Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:54:00 đến ngày 2020-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,397,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần kiến trúc trước sân đền, chiếu sáng sân đền, dọc đường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <1,25m3, đất, cỏ, rác hữu cơ trên sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9113 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại bề mặt sân đạt độ chặt yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9526 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm sân trước đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2617 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát (mạt nhiệt điện) nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,38 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng tự chèn, loại gạch lục giác 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,84 | m2 |
| 9 | Lát nền lối đi vào đền bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, băm mặt, kích thước 600x600x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,733 | m3 |
| 11 | Lát giải phân cách giữa sân và lối đi bằng đá tự nhiên màu xanh rêu, băm mặt, kích thước 600x200x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9238 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7625 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn trồng cây, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, trát tường bồn trồng cây , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,25 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,58 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6159 | 100m3 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cỏ, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,39 | m3 |
| 21 | San đất màu trong bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4839 | 100m3 |
| 22 | Trồng cỏ Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 24 | Trồng cây xanh ĐK gốc >=20-:-30cm, 14 cây Đại + 02 cây Bồ Đề phù hợp với cảnh quan đền chùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 25 | Cung cấp cây ngâu cao 1.5 - 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 26 | Cung cấp trồng viền cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | m2 |
| 27 | Cung cấp trồng cây hoa Dâm Bụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cây |
| 28 | Cung cấp trồng cây Vạn Tuế lộ thân H>0.7m, bầu D>0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch gốm đỏ, gạch bậc cổng tam quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 31 | Trát lại nền bậc tam cấp, nền cổng tam quan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá tự nhiên 600x290x20 bậc lên xuống và nền cổng tam quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 33 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ, KT: 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn nấm cây thông 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 38 | Bu lông M8x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền mương đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 45 | Xếp gạch chỉ đặc trên nền cát hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | viên |
| 46 | Đắp đất mương đặt cáp, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 47 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 53 | Khung móng thép 4*M24 300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 54 | Thép dẹt 40x4mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 56 | Chóa đèn đường led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Chiếc |
| 57 | Bóng đèn đường led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 58 | Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 - L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 60 | Bảng điện cửa cột H=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 63 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 64 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 65 | Sơn đen đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | kg |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7385 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 71 | Khung móng thép 4*M24 300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 72 | Thép dẹt 40x4mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 73 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 74 | Chóa đèn đường led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Chiếc |
| 75 | Bóng đèn led S150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 76 | Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 - L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 78 | Bảng điện cửa cột H=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 81 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 82 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 83 | Sơn đen đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6862 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 89 | Khung móng thép 4*M16 340x340x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 90 | Thép dẹt 40x4mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 91 | Cột đèn ĐC -05B bằng gang, cao 3.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 92 | Chùm đèn 4 nhánh CH-07-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 93 | Tai bắt tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 - L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 95 | Bảng điện cửa cột H=250x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 98 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 99 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | kg |
| 100 | Sơn đen đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | kg |
| 101 | Sơn trắng đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | kg |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| B | Nền mặt đường, thoát nước, vỉa hè và cây xanh | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7894 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát (mạt) nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7894 | 100m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,33 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bê tông trước khi thảm bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,33 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2941 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2941 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0181 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2941 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống thấm đổ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,08 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6108 | m3 |
| 13 | Thi công khe ngang mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,13 | m |
| 14 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,325 | 10m |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5192 | 100tấn |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1888 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát (mạt) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,543 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,59 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,06 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4031 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2307 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8485 | m3 |
| 30 | Nilon lót đáy đổ bê tông tấm đam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,52 | m2 |
| 31 | Bộ song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5188 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát (mạt) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4498 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| 51 | Nilon lót đáy đổ bê tông tấm đam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát (mạt) công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2288 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3755 | m3 |
| 60 | Bộ song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4256 | 10 tấn/1km |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 66 | Nilon chống thấm đổ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m3 |
| 68 | Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên, băm mặt, KT300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,15 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8505 | m3 |
| 70 | Nilon lót vỉa hè đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,15 | m2 |
| 71 | Bó vỉa đá xanh 260x230x1000, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,372 | m3 |
| 74 | Lát đá tự nhiên rãnh thu nước KT 300x600x50, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,85 | m2 |
| 75 | Đá bo viền KT1500x100x150, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 77 | Lắp dựng viên đá bo viền hố trồng cây, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 78 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 79 | Trồng cây xanh ĐK gốc >=20-:-30cm, trông cây Bồ Đề phù hợp với cảnh quan đền chùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 80 | Trồng cỏ lạc bề mặt hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 81 | San gạt, lu lèn bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m2 |
| C | Phá dỡ kè cũ, nạo vét lòng hồ, xây mới tường kè đá hộc | |||
| 1 | Phá đọn tường kè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Dùng vật liệu dạng đá xô bồ không tan trong bùn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904 | m3 |
| 4 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2198 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1697 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6005 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,896 | 100m |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,46 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 19 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 20 | Vận chuyển đất + gạch đá vỡ tường kè bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8376 | 100m3 |
| 21 | Nạo vét lòng hồ bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3, độ sâu trung bình Htb=1.00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5072 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, vận chuyển đất lẫn bùn ra bãi tập kết để khô rồi xúc đi, tránh gây mất vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5072 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất bùn nạo vét tại bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5072 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất bùn nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5072 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ca |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,34 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mở rộng đỉnh tường kè phục vụ lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 28 | SXLD lan can gang đúc trang trí (sản xuất + lắp dựng + vận chuyển + sơn Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.470 | kg |
| 29 | Bu lông chân trụ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi