tê thu PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Tê thu PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Tê thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Tê thu PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Tê thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
15 Côn thu PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
18 Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
19 Cút PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
20 Cút PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
21 Cút PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
22 Chếch PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
24 Cút PPR 1 đầu ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 cái
25 Rắc co ren ngoài PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Kép nối chuyển D15x1/2" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
27 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
28 Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
29 Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
30 Van phao D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
CE Phần thoát nước.
1 Ống thoát nước Upvc class 2 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,92 100m
2 Ống thoát nước Upvc class 2 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,41 100m
3 Ống thoát nước Upvc class 2 D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,88 100m
4 Ống thoát nước Upvc class 2 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
5 Ống thoát nước Upvc class 2 D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m
6 Tê uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
7 Tê uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
9 Y uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Y uPVC D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Y uPVC D110/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
12 Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Y uPVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
14 Y uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Y uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
16 Y uPVC D75/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Y uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
18 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 cái
19 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
20 Chếch uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 cái
21 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
23 Cút uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
24 Cút uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
25 Côn thu uPVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Côn thu uPVC D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
27 Côn thu uPVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
28 Côn thu uPVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Côn thu uPVC D60/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Bộ bịt xả thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
31 Bộ bịt xả thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
32 Bộ bịt xả thông tắc D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
33 Siphong D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
CF PHẦN HẠ TÀNG KỸ THUẬT VÀ PHỤ TRỢ CẢI TẠO
CG BỂ NƯỚC NGẦM - BỂ TÁCH MỠ - CƠ SỞ CẢI TẠO
CH 1.BỂ NƯỚC NGẦM.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,463 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,143 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,442 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,442 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,442 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,637 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,599 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,48 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,221 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,598 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,244 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,468 tấn
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,638 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,44 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,44 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m2
22 Băng cản nước PVC Waterstop (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
23 Nắp bịt Inox 304 dày 0.5mm bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
CI 2.HỘP CHE MÁY BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 m3
2 Gia công hộp che máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,28 m2
4 Bản lề inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CJ 3.BỂ TÁCH MỠ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,728 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,066 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,322 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,806 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,76 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,019 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,067 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,691 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,979 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,305 m2
16 Thiết bị bể tách mỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
CK CỔNG TƯỜNG RÀO - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,485 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,389 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,56 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,539 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,539 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,539 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,086 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,325 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,021 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,042 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,111 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,658 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,502 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,603 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,334 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,061 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,088 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,214 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,673 tấn
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,851 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,124 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 497,67 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160,082 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 657,752 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,336 m2
31 Bộ chữ biển tên trường theo thiết kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
32 Gia công cổng thép hộp tráng kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,46 tấn
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,921 m2
34 Con lăn cồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
35 Bản lề cổng phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Gia công khung đèn trụ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,123 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,117 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,536 m2
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,166 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,56 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,136 m2
CL NHÀ BẢO VỆ - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,122 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,44 1m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 1m2
6 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 1m2
7 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,608 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong nhà. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,728 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,728 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,127 m3
12 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 1m2
13 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100kg
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,46 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,248 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,368 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,728 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,674 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,248 1m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,77 1m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,773 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,992 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,96 m2
25 Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,46 m2
26 Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,46 m2
28 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Đèn cầu D200 lắp trụ cổng-240V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
30 Quạt đảo trần + Chiếp áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Công tắc 1 hạt 16A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Công tắc 2 hạt 16A (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
34 Vỏ tủ âm tường 5 Module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
35 MCB-10A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 MCB-16A-1P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 MCB-20A-2P-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 m
39 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133 m
40 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
41 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,1 m
42 Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,41 100m
CM KHU GIA CÔNG BẾP - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,923 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,923 1m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,864 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
CN NHÀ ĐỂ XE - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,68 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,103 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,708 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,708 1m2
5 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,28 1m2
6 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 m
7 Đèn tuýp Led đơn 1x10W, 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 CU/PVC (1x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38 m
9 Ống PVC D16, đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
10 Ống thoát nước UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
11 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
CO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,968 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,768 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 967,68 m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,175 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,53 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,53 m2
7 Lát gạch thẻ đỏ 240x60x9, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,16 m2
8 Gạch Block trồng cỏ 390x260x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,054 m2
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,9 m3
11 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,9 m3
12 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cây
CP CẢI TẠO SÂN KHẤU, NHÀ VÒM - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,101 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 161,101 1m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,908 m2
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 154,908 m2
5 Máng tôn thu nước mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,2 m
6 Ống thoát nước mái PVC D76-Class2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,138 100m
7 Cầu chắn rác Inox 304, D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,23 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,634 m3
11 Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,34 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,235 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,75 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,75 m2
CQ PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM - CƠ SỞ CẢI TẠO
CR PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200mm dày 1.2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Đèn báo pha vàng-xanh-đỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Cầu chì 6A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Contactor 3P-10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB-25A-4P-15KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 MCB-10A-3P-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Cáp điện 06/1.0KV CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
8 Ống luồn dây HDPE D32/25 (cấp cổng điện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 100m
9 Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
11 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
12 Công tắc đơn 1 chiều âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 CU/PVC 2x1.5mm2, dây tín hiệu van phao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 210 m
15 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190 m
16 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
CS PHẦN NƯỚC
1 Ống nhựa PPR DN50 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Ống nhựa PPR DN40 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
3 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m
4 Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Van 2 chiều D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
6 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Cút PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
10 Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Rọ bơm đồng D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Khớp nối mềm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Khớp nối mềm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Y lọc D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Vòi nước tay gạt D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Tê thu PPR D40/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Tê đồng ren trong D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Măng sông ren ngoài PPR - DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
CT ĐIỆN NGOÀI NHÀ - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Đèn pha Led 1x50W/240V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101 m
3 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 m
4 Công tắc đơn âm tường (mặt+hạt+đế) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 450x300x150mm ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
6 MCB-16A-3P-10Ka Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Nút ấn dừng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Nút ấn mở máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Công tắc tơ 3 pha-16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Kèm rơ le nhiệt 3 pha 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Van phao điện bể nước ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162 m
14 Ống luồn dây PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
15 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
16 CU/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
17 CU/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 149 m
18 CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 m
19 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 m
20 CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 m
21 CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
22 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,18 100m
23 Ống luồn dây HDPE D40/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,47 100m
24 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,247 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,741 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,989 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0374 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0374 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0374 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0374 100m3
CU CẤP THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN TRƯỜNG - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Ống HDPE D50 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Ống HDPE D40 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m
3 Ống PPR D40 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
4 Van 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Cút HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Tê HDPE D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Côn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Cút PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
10 Tê PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Van phao cơ D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,077 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,277 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,115 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,022 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,271 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,813 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,813 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0163 100m3
CV CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI TRƯỜNG - CƠ SỞ CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,539 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,224 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,194 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,018 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,776 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,223 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,017 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
12 Lưới chắn rác (nắp 430x860mm, khung 530x960mm), tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 156 cấu kiện
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,251 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,251 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,238 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,165 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,085 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 141 cấu kiện
21 Lưới chắn rác (nắp 430x860mm, khung 530x960mm), tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
23 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,15 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
CW HẠNG MỤC : ĐIỆN TRUNG THẾ- TRẠM BIẾN ÁP
CX PHẦN TRUNG THẾ
CY ĐƠN GIÁ NGÀNH ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ trung thế <=35 kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha (tủ RMU) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230 m
6 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
7 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
8 Lắp đặt dây AC150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Ghíp nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
13 Ép đầu cốt M35 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
14 Ép đầu cốt M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Ép đầu cốt AM150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
16 Chụp silicon chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ (3 cái)
17 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 24kV - 3 ngăn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 vỏ
18 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0415 tấn
19 Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, đầu cáp trên cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp xà trung gian 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt thang trèo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0955 tấn
23 Lắp đặt ghế thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1444 tấn
24 Lắp biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 bộ
25 Rải băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m2
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 1000v
CZ ĐƠN GIÁ THEO TT10
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,12 100 m
2 Lắp đặt sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1106 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,204 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5518 m3
8 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0088 100m3/1km
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,175 1m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5558 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2242 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3932 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2242 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2242 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2242 100m3/1km
DA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DB ĐƠN GIÁ NGÀNH ĐIỆN
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
3 Lắp tủ điện hạ thế tổng 600V-400A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp tủ điện hạ thế đo đếm gián tiếp 600V-400A-50kA/s Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
5 Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 600V-30kVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
6 Lắp đặt cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 1 m
7 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 1 m
8 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 1 m
9 Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
10 Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 m
11 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế 150mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Ép đầu cốt M120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Ép đầu cốt M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
16 Ép đầu cốt M240 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp dựng trụ cột bê tông TBA 1 cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cột
18 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0551 tấn
19 Lắp đặt hộp chụp máy biến áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
20 Lắp đặt máng cáp cao thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
21 Lắp đặt máng cáp hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
22 Lắp đặt giá đỡ tủ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0762 tấn
23 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 bộ
24 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
DC ĐƠN GIÁ THEO TT10
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3326 m3
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0233 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0017 100m3/1km
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0304 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 m3
11 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0768 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8518 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0445 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0054 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3/1km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m3/1km
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,4 1m3
19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m3
DD Phần hệ thống Scada kết nối tủ RMU - đơn giá ngành điện
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
16 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
17 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
18 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
19 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
20 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
21 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
22 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp <= 110 kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
23 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
24 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
25 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 ngăn
26 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
27 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
29 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
30 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
31 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
32 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
33 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
34 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
35 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 tín hiệu
36 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 tín hiệu
37 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 tín hiệu
38 Cáp mạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
39 Dây đơn 1x1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
40 Đầu hạt mạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
41 Đầu cốt kim các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
42 Dây thít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
43 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cuộn
44 Sim 3G Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Thuê bao SIM 3G Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 gói
DE HẠNG MỤC : ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.746 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
6 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 536 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 334 m
10 Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
11 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 373 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 100 m
DF HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,98 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
25 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cuộn
29 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
30 Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tg
31 Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x500x180, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
33 Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cuộn
37 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65 bộ
40 Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
41 Bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
43 Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cặp bích
59 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
60 Công tắc áp lực nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm ren ngoài bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,0268 1m2
69 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
70 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,33 100m
71 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 hộp
73 Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61 bộ
74 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
75 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
76 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
77 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 813 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 685 m
81 Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m
82 Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71 m
83 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,31 100 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.303 m
85 Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117 hộp
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt điên trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt đèn EXIT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
89 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 bộ
DG THIẾT BỊ MÁY BƠM
1 Máy bơm nước SH cơ sở xây mới: Q=10m3/h; H=40m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Máy bơm nước SH cơ sở A cải tạo: Q=5m3/h; H=30m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
DH THIẾT BỊ ĐIỆN TBA
DI PHẦN TRUNG THẾ
1 Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A (2 ngăn CD + 1 ngăn máy cắt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bộ giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cầu dao phụ tải 24kV-630A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Chống sét van 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 HT
DJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
DK Thiết bị hệ thống Scada kết nối tủ RMU
1 Router 3G VPN Client Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
DL PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 15kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=63m3/h, H>=45mcn, P>15Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=63m3/h, H>=45mcn, P>=15Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P>2.2Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=15Kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
6 THIẾT BỊ HỌC ĐƯỜNG (Chi tiết tại chương V E-HSMT) 1 HM
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->