Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980881-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200779424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 03/7/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:54:00 đến ngày 2020-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,397,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kiến trúc trước sân đền, chiếu sáng sân đền, dọc đường
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,84 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <1,25m3, đất, cỏ, rác hữu cơ trên sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9113 100m3
4 Lu lèn lại bề mặt sân đạt độ chặt yêu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9526 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm sân trước đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1985 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2617 100m3
7 Đắp cát (mạt nhiệt điện) nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,38 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, loại gạch lục giác 200x200x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,84 m2
9 Lát nền lối đi vào đền bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, băm mặt, kích thước 600x600x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,2 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,733 m3
11 Lát giải phân cách giữa sân và lối đi bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, băm mặt, kích thước 600x200x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7015 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7625 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn trồng cây, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,01 m3
16 Trát tường ngoài, trát tường bồn trồng cây , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,25 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,58 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6159 100m3
20 Đổ đất màu trồng cỏ, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,39 m3
21 San đất màu trong bồn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4839 100m3
22 Trồng cỏ Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
24 Trồng cây xanh ĐK gốc >=20-:-30cm, 14 cây Đại + 02 cây Bồ Đề phù hợp với cảnh quan đền chùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
25 Cung cấp cây ngâu cao 1.5 - 2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
26 Cung cấp trồng viền cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,22 m2
27 Cung cấp trồng cây hoa Dâm Bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cây
28 Cung cấp trồng cây Vạn Tuế lộ thân H>0.7m, bầu D>0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
30 Phá dỡ nền gạch gốm đỏ, gạch bậc cổng tam quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
31 Trát lại nền bậc tam cấp, nền cổng tam quan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
32 Công tác ốp đá tự nhiên 600x290x20 bậc lên xuống và nền cổng tam quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
33 Tủ điện chiếu sáng trọn bộ, KT: 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Bệ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Đèn nấm cây thông 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
38 Bu lông M8x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m3
44 Đắp cát nền mương đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
45 Xếp gạch chỉ đặc trên nền cát hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980 viên
46 Đắp đất mương đặt cáp, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m3
47 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8954 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
53 Khung móng thép 4*M24 300x300x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
54 Thép dẹt 40x4mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 thanh
55 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
56 Chóa đèn đường led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Chiếc
57 Bóng đèn đường led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
58 Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 - L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
59 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
60 Bảng điện cửa cột H=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
63 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
64 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
65 Sơn đen đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 kg
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7385 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
71 Khung móng thép 4*M24 300x300x750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
72 Thép dẹt 40x4mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 thanh
73 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
74 Chóa đèn đường led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Chiếc
75 Bóng đèn led S150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chiếc
76 Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 - L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
77 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
78 Bảng điện cửa cột H=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
81 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
82 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
83 Sơn đen đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6862 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
89 Khung móng thép 4*M16 340x340x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
90 Thép dẹt 40x4mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thanh
91 Cột đèn ĐC -05B bằng gang, cao 3.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
92 Chùm đèn 4 nhánh CH-07-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
93 Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 - L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
94 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
95 Bảng điện cửa cột H=250x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
98 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
99 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 kg
100 Sơn đen đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 kg
101 Sơn trắng đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 kg
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m3
B Nền mặt đường, thoát nước, vỉa hè và cây xanh
1 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7894 100m3
2 Đắp cát (mạt) nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6609 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7894 100m3
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,33 m2
5 Vệ sinh mặt đường bê tông trước khi thảm bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,33 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2941 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2941 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0181 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2941 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7936 100m3
11 Nilon chống thấm đổ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,08 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6108 m3
13 Thi công khe ngang mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,13 m
14 Cắt khe dọc mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,325 10m
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5192 100tấn
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1888 100m3
17 Đắp cát (mạt) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,543 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,59 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,06 m2
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6057 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4031 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2307 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8485 m3
30 Nilon lót đáy đổ bê tông tấm đam Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,52 m2
31 Bộ song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cấu kiện
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,935 10 tấn/1km
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5188 100m3
37 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 100m3
38 Đắp cát (mạt) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4498 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
44 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348 m3
51 Nilon lót đáy đổ bê tông tấm đam Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
52 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5334 100m3
53 Đắp cát (mạt) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 100m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2288 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3755 m3
60 Bộ song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cấu kiện
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
64 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4256 10 tấn/1km
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 100m3
66 Nilon chống thấm đổ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6235 m3
68 Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên, băm mặt, KT300x300x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,15 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8505 m3
70 Nilon lót vỉa hè đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,15 m2
71 Bó vỉa đá xanh 260x230x1000, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 cái
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,372 m3
74 Lát đá tự nhiên rãnh thu nước KT 300x600x50, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,85 m2
75 Đá bo viền KT1500x100x150, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
77 Lắp dựng viên đá bo viền hố trồng cây, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
78 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m3
79 Trồng cây xanh ĐK gốc >=20-:-30cm, trông cây Bồ Đề phù hợp với cảnh quan đền chùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
80 Trồng cỏ lạc bề mặt hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
81 San gạt, lu lèn bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 100m2
C Phá dỡ kè cũ, nạo vét lòng hồ, xây mới tường kè đá hộc
1 Phá đọn tường kè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m3
2 Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Dùng vật liệu dạng đá xô bồ không tan trong bùn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m3
3 Vật liệu đất đá xô bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 904 m3
4 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2198 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1697 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6005 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,896 100m
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,46 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,7 m3
12 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 tấn
19 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
20 Vận chuyển đất + gạch đá vỡ tường kè bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8376 100m3
21 Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3, độ sâu trung bình Htb=1.00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5072 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển đất lẫn bùn ra bãi tập kết để khô rồi xúc đi, tránh gây mất vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5072 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất bùn nạo vét tại bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5072 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất bùn nạo vét Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5072 100m3
25 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 ca
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,34 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mở rộng đỉnh tường kè phục vụ lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
28 SXLD lan can gang đúc trang trí (sản xuất + lắp dựng + vận chuyển + sơn Epoxy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.470 kg
29 Bu lông chân trụ M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->