Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125622-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201125526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 15:59:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,111,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà thi đấu
B Hạng mục ngoài nhà
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 240 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 8,4 m3
3 Lát đá tự nhiên băm mặt 300x300*30 Theo quy định hiện hành 240 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 68,308 m2
5 Lát đá bồn hoa các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 44 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 56,5714 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,66 100m3
8 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,66 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,2238 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,1538 m3
11 Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5773 m3
12 Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,28 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,07 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0029 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0053 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 1 cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 18 cái
20 Nhân công vệ sinh rãnh cũ trước khi làm và lắp đặt lại tấm đan mới Theo quy định hiện hành 1 khoán
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,008 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0469 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,144 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 18 cấu kiện
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,4 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,6 m3
27 Bó vỉa đá 0.15*0.2 Theo quy định hiện hành 80 m
C Bó vỉa + Bồn hoa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,483 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời Theo quy định hiện hành 1,1 m3
3 Phá dỡ ốp đá cũ Theo quy định hiện hành 14,351 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 0,6084 m3
5 Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi <= 1000m Theo quy định hiện hành 0,0248 100m3
6 Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi <= 1000m Theo quy định hiện hành 0,0248 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,7761 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,6 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2281 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,21 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,06 100m2
12 Bó vỉa đá 150x200x1000 Theo quy định hiện hành 80 m
13 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,9493 m3
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 12,465 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,7246 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 16,7246 m2
17 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,123 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 23,816 m2
19 Đổ đất mầu trồng cỏ Theo quy định hiện hành 56,3032 m3
D Sơn ngoài nhà
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 602,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Theo quy định hiện hành 602,4 m2
3 Sửa lại vòng tròn Olimpic chất liệu Alu, hộp 30*30 Theo quy định hiện hành 2,25 m2
4 Sơn lại vì kèo nhà thi đấu Theo quy định hiện hành 5 cái
E Hàng rào,
(và một số công việc sửa chữa khu nhà 2 tầng, biển nhà thi đấu)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,6325 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2025 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,2663 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,297 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,198 m3
6 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8263 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,6696 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 16,6696 m2
9 Thép inox làm lan can ( Giá bao gồm cả gia công và lắp dựng) Theo quy định hiện hành 101,7791 kg
10 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,2668 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,88 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 47,88 m2
13 Làm ô thoáng nhà thi đấu trọng lượng của nhôm 2700, 22 ô thoáng Theo quy định hiện hành 311,2743 kg
F Xử lý chống thấm mái
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo quy định hiện hành 354,24 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,5429 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,0898 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,0898 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 7,1712 100m2
6 Tôn úp nóc khổ lớn rộng 60cm Theo quy định hiện hành 40 m
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 29,7 m2
8 Thay cửa sắt xếp vân gỗ 4 cánh Theo quy định hiện hành 7,02 m2
9 Thay cửa cuốn phía sau nhà (Cuốn tay) Theo quy định hiện hành 28,35 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 20 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 20 m2
13 Nhân công vệ sinh lại toàn bộ quạt treo tường (10 cái) Theo quy định hiện hành 5 công
14 Lan can cầu thang thay mới Inox Theo quy định hiện hành 8,5 m
15 Trụ lan can Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Làm mới biển nhà thi đấu Theo quy định hiện hành 1 biển
G Khu nhà 2 tầng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo quy định hiện hành 2,799 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,473 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 44,473 m2
4 SX cửa đi tính tăng kích thước theo thực tế Theo quy định hiện hành 4,95 m2
5 SX cửa sổ tính tăng kích thước theo thực tế tế Theo quy định hiện hành 1,71 m2
6 Dỡ bỏ 2 đèn hắt trần cũ Theo quy định hiện hành 2 công
7 Đèn Led có chao đèn 250W buông từ dầm chéo xuống Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
9 Thép hộp làm cửa Theo quy định hiện hành 355,5974 kg
10 Thép lá trang trí cổng Theo quy định hiện hành 62,172 kg
11 Bản lề thép hàn cổng Theo quy định hiện hành 16 cái
12 Bản lề cối Theo quy định hiện hành 12 cái
13 Móc chốt Inox Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Móc khóa bên trong cửa D3+D3A Theo quy định hiện hành 2 bộ
15 Móc khóa bên trong cửa D2+D2A Theo quy định hiện hành 2 bộ
16 Gia công cửa song sắt Theo quy định hiện hành 26,008 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 26,008 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 26,008 m2
H Trát bậc ngồi nhà thi đấu
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 393,1091 m2
I Khán đài A
1 SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 204,7136 m2
2 Cửa sổ mở trượt Theo quy định hiện hành 42,18 m2
3 Phụ kiện cửa sổ mở trượt Theo quy định hiện hành 12 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1,08 m3
5 Đào rãnh thoát nước độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,7 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,246 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0285 tấn
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,32 m2
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 2,25 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,8 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 23,4 m2
13 Thép góc 40*40*4 làm khung liên kết tường rãnh Theo quy định hiện hành 32,3546 kg
14 Thép lập là Theo quy định hiện hành 0,2826 kg
15 Thép D6 làm dâu chờ hàn liên kết khung thép góc Theo quy định hiện hành 0,8578 kg
16 Thép Inox làm tấm đan (bao gồm cả sản xuất lắp dựng) Theo quy định hiện hành 64,736 kg
17 Tấm mê ca (Vách VK-1) Theo quy định hiện hành 4,0755 m2
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
19 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2068 m3
20 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,046 m3
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 3,2068 m2
22 Tấm trần nhôm khán đài A Theo quy định hiện hành 23,3 m2
J Khán đài B
1 Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt sân Theo quy định hiện hành 1 đồng
2 Nhân công đục nhám mặt bậc + Cạnh bậc trước khi ốp lại gạch Theo quy định hiện hành 1.288 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.100 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 188 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 104,5956 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 42,2388 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,2388 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 140,796 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 115,336 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 115,336 m2
11 Tẩy mốc toàn bộ lan can Theo quy định hiện hành 160 m2
12 Sản xuất cửa nhôm hệ Theo quy định hiện hành 2,16 m2
13 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 2 bộ
14 Hoa thép vuông 10x10 Theo quy định hiện hành 25,434 kg
K Cải tạo phần mặt tường trong nhà thi đấu + Trần
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 655,2 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 655,2 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 655,2 m2
4 Trần nhôm đục lỗ Theo quy định hiện hành 864 m2
L Phần điện
1 Đèn METAL HALIDE 150W Theo quy định hiện hành 42 bộ
2 Ổ cắm chìm tường 3 cực loại kép Theo quy định hiện hành 14 bảng
3 Công tắc chìm tường 2 phím Theo quy định hiện hành 7 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 320 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 180 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 140 m
8 Dây cáp nguồn từ cột vào tủ điện tổng, dây 4x35 Theo quy định hiện hành 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 320 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo quy định hiện hành 12 hộp
11 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo quy định hiện hành 12 cái
M Khu vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 7,0573 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định hiện hành 2,888 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 147,072 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2608 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2608 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1825 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2183 m3
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3647 m3
9 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,549 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1719 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0156 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0205 tấn
13 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,1088 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,08 m2
15 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,3744 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 (300x600) Theo quy định hiện hành 163,98 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 83,879 m2
18 Trần thạch cao khung xương thép Theo quy định hiện hành 57,876 m2
19 Tấm ngăn compact khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 26,511 m2
20 SX cửa nhôm hệ cả vệ sinh Theo quy định hiện hành 10,2 m2
21 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 5 bộ
22 Bàn chậu Theo quy định hiện hành 4,608 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0277 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0112 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0052 tấn
26 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo quy định hiện hành 40,64 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 40,64 m2
28 Thép mạ kẽm trang trí trên cổng C1 Theo quy định hiện hành 101,1837 kg
29 Gia công hoa thép trên cổng Theo quy định hiện hành 5,88 m2
30 Lắp dựng khung sắt trên cổng Theo quy định hiện hành 5,88 m2
N Cấp thoát nước
1 Ống cấp nước HDPE D34 Theo quy định hiện hành 1,6 100m
2 Cút HDPE D34 Theo quy định hiện hành 5 cái
3 Van khóa HDPE D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
4 Giắc co nhựa HDPE D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Ống nhựa cấp nước C3 D34 Theo quy định hiện hành 0,3 100m
6 Ống nhựa cấp nước C3 D27 Theo quy định hiện hành 0,34 100m
7 Ống nhựa cấp nước C3 D21 Theo quy định hiện hành 0,2 100m
8 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 40 cái
11 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Tê nhựa D27 Theo quy định hiện hành 20 cái
13 Tê nhựa D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
14 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Van khóa D7 Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Van xả téc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Măng sông D34 Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Bịt đầu D21 Theo quy định hiện hành 24 cái
19 Côn nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Côn nhựa D27 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 5 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 5 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 5 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 6 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 9 bộ
30 Lắp đặt van xả tiểu Theo quy định hiện hành 9 bộ
31 Vòi nước D21 Theo quy định hiện hành 6 bộ
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,62 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,42 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 12 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Theo quy định hiện hành 10 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Theo quy định hiện hành 3 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
42 Tê nhựa D110x110+110x48x110x34 Theo quy định hiện hành 15 cái
43 Tê nhựa D90x90+90x34 Theo quy định hiện hành 10 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 7 cái
45 Băng keo Theo quy định hiện hành 5 cuộn
46 Keo dan ống Theo quy định hiện hành 5 tuýp
47 Đai giữ ống các loại Theo quy định hiện hành 100 cái
48 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,5625 m3
49 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 4,65 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,75 m3
O Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,6112 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2661 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2661 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,584 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0206 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,6817 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 38,8726 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6026 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1868 tấn
13 Lắp đặt tấm đan bể tự hoại Theo quy định hiện hành 7 tấm
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
16 Tê nhựa D150x150 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Cút nhựa D150 Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Cút nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,048 m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4004 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6516 m3
24 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3234 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,048 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5746 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,25 m2
28 Sản xuất chân téc Theo quy định hiện hành 0,5157 tấn
29 Lắp dựng chân téc Theo quy định hiện hành 0,5157 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 11,935 m2
P Phần thiết bị
1 Ghế nhựa composite có lưng tựa, chân ghế bằng sắt. KT (rộng 420mm, cao 280mm, sâu 360mm) Theo quy định hiện hành 132 Cái
2 Ghế băng khung thép mặt nhựa. Loại 1: KT: 415mm x650mm x2200mm Theo quy định hiện hành 69 Cái
3 Ghế băng khung thép mặt nhựa. Loại 2: KT: 415mm x650mm x1100mm Theo quy định hiện hành 16 Cái
4 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12.000BTU + Công lắp đặt và vật liệu phụ kèm theo Theo quy định hiện hành 2 Bộ
5 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 9.000BTU + Công lắp đặt và vật liệu phụ kèm theo Theo quy định hiện hành 5 Cái
6 Rèm cửa (rèm vải cotton, khoảng cách giữa các ô rê 13-15cm, thanh treo bằng hợp kim nhôm) Theo quy định hiện hành 70 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->