Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:59:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,111,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà thi đấu | |||
| B | Hạng mục ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 240 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên băm mặt 300x300*30 | Theo quy định hiện hành | 240 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,308 | m2 |
| 5 | Lát đá bồn hoa các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 56,5714 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,66 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,2238 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,1538 | m3 |
| 11 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5773 | m3 |
| 12 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,28 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,07 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0029 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0053 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 20 | Nhân công vệ sinh rãnh cũ trước khi làm và lắp đặt lại tấm đan mới | Theo quy định hiện hành | 1 | khoán |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,008 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0469 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,144 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 18 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 27 | Bó vỉa đá 0.15*0.2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| C | Bó vỉa + Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,483 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Theo quy định hiện hành | 1,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ốp đá cũ | Theo quy định hiện hành | 14,351 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 0,6084 | m3 |
| 5 | Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,0248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,0248 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,7761 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2281 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa đá 150x200x1000 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 13 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,9493 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 12,465 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,7246 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,7246 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,123 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,816 | m2 |
| 19 | Đổ đất mầu trồng cỏ | Theo quy định hiện hành | 56,3032 | m3 |
| D | Sơn ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 602,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Theo quy định hiện hành | 602,4 | m2 |
| 3 | Sửa lại vòng tròn Olimpic chất liệu Alu, hộp 30*30 | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m2 |
| 4 | Sơn lại vì kèo nhà thi đấu | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| E | Hàng rào, (và một số công việc sửa chữa khu nhà 2 tầng, biển nhà thi đấu) |
|||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,6325 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2025 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,2663 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,297 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,198 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8263 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,6696 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 16,6696 | m2 |
| 9 | Thép inox làm lan can ( Giá bao gồm cả gia công và lắp dựng) | Theo quy định hiện hành | 101,7791 | kg |
| 10 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,2668 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 47,88 | m2 |
| 13 | Làm ô thoáng nhà thi đấu trọng lượng của nhôm 2700, 22 ô thoáng | Theo quy định hiện hành | 311,2743 | kg |
| F | Xử lý chống thấm mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 354,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,5429 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,0898 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,0898 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 7,1712 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ lớn rộng 60cm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 29,7 | m2 |
| 8 | Thay cửa sắt xếp vân gỗ 4 cánh | Theo quy định hiện hành | 7,02 | m2 |
| 9 | Thay cửa cuốn phía sau nhà (Cuốn tay) | Theo quy định hiện hành | 28,35 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 13 | Nhân công vệ sinh lại toàn bộ quạt treo tường (10 cái) | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 14 | Lan can cầu thang thay mới Inox | Theo quy định hiện hành | 8,5 | m |
| 15 | Trụ lan can | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Làm mới biển nhà thi đấu | Theo quy định hiện hành | 1 | biển |
| G | Khu nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo quy định hiện hành | 2,799 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,473 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 44,473 | m2 |
| 4 | SX cửa đi tính tăng kích thước theo thực tế | Theo quy định hiện hành | 4,95 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ tính tăng kích thước theo thực tế tế | Theo quy định hiện hành | 1,71 | m2 |
| 6 | Dỡ bỏ 2 đèn hắt trần cũ | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 7 | Đèn Led có chao đèn 250W buông từ dầm chéo xuống | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 9 | Thép hộp làm cửa | Theo quy định hiện hành | 355,5974 | kg |
| 10 | Thép lá trang trí cổng | Theo quy định hiện hành | 62,172 | kg |
| 11 | Bản lề thép hàn cổng | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 12 | Bản lề cối | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 13 | Móc chốt Inox | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Móc khóa bên trong cửa D3+D3A | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 15 | Móc khóa bên trong cửa D2+D2A | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Theo quy định hiện hành | 26,008 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 26,008 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 26,008 | m2 |
| H | Trát bậc ngồi nhà thi đấu | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 393,1091 | m2 |
| I | Khán đài A | |||
| 1 | SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 204,7136 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt | Theo quy định hiện hành | 42,18 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0285 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,4 | m2 |
| 13 | Thép góc 40*40*4 làm khung liên kết tường rãnh | Theo quy định hiện hành | 32,3546 | kg |
| 14 | Thép lập là | Theo quy định hiện hành | 0,2826 | kg |
| 15 | Thép D6 làm dâu chờ hàn liên kết khung thép góc | Theo quy định hiện hành | 0,8578 | kg |
| 16 | Thép Inox làm tấm đan (bao gồm cả sản xuất lắp dựng) | Theo quy định hiện hành | 64,736 | kg |
| 17 | Tấm mê ca (Vách VK-1) | Theo quy định hiện hành | 4,0755 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 19 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2068 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,046 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 3,2068 | m2 |
| 22 | Tấm trần nhôm khán đài A | Theo quy định hiện hành | 23,3 | m2 |
| J | Khán đài B | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt sân | Theo quy định hiện hành | 1 | đồng |
| 2 | Nhân công đục nhám mặt bậc + Cạnh bậc trước khi ốp lại gạch | Theo quy định hiện hành | 1.288 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.100 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 188 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 104,5956 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 42,2388 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,2388 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 140,796 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 115,336 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 115,336 | m2 |
| 11 | Tẩy mốc toàn bộ lan can | Theo quy định hiện hành | 160 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Hoa thép vuông 10x10 | Theo quy định hiện hành | 25,434 | kg |
| K | Cải tạo phần mặt tường trong nhà thi đấu + Trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 655,2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 655,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 655,2 | m2 |
| 4 | Trần nhôm đục lỗ | Theo quy định hiện hành | 864 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Đèn METAL HALIDE 150W | Theo quy định hiện hành | 42 | bộ |
| 2 | Ổ cắm chìm tường 3 cực loại kép | Theo quy định hiện hành | 14 | bảng |
| 3 | Công tắc chìm tường 2 phím | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 140 | m |
| 8 | Dây cáp nguồn từ cột vào tủ điện tổng, dây 4x35 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | hộp |
| 11 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| M | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 7,0573 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành | 2,888 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 147,072 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2608 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2608 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1825 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2183 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3647 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,549 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1719 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0205 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,1088 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,08 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,3744 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 (300x600) | Theo quy định hiện hành | 163,98 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,879 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 57,876 | m2 |
| 19 | Tấm ngăn compact khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 26,511 | m2 |
| 20 | SX cửa nhôm hệ cả vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 10,2 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 22 | Bàn chậu | Theo quy định hiện hành | 4,608 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0277 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0112 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0052 | tấn |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo quy định hiện hành | 40,64 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 40,64 | m2 |
| 28 | Thép mạ kẽm trang trí trên cổng C1 | Theo quy định hiện hành | 101,1837 | kg |
| 29 | Gia công hoa thép trên cổng | Theo quy định hiện hành | 5,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung sắt trên cổng | Theo quy định hiện hành | 5,88 | m2 |
| N | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Van khóa HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Giắc co nhựa HDPE D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Theo quy định hiện hành | 0,34 | 100m |
| 7 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 8 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 11 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Tê nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 13 | Tê nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Van khóa D7 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Van xả téc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Măng sông D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Bịt đầu D21 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 19 | Côn nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 31 | Vòi nước D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,62 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Tê nhựa D110x110+110x48x110x34 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 43 | Tê nhựa D90x90+90x34 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 45 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 46 | Keo dan ống | Theo quy định hiện hành | 5 | tuýp |
| 47 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 48 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,5625 | m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 4,65 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,75 | m3 |
| O | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,6112 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2661 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0206 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,6817 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 38,8726 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6026 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1868 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 7 | tấm |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 16 | Tê nhựa D150x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,048 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4004 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6516 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3234 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,048 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5746 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,25 | m2 |
| 28 | Sản xuất chân téc | Theo quy định hiện hành | 0,5157 | tấn |
| 29 | Lắp dựng chân téc | Theo quy định hiện hành | 0,5157 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 11,935 | m2 |
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ghế nhựa composite có lưng tựa, chân ghế bằng sắt. KT (rộng 420mm, cao 280mm, sâu 360mm) | Theo quy định hiện hành | 132 | Cái |
| 2 | Ghế băng khung thép mặt nhựa. Loại 1: KT: 415mm x650mm x2200mm | Theo quy định hiện hành | 69 | Cái |
| 3 | Ghế băng khung thép mặt nhựa. Loại 2: KT: 415mm x650mm x1100mm | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12.000BTU + Công lắp đặt và vật liệu phụ kèm theo | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều 9.000BTU + Công lắp đặt và vật liệu phụ kèm theo | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 6 | Rèm cửa (rèm vải cotton, khoảng cách giữa các ô rê 13-15cm, thanh treo bằng hợp kim nhôm) | Theo quy định hiện hành | 70 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi