Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130510-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201039888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 15:49:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,750,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B Xây dựng công trình
C PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,949 100m2
2 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,02 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,524 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3, công trình giao thông, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,111 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,564 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,673 100m3
7 Trải cao su lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,971 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,001 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,362 100m2
10 Bê tông mặt đường, dày mặt đường <=25cm, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 776,622 m3
11 Đóng cừ tràm ĐK ngọn D>=3,8cm, L=3,7m/cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,992 100m
12 Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,06 100m
13 Cung cấp thép fi6 neo buộc đấu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
14 Trải cao su sọc chắn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 100m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m2
21 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,203 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,551 m3
23 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
25 Lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
26 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m2
D Hạng mục: Cầu Xóm Mướp
1 Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 100m2
2 Đắp cát tạo mặt bằng bãi đúc cọc, dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,983 100m2
5 Bê tông cột TD cột <=0,1m2, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,744 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,478 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thép bản nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 tấn
9 Sản xuất thép hình hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
10 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,317 tấn
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,858 100m
12 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
13 Đập đầu cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,161 m3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,603 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,415 100m2
16 Bê tông móng, mố, trụ, cầu Trên cạn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,723 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 tấn
19 Lắp đặt thép hình V50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
20 Ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,248 100m2
21 Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 m3
22 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
23 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,736 tấn
25 Lắp đặt dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Ván khuôn gỗ dầm, bản dầm cầu cảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
27 Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 m3
28 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
29 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 tấn
30 Ván khuôn bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,364 100m2
31 Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,509 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,446 tấn
34 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m2
36 Bê tông cột TD cột <=0,1m2, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 m3
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
39 Sản xuất thép hình lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
40 Sơn gờ lan can, trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,46 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
43 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 m3
44 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100m2
48 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 tấn
50 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
51 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 100m
52 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 m3
53 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,238 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,258 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,075 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,842 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,434 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,334 100m2
59 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,337 m3
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,544 m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, công trình giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 m3
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,052 m3
63 Làm cầu tạm đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->