Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076380-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201076346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 13:53:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,574,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,610,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,8135 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8396 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,35 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,2536 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,418 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,7014 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,3652 m2
9 Xây ốp cột bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
10 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,156 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,194 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,1256 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,128 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,365 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.696,604 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.594,924 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
21 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8396 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 m2
23 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8281 100m2
24 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,98 md
25 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m2
26 Phào Pu 01,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 md
27 Phào pu 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 md
28 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m2
29 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,64 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 m3
34 Xây chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,448 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
41 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,448 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
44 Cánh cửa gỗ 4 cánh, gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7196 m2
45 Cánh cửa gỗ, gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m2
46 Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,11 md
47 Khuôn cửa kép, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 md
48 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,26 md
49 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 1m
50 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,11 1m
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,198 1m2
52 Lắp đặt đèn dowlight 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
53 Lắp đặt đèn led vuông KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
54 Lắp đặt đèn led chữ nhật KT 300x1200 - 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
55 Lắp đặt đèn led mâm trang trí KT 600x600-48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8246 m3
58 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
60 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1176 1m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2628 m3
63 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3718 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
66 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,747 m2
67 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,88 m
68 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,669 1m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
71 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6919 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096 m3
73 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
74 Ván khuôn gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
76 Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1981 m3
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,116 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,232 1m2
80 Trát lan can, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4936 m2
81 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,136 m2
84 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7592 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,17 m2
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9271 m3
87 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8542 m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7854 m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9102 m2
90 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6225 100m3
91 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m3/1km
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
93 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
94 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt đèn chiếu sáng 60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Cần đèn cao 2,0m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
98 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
99 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
102 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
103 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
104 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
105 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070 m
106 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt hộp tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
111 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
112 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
114 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
116 Móc inox treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
117 Lắp đặt đèn tuyp led 2x18w, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
119 Lắp đặt ống gen cứng vuông 1,4x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
120 Lắp đặt ống gen ruột gà D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
121 Lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 hộp
122 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
123 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
124 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
125 Tháo dỡ hệ thống ống dẫn thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
126 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5409 m2
127 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,112 m2
128 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0082 m2
129 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,6 m2
130 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3458 m2
131 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,32 m2
133 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,346 m2
134 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,673 m2
135 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5409 m2
136 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5409 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,082 m2
138 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,082 m2
139 Vách ngăn vệ sinh compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
140 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
141 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3/1km
142 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
145 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
150 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
155 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
164 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Gia công hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
171 Lắp dựng hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
172 Mặt bục bọc gỗ công nghiệp dày 2cm, mặt gỗ phủ melalin chống ngấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
173 Loa Toa TZ205 EX -20W (Indonesia) phòng hội đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Micro chủ tọa Bosh CCS-1000D thông số kỹ thuật (HxWxD): 71x220x140mm (2,8x8,7x5,5 inch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
175 Micro đại biểu Bosh CCS-1000D thông số kỹ thuật (HxWxD): 71x220x140mm (2,8x8,7x5,5 inch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
176 Amply trung tâm Bosh CCS-1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Amply Toa A2240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Vang số BK DK6000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Dây kết nối loa, micro Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
180 Tủ trưng bày hiện vật KT 1,6x0,9x0,8m (Gỗ Gõ đỏ), kính dày 6ly38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
181 Bàn hội trường: mặt rộng 0,6m, cao 0,8m (Gỗ Gõ đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
182 Ghế hội trường (Gỗ Gõ đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
B NHÀ 3 TẦNG 21 PHÒNG
1 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,09 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.259,3253 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.357,347 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8223 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1236 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,394 m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m3
10 Vận chuyển 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m3
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.716,672 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,394 1m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1236 m2
14 Sửa chữa, thay mới chữ '' TRƯỜNG THCS BẮC LÝ'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,18 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,18 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,09 1m2
20 Vách ngăn trong nhà khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
21 Lắp dựng Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9322 100m2
23 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
24 Lắp đặt đèn huỳnh quang led đôi 2x18w-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
25 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
31 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8192 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
C HÀNH LANG CẦU (SL:2)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,84 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
5 Mài lại granito tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 md
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 1m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,96 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,76 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 100m2
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,81 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,08 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,8564 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,475 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,912 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,788 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
9 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,4084 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp bậc sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,2304 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,76 m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 100m3
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3/1km
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,23 m2
18 Sơn nền, sàn bằng sơn Epoxy dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,23 1m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,555 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,768 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 1m2
23 Sửa chữa cửa bị cong vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,76 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,88 1m2 cấu kiện
26 Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
27 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
28 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,408 m2
30 Phào PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 md
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4732 100m2
32 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
33 Lắp đặt đèn máng âm trần KT 600x600-48w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
34 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
43 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt đèn pha led sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3568 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,996 m2
50 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3568 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,028 m2
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3
53 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3568 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,818 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3568 m2
58 Cửa đi, cửa phòng WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
59 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
60 Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
61 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
62 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
63 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
73 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,16 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,319 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,92 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,0625 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,72 m2
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
10 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,319 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,92 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1866 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,0625 1m2
14 Sửa chữa cửa bị cong vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Thay tấm kính bị vỡ ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,72 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,36 1m2
18 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
20 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
26 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 hộp
27 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤150 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
31 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 3x16 +1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
41 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0266 100m2
F CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3708 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,32 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8708 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8708 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98 m2
9 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 1m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 1m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,691 m2
G CỔNG CẢI TẠO
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 tấn
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
6 Thay thế chữ dán chất liệu mica gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Sản xuất cổng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,912 kg
8 Bánh xe thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9055 m2
H TƯỜNG RÀO HOA SẮT L=49,7m
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5736 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,862 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2286 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,925 1m3
7 Đắp chân móng tường rào hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2742 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3076 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3895 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8269 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9898 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4288 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2676 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6484 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,32 m
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2228 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,916 m2
23 Sản xuất, lắp dựng hàng rào inox Sus304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,156 kg
24 Chụp mũ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
I MỞ RỘNG 2 BÊN CÔNG TRƯỜNG, LÀM VỈA HÈ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
3 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3139 100m3
4 Vật liệu đá dăm đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,82 m3
5 Nilong lót nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,7 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,164 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
9 Nilong lót nền trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
11 Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 1m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
15 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3491 100m2
17 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1cấu kiện
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2493 m3
20 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8036 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5888 m2
J ĐƯỜNG ASPHALT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4326 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7214 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3/1km
5 Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m3
6 Vật liệu đá dăm đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,11 m3
7 Nilong lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,664 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,702 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,702 100m2
11 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100tấn
K CẢI TẠO SÂN KHUÔN VIÊN
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 100m3
2 Vật liệu đá dăm đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,5 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,9 m3
4 Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.235,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0889 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8733 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8328 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2512 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá thẻ 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
16 Lát gạch Terrazzo 30x30, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
L RÃNH, HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4233 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8169 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1602 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7324 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7503 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4224 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4691 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3968 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ hố ga, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7284 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9665 tấn
11 Bê tông mũ hố ga, mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0143 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,62 m2
13 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,44 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6636 m3
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9491 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
17 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9636 100m2
18 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2998 m3
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0136 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1627 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 tấn
22 Nắp ga bằng composit KT 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 1cấu kiện
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 cái
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8613 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4569 100m3
27 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 100m3/1km
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6917 m3
30 Nắp thu nước bằng composit KT 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
31 Nắp tấm đan bằng composit KT 410x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
32 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0225 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m3
34 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->