Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh + Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:30:00 đến ngày 2020-11-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,963,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,341 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,649 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,069 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 35,569 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 2,748 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 3,449 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,533 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 13,832 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 44,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,974 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,318 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 1,876 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 9,964 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 31,463 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 3,07 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,048 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,893 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 2,061 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 26,309 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,726 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,355 | tấn |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 64,58 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 64,58 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 9,003 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 17,464 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,796 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,794 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 3,495 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 45,501 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,925 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 2,501 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 8,18 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 531,294 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 531,294 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 115,535 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 10,36 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 8,535 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.015,465 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.015,465 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,173 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,273 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,318 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,122 | tấn |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,787 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,787 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,795 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,459 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,579 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,61 | tấn |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 83,639 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 83,639 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,192 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 150,744 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,806 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) | Mô tả theo chương V | 320,298 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 320,298 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) | Mô tả theo chương V | 1.265,628 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.265,628 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 138,824 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 105,56 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,264 | m2 |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 4,047 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 40,468 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 758,4 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,11 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 144,699 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,232 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,232 | m3 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 20,401 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung xương chìm hệ EKO, tấm chịu nước Calcium 4,5mm | Mô tả theo chương V | 20,503 | m2 |
| 75 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 20,503 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo chương V | 20,503 | m2 |
| 77 | Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,503 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 40,949 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 4,405 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) | Mô tả theo chương V | 97,2 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 42 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,745 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m - Giằng tường thu hồi 1: | Mô tả theo chương V | 0,217 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,079 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,079 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 343,105 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4 ly | Mô tả theo chương V | 5,313 | 100m2 |
| 89 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,915 | 100m |
| 90 | Quả cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 10 | quả |
| 91 | Dán ngói mái sảnh 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 92 | Ống nhựa D20 | Mô tả theo chương V | 0,035 | 100m |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,237 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,32 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 104,76 | m |
| 96 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả theo chương V | 0,008 | tấn |
| 97 | Sản xuất cửa mái bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,003 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cửa mái | Mô tả theo chương V | 0,518 | m2 |
| 99 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Chốt móc khóa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D18 | Mô tả theo chương V | 0,026 | tấn |
| 103 | Bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,054 | m3 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,089 | m2 |
| 105 | Trát trụ má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 92,598 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 92,598 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi công nghệ Việt Pháp, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; dưới bưng lá 2 mặt, kính trắng 8mm. (bao gồm phụ kiện GQ, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 12,32 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm hệ Shalumi công nghệ Việt Pháp, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; kính trắng 8mm. (bao gồm phụ kiện GQ, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 109 | Cửa xếp tôn màu có lá gió đã có Uray | Mô tả theo chương V | 9,2 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 207,63 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộp | Mô tả theo chương V | 5,001 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hình | Mô tả theo chương V | 0,094 | tấn |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,138 | tấn |
| 114 | Bật liên kết cửa vào tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,039 | tấn |
| 115 | Gia công cửa sắt, thép vuông đặc 10x10 - Thanh nẹp cửa | Mô tả theo chương V | 0,15 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 379,853 | m2 |
| 117 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn cửa | Mô tả theo chương V | 107,899 | 1m2 |
| 118 | Nẹp nhôm U15x10x1mm | Mô tả theo chương V | 166,98 | kg |
| 119 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo chương V | 1.766,98 | md |
| 120 | Vít bắt nhôm | Mô tả theo chương V | 7.080 | cái |
| 121 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 546 | cái |
| 122 | Khóa cửa đi | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Chốt + ống chốt cửa | Mô tả theo chương V | 119 | cái |
| 124 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo chương V | 104 | cái |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mô tả theo chương V | 1,659 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 131,778 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 82,174 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,088 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,018 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 134 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,646 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 11,487 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 11,487 | m2 |
| 137 | Đắp nổi | Mô tả theo chương V | 1,75 | m2 |
| 138 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,338 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 12,168 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,168 | m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,231 | m3 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,62 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,62 | m2 |
| 144 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,913 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,186 | m2 |
| 146 | Gia công lan can, ống kẽm D76x2 | Mô tả theo chương V | 0,044 | tấn |
| 147 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,276 | tấn |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 9,53 | m2 |
| 149 | Quả cầu đầu trụ lan can | Mô tả theo chương V | 1 | quả |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,907 | m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,387 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,077 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,008 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 19,008 | m2 |
| 157 | Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,051 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,386 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,386 | m2 |
| 160 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,811 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,015 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,319 | m3 |
| 163 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,4 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,214 | m2 |
| 165 | Bảng chống lóa có dòng kẻ mờ, công nghệ Hàn Quốc kích thước 4,5x1,22m | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,264 | m3 |
| 167 | Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,569 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (VL*1,1) | Mô tả theo chương V | 39,9 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 39,9 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Tay vịn cầu thang: | Mô tả theo chương V | 0,82 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,165 | tấn |
| 174 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,446 | m2 |
| 175 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,304 | tấn |
| 176 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,563 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 39,831 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 47,333 | m2 |
| 179 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,251 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,759 | m3 |
| 181 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 6,4 | m3 |
| 182 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,744 | m2 |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,949 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,744 | m3 |
| 185 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,634 | m3 |
| 186 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 4,573 | m3 |
| 187 | Công tác ốp đá granite vào bồn cây tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,912 | m2 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,642 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,642 | m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 9,9 | 100m2 |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả theo chương V | 5,313 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 7,63 | m3 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 76,305 | m2 |
| B | Chi tiết hố ga + RTN (KT:14) - Cống thoát nước (NT:02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,863 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 2,643 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,402 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 7,402 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,179 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nắp đan hố ga | Mô tả theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 14 mm | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 18 | Đào phá đá cấp IV móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, | Mô tả theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 4,32 | m3 |
| 20 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 18,321 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,372 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,593 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 63,593 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,093 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,923 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,257 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 86 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,121 | m3 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Mô tả theo chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D40 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D25 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D40 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D20 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ống u.PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Ống u.PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Ống u.PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Ống u.PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Ống u.PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa 135 độ D42 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Tê nhựa 45 độ D110 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê nhựa 45 độ D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tê nhựa 45 độ D90/60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa 45 độ D110/60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa 45 độ D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa 45 độ D76/42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn mở nhựa D90/42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn mở nhựa D76/42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn mở nhựa D110/90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn mở nhựa D110/60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn mở nhựa D90/60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê kiểm tra 90 độ D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phòng thí nghiệm) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phòng thí nghiệm) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Vòi đồng D15 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,63 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,912 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,912 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 33,912 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,365 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,553 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,148 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,102 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,086 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống u.PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện KT 300x400x150 | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Đèn ốp trần 12w | Mô tả theo chương V | 29 | bộ |
| 12 | Đèn HQ chiếu sáng lớp học FS40/36x2 | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả theo chương V | 9 | hộp |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC(2x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả theo chương V | 225 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.255 | m |
| 21 | Ống gen luồn dây D40 | Mô tả theo chương V | 105 | m |
| 22 | Ống gen luồn dây D25 | Mô tả theo chương V | 205 | m |
| 23 | Ống gen luồn dây D20 | Mô tả theo chương V | 630 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công khung sắt con sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng con sơn đón điện | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,156 | m |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 31 | Giá để 3 bình cứu hỏa | Mô tả theo chương V | 2 | chiếc |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m d16 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường nhà- Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương V | 255 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả theo chương V | 57 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 7 | cọc |
| 37 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Mô tả theo chương V | 19,227 | kg |
| 38 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Mô tả theo chương V | 2 | m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16)mm2 | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hòm bảo vệ công tơ | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống PPR D25 | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Cút PPR D25 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| G | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 1,626 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,466 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 75,908 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 111,981 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,087 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Mô tả theo chương V | 4,88 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,587 | 100m |
| H | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá cấp IV móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 3,215 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,7 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 81 | m2 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 9,081 | m2 |
| 11 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,081 | m2 |
| I | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,348 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,061 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,102 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,378 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,179 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,19 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,278 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,74 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,74 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,335 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,64 | m2 |
| 28 | Sản xuất cột - dầm thép bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 1,402 | tấn |
| 29 | Sản xuất cột - dầm khung bằng thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,642 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm khung thép | Mô tả theo chương V | 0,836 | tấn |
| 32 | Gia công lan can - bậc thang | Mô tả theo chương V | 0,082 | tấn |
| 33 | Gia công lan can - thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,416 | tấn |
| 34 | Lắp sàn thao tác | Mô tả theo chương V | 0,499 | tấn |
| 35 | Gia công lan can, ống kẽm D76x2 | Mô tả theo chương V | 0,072 | tấn |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,262 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 16,974 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 98,042 | m2 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,625 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 9,375 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 17,982 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả theo chương V | 17,982 | 100m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (W1200xD600xH750)mm- Bàn giáo viên học liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên (W450xD450xH450xH900)mm, khung ống thép 25x25mm sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh W1200xD885xH1(440)xH2(550)xH(770)mm; Bàn liền ghế tựa, cạnh bàn có móc treo cặp, chân bàn khung thép, mặt chữ nhật yếm gỗ có đợt để đổ | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bàn họp Ovan phòng giáo viên ATH2812OV, kích thước W2800x D1200 x H750 mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thí nghiệm; quy cách 270x270x430; khung sắt, mặt gỗ phủ Melamin | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi