Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:12:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,062,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ XẢ VÀ KÊNH XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V – E-HSMT | 73,19 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông chiều dày tường >45cm | Chương V – E-HSMT | 39,7 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V – E-HSMT | 159,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 2,332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km | Chương V – E-HSMT | 2,332 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can bể xả | Chương V – E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 15,97 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Chương V – E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m (vận chuyển đi nhà trạm tận dụng đắp hoàn trả các hạng mục khác) | Chương V – E-HSMT | 1.310,545 | m3 |
| 10 | Mua đất để đắp: K90 | Chương V – E-HSMT | 1.084,726 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V – E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V – E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Chương V – E-HSMT | 278,97 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V – E-HSMT | 1,106 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đáy, fi<=18mm | Chương V – E-HSMT | 11,053 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, fi>18mm | Chương V – E-HSMT | 7,091 | tấn |
| 17 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Chương V – E-HSMT | 131,36 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V – E-HSMT | 47,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường bể xả | Chương V – E-HSMT | 4,471 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường kênh xả | Chương V – E-HSMT | 2,478 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tường, fi<=18mm | Chương V – E-HSMT | 12,815 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, fi>18mm | Chương V – E-HSMT | 2,872 | tấn |
| 23 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V – E-HSMT | 39,9 | m |
| 24 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V – E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 25 | Gia công lan can | Chương V – E-HSMT | 3,021 | tấn |
| 26 | Thép ống tráng kẽm D88.3x3mm | Chương V – E-HSMT | 2.058,52 | kg |
| 27 | Thép ống tráng kẽm D50.3xd2mm | Chương V – E-HSMT | 961,52 | kg |
| 28 | Tấm thép mạ kẽm KT 20x20x0,5cm | Chương V – E-HSMT | 175,84 | kg |
| 29 | Bu lông D12-150 | Chương V – E-HSMT | 448 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – E-HSMT | 223,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V – E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 32 | ống thép tráng kẽm D88.3x3+D50.3x2 | Chương V – E-HSMT | 149,06 | kg |
| 33 | Gia công thang sắt | Chương V – E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 34 | Thép L80x80x8mm | Chương V – E-HSMT | 293,36 | kg |
| 35 | Thép tấm trống trơn KT: 100x20x0.5cm | Chương V – E-HSMT | 125,6 | kg |
| 36 | Đắp vữa cột thủy trí | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 37 | Sơn chống cột thủy trí | Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 38 | Bê tông đổ chèn ống bơm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Chương V – E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 41,65 | m3 |
| 40 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn van và cánh cửa | Chương V – E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 42 | Lắp dựng | Chương V – E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 43 | Bu lông | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 45 | Máy đóng mở V1 | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V – E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 47 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 26,79 | m3 |
| 48 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 49 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,83 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ ĐẾN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đắp bờ bao độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Chương V – E-HSMT | 2,871 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất | Chương V – E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương V – E-HSMT | 2,5 | ca |
| 4 | Đào phá bờ quai đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 2,961 | 100m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=15cm | Chương V – E-HSMT | 25,29 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V – E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km | Chương V – E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc phong hóa đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 2,444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 2,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 2,444 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào + đất bể xả, thiếu đi mua) | Chương V – E-HSMT | 6,841 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V – E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 17 | Ni lon tái sinh | Chương V – E-HSMT | 251,13 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V – E-HSMT | 62,22 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V – E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co | Chương V – E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 21 | Nhựa đường chèn khe | Chương V – E-HSMT | 1,155 | kg |
| 22 | Sản xuất lan can | Chương V – E-HSMT | 1,527 | tấn |
| 23 | Thép lan can mạ kẽm d75x2.5, D59x2, D33x1.5 | Chương V – E-HSMT | 1.419,15 | kg |
| 24 | Thép bản các loại | Chương V – E-HSMT | 107,4 | kg |
| 25 | Bu lông nở sắt M12-150 | Chương V – E-HSMT | 270 | bộ |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – E-HSMT | 90 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V – E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V – E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km | Chương V – E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 - sàn đạo | Chương V – E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm sàn đạo, đá 4x6 | Chương V – E-HSMT | 28,58 | m3 |
| 34 | San đá dăm sàn đạo | Chương V – E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất đất cấp II - phá sàn đạo | Chương V – E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 36 | Mua cọc BTCT M250 KT 0.25x0.25 | Chương V – E-HSMT | 359,146 | m |
| 37 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 3,51 | 100m |
| 38 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II, phần ép âm | Chương V – E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 39 | Cọc dẫn thép hình H250x250, L=0,25m | Chương V – E-HSMT | 1 | cọc |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly0.5 km | Chương V – E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 43 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V – E-HSMT | 27 | 1 mối nối |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V – E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V – E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 29,17 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V – E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V – E-HSMT | 2,107 | tấn |
| 49 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 26,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 1,623 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V – E-HSMT | 2,331 | tấn |
| 52 | Bê tông trần cống đá 2x4, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn trần cống | Chương V – E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép trần cống, fi>10mm | Chương V – E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột | Chương V – E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V – E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V – E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1 | m3 |
| 60 | Ván khuôn dầm | Chương V – E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V – E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V – E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V – E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn | Chương V – E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V – E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 67 | Sản xuất lan can | Chương V – E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 68 | ống thép tráng kẽm d88x3+D50x3 | Chương V – E-HSMT | 302,59 | kg |
| 69 | Thép hình L63x63x6mm | Chương V – E-HSMT | 41,18 | kg |
| 70 | Thép hình L80x80x6mm | Chương V – E-HSMT | 32,38 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can | Chương V – E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 72 | Gia công cánh van | Chương V – E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cánh van | Chương V – E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 74 | Thép hình, thép bản | Chương V – E-HSMT | 1.810,32 | kg |
| 75 | Thép d10mm | Chương V – E-HSMT | 21,21 | kg |
| 76 | Thép D16mm | Chương V – E-HSMT | 2,21 | kg |
| 77 | Bu lông các loại | Chương V – E-HSMT | 96 | bộ |
| 78 | Gỗ lim kín nước | Chương V – E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 79 | Cao su củ tỏi | Chương V – E-HSMT | 12,8 | m |
| 80 | Máy đóng mở VĐ8 | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 82 | Vữa lót M50. | Chương V – E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 83 | Bê tông khung dầm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 84 | Ván khuôn khung dầm | Chương V – E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép khung dầm, fi<=10mm | Chương V – E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 86 | Cốt thép khung dầm, fi<=18mm | Chương V – E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 87 | Vữa lót M50 | Chương V – E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 88 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 89 | Cốt thép mái kênh, fi<=10mm | Chương V – E-HSMT | 0,07 | tấn |
| C | PHẠNG MỤC: PHẦN KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đào phong hóa đất, đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 5,885 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 5,885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 5,885 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 3,263 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V – E-HSMT | 5,832 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – E-HSMT | 4,779 | 100m3 |
| 8 | Vữa lót M50, dày 5cm | Chương V – E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm chân, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 52,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông dầm chân | Chương V – E-HSMT | 4,433 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khung dầm, đường kính <=10 mm | Chương V – E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 12 | Cốt thép khung dầm, đường kính <=18 mm | Chương V – E-HSMT | 3,089 | tấn |
| 13 | Vữa lót M50, dày 5cm | Chương V – E-HSMT | 50,6 | m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 121,44 | m3 |
| 15 | Cốt thép mái kênh, fi<=10mm | Chương V – E-HSMT | 4,122 | tấn |
| 16 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V – E-HSMT | 92,11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm | Chương V – E-HSMT | 1,325 | 100m |
| 18 | Vải lọc | Chương V – E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 19 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V – E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85, (sàn đạo phần cát tận dụng) | Chương V – E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – E-HSMT | 2,173 | 100m3 |
| 22 | Đá dăm sàn đạo, đá 4x6 | Chương V – E-HSMT | 89,72 | m3 |
| 23 | San đá dăm sàn đạo | Chương V – E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 24 | Đào bằng phá sàn đạo đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm sàn đạo trong phạm vi <= 1000m | Chương V – E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - cự ly 0,5km | Chương V – E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 27 | Mua cọc BTCT M250 KT 0.25x0.25 | Chương V – E-HSMT | 972,145 | m |
| 28 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 9,36 | 100m |
| 29 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II phần ép âm | Chương V – E-HSMT | 1,092 | 100m |
| 30 | Cọc dẫn thép hình H250x250, L=0,7m | Chương V – E-HSMT | 1 | cọc |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km - cự ly 0,5km | Chương V – E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN MÁI ĐÊ + KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V – E-HSMT | 70,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V – E-HSMT | 117,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km | Chương V – E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc phong hóa đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 4,767 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m,đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 4,767 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km đất cấp I | Chương V – E-HSMT | 4,767 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 9 | Đào giật cấp đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 2,217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (đất tận dụng) | Chương V – E-HSMT | 15,013 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V – E-HSMT | 2,992 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V – E-HSMT | 21,126 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V – E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V – E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V – E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V – E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 18 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 29,41 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Chương V – E-HSMT | 3,948 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V – E-HSMT | 2,821 | tấn |
| 21 | Bê tông trần kênh đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn trần kênh | Chương V – E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép trần kênh, fi<=18mm | Chương V – E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V – E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V – E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V – E-HSMT | 0,029 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V – E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V – E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 50cm | Chương V – E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Chương V – E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km | Chương V – E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V – E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót | Chương V – E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V – E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V – E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trụ cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V – E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 15 | cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V – E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V – E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 16,43 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 5,2 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 33,6 | m |
| 21 | Trát vẩy vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 22 | Thép inox 304 hộp vuông 50x50x1mm | Chương V – E-HSMT | 34,32 | kg |
| 23 | Thép inox 304 hộp vuông 20x20x0.5mm | Chương V – E-HSMT | 25,7 | kg |
| 24 | Thép bản inox 425x500x2mm | Chương V – E-HSMT | 26,69 | kg |
| 25 | Gia công cửa inox | Chương V – E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 26 | Chốt khóa đơn khóa cổng chính | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Chốt ngang + khóa hộp cổng chính | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bản lề cửa cổng chính | Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Đèn cầu trang trí | Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp II | Chương V – E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V – E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V – E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 36 | Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 37 | Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 38,19 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 3,26 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 41,45 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Chương V – E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, fi<=10mm | Chương V – E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V – E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V – E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mặt đường | Chương V – E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM CHO MÁY 7,8 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V – E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x240+1x120mm2 | Chương V – E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V – E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V – E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M240 | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN VẬN HÀNH MÁY ĐÓNG MỞ CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Lắp cáp hạ thế <1kg Cu/XPLE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V – E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp cáp hạ thế <1kg Cu/XPLE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V – E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt day hạ thế <1kg 2x2,5mm2 | Chương V – E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đầu cốt M<6 | Chương V – E-HSMT | 2,6 | 10 cái |
| 5 | Gia công bệ đỡ tủ | Chương V – E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 6 | Sơn bệ đỡ tủ | Chương V – E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hộp công tơ | Chương V – E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tăng đơ | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Móc treo | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp treo | Chương V – E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V – E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Sắt tiếp địa L63x63x6-2,5m | Chương V – E-HSMT | 69,08 | Kg |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất c3 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 14 | Đào đất tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 6 | M3 |
| 15 | Lắp tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 6 | M3 |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 0,69 | 100kg |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 1 | Hệ |
| H | THÁO ỐNG QUA TƯỜNG BỂ XẢ( PHỤC VỤ THI CÔNG BỂ XẢ) | |||
| 1 | Tháo+ lắp van Clape máy 1-6 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tháo+Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính <=900mm | Chương V – E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 3 | Tháo+Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mm | Chương V – E-HSMT | 6 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Zoăng cao su | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bu lông M27x95 | Chương V – E-HSMT | 288 | bộ |
| 7 | Tháo+ lắp van Clape D300 3 máy tưới | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo+Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính <=400mm | Chương V – E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 9 | Tháo+Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Chương V – E-HSMT | 3 | mối nối |
| 10 | Zoăng cao su D300 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bu lông M16x70 | Chương V – E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Bốc lên thép các loại( bốc lên 2 lần) | Chương V – E-HSMT | 6,204 | tấn |
| 13 | Bốc xuống thép các loại( bốc xuống 2 lần) | Chương V – E-HSMT | 6,204 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển <= 1km( vận chuyển 2 lần)- về sân nhà quản lý | Chương V – E-HSMT | 1,2408 | 10 tấn/1km |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ máy bơm Q=,4800m3/h động cơ 160KW | Chương V – E-HSMT | 2 | Tổ |
| 2 | Khớp lắp ráp | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khớp nối mềm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van Clape D700 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Zoăng cao su | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | bu lông M27x95 | Chương V – E-HSMT | 588 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MUA | |||
| 1 | Lắp đặt máy bm và quạt các loại - Máy có khối lượng > 1 tấn <= 5 tấn - Cách lắp đặt A( Máy bơm số 7+8) | Chương V – E-HSMT | 7,8 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt khớp lắp ráp van van clape | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 700mm | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy. Máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Chương V – E-HSMT | 8,674 | 1 tấn |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GIA CÔNG CHẾ TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt cút 45 độ, 90 độ, rọ rác+kiềng đỡ | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính <=900mm | Chương V – E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mm | Chương V – E-HSMT | 22 | mối nối |
| 4 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy. Máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Chương V – E-HSMT | 7,806 | 1 tấn |
| L | THIẾT BỊ GIA CÔNG CHẾ TẠO | |||
| 1 | Sản xuất rọ rác+kiềng đỡ | Chương V – E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V – E-HSMT | 1,6736 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Chương V – E-HSMT | 5,4144 | tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát ( độ sạch 2,5 SA ). Bề mặt kim loại mới | Chương V – E-HSMT | 115,46 | 1 m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 130 | Chương V – E-HSMT | 115,46 | 1 m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 130 | Chương V – E-HSMT | 115,46 | 1 m2 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+....+L) | Chương V – E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi