Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109220-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201108920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:30:00 đến ngày 2020-11-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,963,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 21,341 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,649 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,069 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 35,569 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 2,748 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 3,449 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 1,533 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 13,832 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 44,11 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,974 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,318 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 1,876 tấn
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 9,964 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,206 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 11,685 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 31,463 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 3,07 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,048 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,893 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 2,061 tấn
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 26,309 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,726 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,436 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,355 tấn
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 64,58 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 64,58 m2
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 9,003 100m3
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 17,464 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 2,796 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,794 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 3,495 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 45,501 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 5,925 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 2,501 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 8,18 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 531,294 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 531,294 m2
38 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 115,535 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 10,36 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 8,535 tấn
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.015,465 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.015,465 m2
43 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,173 m3
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 3,273 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,338 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,318 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,122 tấn
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 33,787 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 33,787 m2
50 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 8,795 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,459 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,579 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,61 tấn
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 83,639 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 83,639 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 3,192 m2
57 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 150,744 m3
58 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 5,806 m3
59 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) Mô tả theo chương V 320,298 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 320,298 m2
61 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) Mô tả theo chương V 1.265,628 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.265,628 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 138,824 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 105,56 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 33,264 m2
66 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả theo chương V 4,047 100m2
67 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 40,468 m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 758,4 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41,11 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 144,699 m2
71 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,232 m3
72 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,232 m3
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 20,401 m2
74 Trần thạch cao khung xương chìm hệ EKO, tấm chịu nước Calcium 4,5mm Mô tả theo chương V 20,503 m2
75 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Mô tả theo chương V 20,503 m2
76 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả theo chương V 20,503 m2
77 Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 20,503 m2
78 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 40,949 m3
79 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 4,405 m3
80 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) Mô tả theo chương V 97,2 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 42 m2
82 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,745 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,25 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Giằng tường thu hồi 1: Mô tả theo chương V 0,217 tấn
85 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,079 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,079 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 343,105 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly Mô tả theo chương V 5,313 100m2
89 Ống nhựa PVC D110 Mô tả theo chương V 0,915 100m
90 Quả cầu chắn rác Mô tả theo chương V 10 quả
91 Dán ngói mái sảnh 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 0,689 100m2
92 Ống nhựa D20 Mô tả theo chương V 0,035 100m
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 71,237 m2
94 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 47,32 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 104,76 m
96 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả theo chương V 0,008 tấn
97 Sản xuất cửa mái bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,003 tấn
98 Lắp dựng cửa mái Mô tả theo chương V 0,518 m2
99 Bản lề cửa Mô tả theo chương V 2 bộ
100 Chốt móc khóa Mô tả theo chương V 1 bộ
101 Khóa treo Việt Tiệp Mô tả theo chương V 1 bộ
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D18 Mô tả theo chương V 0,026 tấn
103 Bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 0,054 m3
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1,089 m2
105 Trát trụ má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 92,598 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 92,598 m2
107 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi công nghệ Việt Pháp, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; dưới bưng lá 2 mặt, kính trắng 8mm. (bao gồm phụ kiện GQ, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả theo chương V 12,32 m2
108 Cửa sổ nhôm hệ Shalumi công nghệ Việt Pháp, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; kính trắng 8mm. (bao gồm phụ kiện GQ, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả theo chương V 2,88 m2
109 Cửa xếp tôn màu có lá gió đã có Uray Mô tả theo chương V 9,2 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 207,63 m2
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp Mô tả theo chương V 5,001 tấn
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hình Mô tả theo chương V 0,094 tấn
113 Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép tấm Mô tả theo chương V 0,138 tấn
114 Bật liên kết cửa vào tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,039 tấn
115 Gia công cửa sắt, thép vuông đặc 10x10 - Thanh nẹp cửa Mô tả theo chương V 0,15 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 379,853 m2
117 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn cửa Mô tả theo chương V 107,899 1m2
118 Nẹp nhôm U15x10x1mm Mô tả theo chương V 166,98 kg
119 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo chương V 1.766,98 md
120 Vít bắt nhôm Mô tả theo chương V 7.080 cái
121 Bản lề cửa Mô tả theo chương V 546 cái
122 Khóa cửa đi Mô tả theo chương V 15 cái
123 Chốt + ống chốt cửa Mô tả theo chương V 119 cái
124 Móc gió cửa sổ Mô tả theo chương V 104 cái
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả theo chương V 1,659 tấn
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 131,778 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 82,174 m2
128 Đổ bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,088 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,016 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,018 tấn
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V 16 cái
132 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,12 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 5,12 m2
134 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,646 m3
135 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 11,487 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 11,487 m2
137 Đắp nổi Mô tả theo chương V 1,75 m2
138 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 1,338 m3
139 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 12,168 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 12,168 m2
141 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,231 m3
142 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,62 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 4,62 m2
144 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,913 m3
145 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 27,186 m2
146 Gia công lan can, ống kẽm D76x2 Mô tả theo chương V 0,044 tấn
147 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,276 tấn
148 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 9,53 m2
149 Quả cầu đầu trụ lan can Mô tả theo chương V 1 quả
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 8,907 m2
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,387 m3
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,039 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,077 tấn
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả theo chương V 16 cái
155 Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,008 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 19,008 m2
157 Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,051 m3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 1,386 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1,386 m2
160 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,811 m3
161 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 3,015 m3
162 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,319 m3
163 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 18,4 m2
164 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 16,214 m2
165 Bảng chống lóa có dòng kẻ mờ, công nghệ Hàn Quốc kích thước 4,5x1,22m Mô tả theo chương V 4 cái
166 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,264 m3
167 Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 3,569 m3
168 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1,1) Mô tả theo chương V 39,9 m2
169 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 39,9 m2
170 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Tay vịn cầu thang: Mô tả theo chương V 0,82 m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,212 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,02 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,165 tấn
174 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,446 m2
175 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,304 tấn
176 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,563 tấn
177 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 39,831 m2
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 47,333 m2
179 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,251 m3
180 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 1,759 m3
181 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 6,4 m3
182 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 55,744 m2
183 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,949 m3
184 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,744 m3
185 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 3,634 m3
186 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 4,573 m3
187 Công tác ốp đá granite vào bồn cây tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 34,912 m2
188 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 1,642 m2
189 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1,642 m2
190 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 9,9 100m2
191 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả theo chương V 5,313 100m2
192 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 7,63 m3
193 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 76,305 m2
B Chi tiết hố ga + RTN (KT:14) - Cống thoát nước (NT:02)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,016 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,027 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,011 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,26 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 0,863 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 2,643 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,44 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,402 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 7,402 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,179 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,063 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,01 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nắp đan hố ga Mô tả theo chương V 4 cấu kiện
14 Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 10 mm Mô tả theo chương V 0,02 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 14 mm Mô tả theo chương V 0,009 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,177 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,295 100m3
18 Đào phá đá cấp IV móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, Mô tả theo chương V 0,118 100m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 4,32 m3
20 Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 18,321 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 39,372 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 63,593 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 63,593 m2
24 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,88 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả theo chương V 0,228 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả theo chương V 0,093 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,923 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,173 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,257 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 86 cái
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,121 m3
C PHẦN NƯỚC
1 Ống PPR D40 Mô tả theo chương V 0,49 100m
2 Ống PPR D25 Mô tả theo chương V 0,55 100m
3 Ống PPR D20 Mô tả theo chương V 0,25 100m
4 Cút vuông PPR D40 Mô tả theo chương V 3 cái
5 Cút vuông PPR D25 Mô tả theo chương V 15 cái
6 Cút vuông PPR D20 Mô tả theo chương V 14 cái
7 Cút ren trong PPR D20 Mô tả theo chương V 18 cái
8 Tê nhựa PPR D40 Mô tả theo chương V 1 cái
9 Tê nhựa PPR D40/25 Mô tả theo chương V 3 cái
10 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả theo chương V 18 cái
11 Tê nhựa PPR D20 Mô tả theo chương V 2 cái
12 Van 2 chiều D40 Mô tả theo chương V 1 cái
13 Van 2 chiều D25 Mô tả theo chương V 5 cái
14 Van phao D25 Mô tả theo chương V 1 cái
15 Côn thu PPR D40/25 Mô tả theo chương V 2 cái
16 Côn thu PPR D25/20 Mô tả theo chương V 5 cái
17 Măng sông PPR D40 Mô tả theo chương V 12 cái
18 Măng sông PPR D25 Mô tả theo chương V 14 cái
19 Măng sông PPR D20 Mô tả theo chương V 8 cái
20 Ống u.PVC D110 Mô tả theo chương V 0,19 100m
21 Ống u.PVC D90 Mô tả theo chương V 0,24 100m
22 Ống u.PVC D76 Mô tả theo chương V 0,09 100m
23 Ống u.PVC D60 Mô tả theo chương V 0,1 100m
24 Ống u.PVC D42 Mô tả theo chương V 0,12 100m
25 Cút nhựa 135 độ D110 Mô tả theo chương V 16 cái
26 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả theo chương V 38 cái
27 Cút nhựa 135 độ D76 Mô tả theo chương V 2 cái
28 Cút nhựa 135 độ D60 Mô tả theo chương V 2 cái
29 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả theo chương V 2 cái
30 Cút nhựa 135 độ D42 Mô tả theo chương V 20 cái
31 Tê nhựa 45 độ D110 Mô tả theo chương V 6 cái
32 Tê nhựa 45 độ D90 Mô tả theo chương V 10 cái
33 Tê nhựa 45 độ D90/60 Mô tả theo chương V 1 cái
34 Tê nhựa 45 độ D110/60 Mô tả theo chương V 1 cái
35 Tê nhựa 45 độ D42 Mô tả theo chương V 2 cái
36 Tê nhựa 45 độ D76/42 Mô tả theo chương V 4 cái
37 Tê nhựa 90 độ D110 Mô tả theo chương V 2 cái
38 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả theo chương V 1 cái
39 Côn mở nhựa D90/42 Mô tả theo chương V 2 cái
40 Côn mở nhựa D76/42 Mô tả theo chương V 2 cái
41 Côn mở nhựa D110/90 Mô tả theo chương V 2 cái
42 Côn mở nhựa D110/60 Mô tả theo chương V 1 cái
43 Côn mở nhựa D90/60 Mô tả theo chương V 1 cái
44 Chóp thông hơi D60 Mô tả theo chương V 1 cái
45 Măng sông nhựa D110 Mô tả theo chương V 4 cái
46 Măng sông nhựa D90 Mô tả theo chương V 4 cái
47 Măng sông nhựa D76 Mô tả theo chương V 2 cái
48 Măng sông nhựa D60 Mô tả theo chương V 2 cái
49 Tê kiểm tra 90 độ D110 Mô tả theo chương V 2 cái
50 Tê kiểm tra 90 độ D90 Mô tả theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phòng thí nghiệm) Mô tả theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phòng thí nghiệm) Mô tả theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả theo chương V 1 bể
61 Vòi đồng D15 Mô tả theo chương V 4 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,121 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,202 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,081 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,218 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,014 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,62 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,02 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,067 tấn
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 5,63 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 33,912 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 33,912 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 33,912 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,365 m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,553 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,05 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,02 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,148 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,102 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,044 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,086 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 8 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V 1 cái
23 Ống u.PVC D110 Mô tả theo chương V 0,015 100m
24 Cút nhựa D110 Mô tả theo chương V 1 cái
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,181 100m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện KT 300x400x150 Mô tả theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 22 cái
8 Công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 46 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 44 cái
11 Đèn ốp trần 12w Mô tả theo chương V 29 bộ
12 Đèn HQ chiếu sáng lớp học FS40/36x2 Mô tả theo chương V 24 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 42 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V 4 cái
16 Hộp phân dây 150x150x80 Mô tả theo chương V 9 hộp
17 Dây CU/XLPE/PVC/PVC(2x10)mm2 Mô tả theo chương V 110 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Mô tả theo chương V 225 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 Mô tả theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả theo chương V 1.255 m
21 Ống gen luồn dây D40 Mô tả theo chương V 105 m
22 Ống gen luồn dây D25 Mô tả theo chương V 205 m
23 Ống gen luồn dây D20 Mô tả theo chương V 630 m
24 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo chương V 2 cái
25 Gia công khung sắt con sơn tĩnh điện Mô tả theo chương V 0,002 tấn
26 Lắp dựng con sơn đón điện Mô tả theo chương V 0,002 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 0,156 m
28 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 2 bảng
29 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả theo chương V 2 bình
30 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC Mô tả theo chương V 4 bình
31 Giá để 3 bình cứu hỏa Mô tả theo chương V 2 chiếc
32 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m d16 mạ kẽm Mô tả theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả theo chương V 7 cái
34 Kéo rải dây chống sét trên mái, tường nhà- Loại dây thép D10mm Mô tả theo chương V 255 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả theo chương V 57 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V 7 cọc
37 Thép góc ốp tường 50x50x5 Mô tả theo chương V 19,227 kg
38 Thanh đồng dẹt 30x3mm Mô tả theo chương V 2 m
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,077 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,128 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,051 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,256 100m3
F ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 Mô tả theo chương V 75 m
2 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả theo chương V 1 cái
3 Hòm bảo vệ công tơ Mô tả theo chương V 1 hộp
4 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo chương V 2 cái
5 Ống PPR D25 Mô tả theo chương V 0,33 100m
6 Cút PPR D25 Mô tả theo chương V 5 cái
7 Tê PPR D25 Mô tả theo chương V 1 cái
8 Măng sông PPR D25 Mô tả theo chương V 8 cái
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,019 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,032 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,013 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,063 100m3
G KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,976 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 1,626 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,651 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,693 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 3,466 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 75,908 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 111,981 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả theo chương V 0,087 m3
9 Đắp đất sét Mô tả theo chương V 4,88 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,587 100m
H BẬC TAM CẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,032 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,053 100m3
3 Đào phá đá cấp IV móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả theo chương V 0,021 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 3,215 m3
5 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,586 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,011 100m2
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 5,7 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 81 m2
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,784 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 9,081 m2
11 Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9,081 m2
I THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,348 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,061 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,037 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,581 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,102 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,061 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,027 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 1,378 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,36 m3
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,179 m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,625 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,111 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,134 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,042 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,151 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,071 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,19 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,031 tấn
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 1,278 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,74 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 4,74 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,073 100m3
25 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả theo chương V 0,033 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,335 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,64 m2
28 Sản xuất cột - dầm thép bằng thép hình Mô tả theo chương V 1,402 tấn
29 Sản xuất cột - dầm khung bằng thép tấm Mô tả theo chương V 0,076 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,642 tấn
31 Lắp dựng dầm khung thép Mô tả theo chương V 0,836 tấn
32 Gia công lan can - bậc thang Mô tả theo chương V 0,082 tấn
33 Gia công lan can - thép tấm Mô tả theo chương V 0,416 tấn
34 Lắp sàn thao tác Mô tả theo chương V 0,499 tấn
35 Gia công lan can, ống kẽm D76x2 Mô tả theo chương V 0,072 tấn
36 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,262 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 16,974 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 98,042 m2
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,625 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả theo chương V 9,375 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 3,75 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,906 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 17,982 100m3
6 San đất bãi thải Mô tả theo chương V 17,982 100m3
K THIẾT BỊ
1 Bàn ghế giáo viên (W1200xD600xH750)mm- Bàn giáo viên học liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên (W450xD450xH450xH900)mm, khung ống thép 25x25mm sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Mô tả theo chương V 4 bộ
2 Bàn ghế học sinh W1200xD885xH1(440)xH2(550)xH(770)mm; Bàn liền ghế tựa, cạnh bàn có móc treo cặp, chân bàn khung thép, mặt chữ nhật yếm gỗ có đợt để đổ Mô tả theo chương V 8 bộ
3 Bàn họp Ovan phòng giáo viên ATH2812OV, kích thước W2800x D1200 x H750 mm Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Ghế thí nghiệm; quy cách 270x270x430; khung sắt, mặt gỗ phủ Melamin Mô tả theo chương V 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->