Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128941-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20201048309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 15:12:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,062,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ XẢ VÀ KÊNH XẢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V – E-HSMT 73,19 m3
2 Cắt tường bê tông chiều dày tường >45cm Chương V – E-HSMT 39,7 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V – E-HSMT 159,97 m3
4 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 2,332 100m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km Chương V – E-HSMT 2,332 100m3
6 Tháo dỡ lan can bể xả Chương V – E-HSMT 23,82 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 15,97 100m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) Chương V – E-HSMT 2,535 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m (vận chuyển đi nhà trạm tận dụng đắp hoàn trả các hạng mục khác) Chương V – E-HSMT 1.310,545 m3
10 Mua đất để đắp: K90 Chương V – E-HSMT 1.084,726 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V – E-HSMT 43,05 m3
12 Ván khuôn bê tông lót Chương V – E-HSMT 0,102 100m2
13 Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 300 Chương V – E-HSMT 278,97 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V – E-HSMT 1,106 100m2
15 Cốt thép đáy, fi<=18mm Chương V – E-HSMT 11,053 tấn
16 Cốt thép móng, fi>18mm Chương V – E-HSMT 7,091 tấn
17 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 300 Chương V – E-HSMT 131,36 m3
18 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 Chương V – E-HSMT 47,97 m3
19 Ván khuôn tường bể xả Chương V – E-HSMT 4,471 100m2
20 Ván khuôn tường kênh xả Chương V – E-HSMT 2,478 100m2
21 Cốt thép tường, fi<=18mm Chương V – E-HSMT 12,815 tấn
22 Cốt thép tường, fi>18mm Chương V – E-HSMT 2,872 tấn
23 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V – E-HSMT 39,9 m
24 Giấy dầu 2 lớp Chương V – E-HSMT 0,367 100m2
25 Gia công lan can Chương V – E-HSMT 3,021 tấn
26 Thép ống tráng kẽm D88.3x3mm Chương V – E-HSMT 2.058,52 kg
27 Thép ống tráng kẽm D50.3xd2mm Chương V – E-HSMT 961,52 kg
28 Tấm thép mạ kẽm KT 20x20x0,5cm Chương V – E-HSMT 175,84 kg
29 Bu lông D12-150 Chương V – E-HSMT 448 cái
30 Lắp dựng lan can sắt Chương V – E-HSMT 223,52 m2
31 Sản xuất lan can cầu thang Chương V – E-HSMT 0,149 tấn
32 ống thép tráng kẽm D88.3x3+D50.3x2 Chương V – E-HSMT 149,06 kg
33 Gia công thang sắt Chương V – E-HSMT 0,419 tấn
34 Thép L80x80x8mm Chương V – E-HSMT 293,36 kg
35 Thép tấm trống trơn KT: 100x20x0.5cm Chương V – E-HSMT 125,6 kg
36 Đắp vữa cột thủy trí Chương V – E-HSMT 2 công
37 Sơn chống cột thủy trí Chương V – E-HSMT 2 công
38 Bê tông đổ chèn ống bơm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Chương V – E-HSMT 3,38 m3
39 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V – E-HSMT 41,65 m3
40 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 2x4, mác 250 Chương V – E-HSMT 2,24 m3
41 Gia công hệ khung dàn van và cánh cửa Chương V – E-HSMT 0,177 tấn
42 Lắp dựng Chương V – E-HSMT 0,177 tấn
43 Bu lông Chương V – E-HSMT 1 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – E-HSMT 2,82 m2
45 Máy đóng mở V1 Chương V – E-HSMT 1 bộ
46 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V – E-HSMT 1,76 m3
47 Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 26,79 m3
48 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 32,9 m2
49 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 1,83 m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ ĐẾN NHÀ TRẠM
1 Đắp bờ bao độ chặt yêu cầu K= 0.85 Chương V – E-HSMT 2,871 100m3
2 Đắp bao tải đất Chương V – E-HSMT 9,04 m3
3 Bơm nước thi công Chương V – E-HSMT 2,5 ca
4 Đào phá bờ quai đất cấp II Chương V – E-HSMT 2,961 100m3
5 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=15cm Chương V – E-HSMT 25,29 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V – E-HSMT 28,48 m3
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 0,285 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km Chương V – E-HSMT 0,285 100m3
9 Đào bóc phong hóa đất cấp I Chương V – E-HSMT 2,444 100m3
10 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V – E-HSMT 2,444 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km đất cấp I Chương V – E-HSMT 2,444 100m3
12 Đào san đất, đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,056 100m3
13 Đào nền đường, đất cấp II Chương V – E-HSMT 9,72 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào + đất bể xả, thiếu đi mua) Chương V – E-HSMT 6,841 100m3
15 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – E-HSMT 0,793 100m3
16 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V – E-HSMT 0,377 100m3
17 Ni lon tái sinh Chương V – E-HSMT 251,13 m2
18 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V – E-HSMT 62,22 m3
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V – E-HSMT 0,287 100m2
20 Cắt khe co Chương V – E-HSMT 4,2 10m
21 Nhựa đường chèn khe Chương V – E-HSMT 1,155 kg
22 Sản xuất lan can Chương V – E-HSMT 1,527 tấn
23 Thép lan can mạ kẽm d75x2.5, D59x2, D33x1.5 Chương V – E-HSMT 1.419,15 kg
24 Thép bản các loại Chương V – E-HSMT 107,4 kg
25 Bu lông nở sắt M12-150 Chương V – E-HSMT 270 bộ
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V – E-HSMT 90 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V – E-HSMT 17,62 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V – E-HSMT 7,92 m3
29 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 0,255 100m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km Chương V – E-HSMT 0,255 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 1,006 100m3
32 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 - sàn đạo Chương V – E-HSMT 0,596 100m3
33 Đá dăm sàn đạo, đá 4x6 Chương V – E-HSMT 28,58 m3
34 San đá dăm sàn đạo Chương V – E-HSMT 0,286 100m3
35 Đào xúc đất đất cấp II - phá sàn đạo Chương V – E-HSMT 0,882 100m3
36 Mua cọc BTCT M250 KT 0.25x0.25 Chương V – E-HSMT 359,146 m
37 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V – E-HSMT 3,51 100m
38 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II, phần ép âm Chương V – E-HSMT 0,068 100m
39 Cọc dẫn thép hình H250x250, L=0,25m Chương V – E-HSMT 1 cọc
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V – E-HSMT 0,42 m3
41 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 0,004 100m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly0.5 km Chương V – E-HSMT 0,004 100m3
43 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V – E-HSMT 27 1 mối nối
44 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V – E-HSMT 7,95 m3
45 Ván khuôn móng dài Chương V – E-HSMT 0,04 100m2
46 Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V – E-HSMT 29,17 m3
47 Ván khuôn móng dài Chương V – E-HSMT 0,174 100m2
48 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V – E-HSMT 2,107 tấn
49 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Chương V – E-HSMT 26,01 m3
50 Ván khuôn tường Chương V – E-HSMT 1,623 100m2
51 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V – E-HSMT 2,331 tấn
52 Bê tông trần cống đá 2x4, mác 250 Chương V – E-HSMT 11,7 m3
53 Ván khuôn trần cống Chương V – E-HSMT 0,437 100m2
54 Cốt thép trần cống, fi>10mm Chương V – E-HSMT 0,898 tấn
55 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V – E-HSMT 0,99 m3
56 Ván khuôn cột Chương V – E-HSMT 0,152 100m2
57 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V – E-HSMT 0,171 tấn
58 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V – E-HSMT 0,019 tấn
59 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 1 m3
60 Ván khuôn dầm Chương V – E-HSMT 0,063 100m2
61 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V – E-HSMT 0,021 tấn
62 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V – E-HSMT 0,079 tấn
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V – E-HSMT 0,106 tấn
64 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 1,48 m3
65 Ván khuôn sàn Chương V – E-HSMT 0,131 100m2
66 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V – E-HSMT 0,124 tấn
67 Sản xuất lan can Chương V – E-HSMT 0,376 tấn
68 ống thép tráng kẽm d88x3+D50x3 Chương V – E-HSMT 302,59 kg
69 Thép hình L63x63x6mm Chương V – E-HSMT 41,18 kg
70 Thép hình L80x80x6mm Chương V – E-HSMT 32,38 kg
71 Lắp dựng lan can Chương V – E-HSMT 17,34 m2
72 Gia công cánh van Chương V – E-HSMT 1,834 tấn
73 Lắp dựng cánh van Chương V – E-HSMT 1,834 tấn
74 Thép hình, thép bản Chương V – E-HSMT 1.810,32 kg
75 Thép d10mm Chương V – E-HSMT 21,21 kg
76 Thép D16mm Chương V – E-HSMT 2,21 kg
77 Bu lông các loại Chương V – E-HSMT 96 bộ
78 Gỗ lim kín nước Chương V – E-HSMT 0,08 m3
79 Cao su củ tỏi Chương V – E-HSMT 12,8 m
80 Máy đóng mở VĐ8 Chương V – E-HSMT 2 bộ
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – E-HSMT 22,74 m2
82 Vữa lót M50. Chương V – E-HSMT 0,11 m3
83 Bê tông khung dầm, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V – E-HSMT 0,76 m3
84 Ván khuôn khung dầm Chương V – E-HSMT 0,078 100m2
85 Cốt thép khung dầm, fi<=10mm Chương V – E-HSMT 0,016 tấn
86 Cốt thép khung dầm, fi<=18mm Chương V – E-HSMT 0,052 tấn
87 Vữa lót M50 Chương V – E-HSMT 0,82 m3
88 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 1,96 m3
89 Cốt thép mái kênh, fi<=10mm Chương V – E-HSMT 0,07 tấn
C PHẠNG MỤC: PHẦN KÊNH DẪN
1 Đào phong hóa đất, đất cấp I Chương V – E-HSMT 5,885 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V – E-HSMT 5,885 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km đất cấp I Chương V – E-HSMT 5,885 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 3,263 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 16,23 m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V – E-HSMT 5,832 100m3
7 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – E-HSMT 4,779 100m3
8 Vữa lót M50, dày 5cm Chương V – E-HSMT 8,72 m3
9 Bê tông dầm chân, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V – E-HSMT 52,68 m3
10 Ván khuôn bê tông dầm chân Chương V – E-HSMT 4,433 100m2
11 Cốt thép khung dầm, đường kính <=10 mm Chương V – E-HSMT 0,835 tấn
12 Cốt thép khung dầm, đường kính <=18 mm Chương V – E-HSMT 3,089 tấn
13 Vữa lót M50, dày 5cm Chương V – E-HSMT 50,6 m3
14 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 121,44 m3
15 Cốt thép mái kênh, fi<=10mm Chương V – E-HSMT 4,122 tấn
16 Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V – E-HSMT 92,11 m3
17 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 42mm Chương V – E-HSMT 1,325 100m
18 Vải lọc Chương V – E-HSMT 7,29 m2
19 Giấy dầu 2 lớp Chương V – E-HSMT 0,463 100m2
20 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85, (sàn đạo phần cát tận dụng) Chương V – E-HSMT 0,417 100m3
21 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V – E-HSMT 2,173 100m3
22 Đá dăm sàn đạo, đá 4x6 Chương V – E-HSMT 89,72 m3
23 San đá dăm sàn đạo Chương V – E-HSMT 1,183 100m3
24 Đào bằng phá sàn đạo đất cấp II Chương V – E-HSMT 3,773 100m3
25 Vận chuyển đá dăm sàn đạo trong phạm vi <= 1000m Chương V – E-HSMT 1,183 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - cự ly 0,5km Chương V – E-HSMT 1,183 100m3
27 Mua cọc BTCT M250 KT 0.25x0.25 Chương V – E-HSMT 972,145 m
28 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V – E-HSMT 9,36 100m
29 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II phần ép âm Chương V – E-HSMT 1,092 100m
30 Cọc dẫn thép hình H250x250, L=0,7m Chương V – E-HSMT 1 cọc
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V – E-HSMT 3,9 m3
32 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 0,039 100m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km - cự ly 0,5km Chương V – E-HSMT 0,039 100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN MÁI ĐÊ + KÊNH TƯỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V – E-HSMT 70,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V – E-HSMT 117,53 m3
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 1,884 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km Chương V – E-HSMT 1,884 100m3
5 Đào bóc phong hóa đất cấp I Chương V – E-HSMT 4,767 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m,đất cấp I Chương V – E-HSMT 4,767 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5 km đất cấp I Chương V – E-HSMT 4,767 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 1,485 100m3
9 Đào giật cấp đất cấp II Chương V – E-HSMT 2,217 100m3
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương (đất tận dụng) Chương V – E-HSMT 15,013 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V – E-HSMT 2,992 100m3
12 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V – E-HSMT 21,126 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V – E-HSMT 10,7 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V – E-HSMT 0,188 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V – E-HSMT 16,04 m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V – E-HSMT 0,282 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V – E-HSMT 0,911 tấn
18 Bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Chương V – E-HSMT 29,41 m3
19 Ván khuôn tường Chương V – E-HSMT 3,948 100m2
20 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V – E-HSMT 2,821 tấn
21 Bê tông trần kênh đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 2,2 m3
22 Ván khuôn trần kênh Chương V – E-HSMT 0,15 100m2
23 Cốt thép trần kênh, fi<=18mm Chương V – E-HSMT 0,151 tấn
24 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 0,36 m3
25 Ván khuôn giằng kênh Chương V – E-HSMT 0,042 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V – E-HSMT 0,239 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V – E-HSMT 0,029 tấn
E HẠNG MỤC: PHẦN CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V – E-HSMT 0,67 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V – E-HSMT 5,11 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V – E-HSMT 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 50cm Chương V – E-HSMT 1 gốc cây
5 Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m Chương V – E-HSMT 0,058 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 0.5 km Chương V – E-HSMT 0,058 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,035 100m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V – E-HSMT 0,022 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V – E-HSMT 0,3 m3
10 Ván khuôn lót Chương V – E-HSMT 0,01 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V – E-HSMT 0,21 m3
12 Ván khuôn móng Chương V – E-HSMT 0,008 100m2
13 Bê tông trụ cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 0,46 m3
14 Ván khuôn trụ cổng Chương V – E-HSMT 0,077 100m2
15 cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V – E-HSMT 0,009 tấn
16 cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V – E-HSMT 0,055 tấn
17 Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 0,7 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 16,43 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 5,2 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 33,6 m
21 Trát vẩy vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 0,64 m2
22 Thép inox 304 hộp vuông 50x50x1mm Chương V – E-HSMT 34,32 kg
23 Thép inox 304 hộp vuông 20x20x0.5mm Chương V – E-HSMT 25,7 kg
24 Thép bản inox 425x500x2mm Chương V – E-HSMT 26,69 kg
25 Gia công cửa inox Chương V – E-HSMT 0,087 tấn
26 Chốt khóa đơn khóa cổng chính Chương V – E-HSMT 2 bộ
27 Chốt ngang + khóa hộp cổng chính Chương V – E-HSMT 1 bộ
28 Bản lề cửa cổng chính Chương V – E-HSMT 6 bộ
29 Đèn cầu trang trí Chương V – E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V – E-HSMT 30 m
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,082 100m3
32 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – E-HSMT 0,043 100m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V – E-HSMT 0,52 m3
34 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V – E-HSMT 0,02 100m2
35 Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 0,82 m3
36 Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 0,06 m3
37 Xây gạch KN nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 5,26 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 38,19 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 3,26 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – E-HSMT 41,45 m2
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V – E-HSMT 1,27 m3
42 Ván khuôn tấm đan Chương V – E-HSMT 0,052 100m2
43 Cốt thép tấm đan, fi<=10mm Chương V – E-HSMT 0,145 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V – E-HSMT 9 cấu kiện
45 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V – E-HSMT 3,33 m3
46 Ván khuôn mặt đường Chương V – E-HSMT 0,008 100m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM CHO MÁY 7,8
1 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Chương V – E-HSMT 1,1 100m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x240+1x120mm2 Chương V – E-HSMT 110 m
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V – E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V – E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
5 Đầu cốt M240 Chương V – E-HSMT 24 cái
6 Đầu cốt M120 Chương V – E-HSMT 8 cái
G PHẦN ĐIỆN VẬN HÀNH MÁY ĐÓNG MỞ CỐNG ĐIỀU TIẾT
1 Lắp cáp hạ thế <1kg Cu/XPLE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V – E-HSMT 0,68 100m
2 Lắp cáp hạ thế <1kg Cu/XPLE/PVC 3x4+1x2,5mm2 Chương V – E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt day hạ thế <1kg 2x2,5mm2 Chương V – E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đầu cốt M<6 Chương V – E-HSMT 2,6 10 cái
5 Gia công bệ đỡ tủ Chương V – E-HSMT 0,03 Tấn
6 Sơn bệ đỡ tủ Chương V – E-HSMT 1,2 m2
7 Lắp đặt hộp công tơ Chương V – E-HSMT 1 Cái
8 Tăng đơ Chương V – E-HSMT 3 Cái
9 Móc treo Chương V – E-HSMT 3 Cái
10 Kẹp treo Chương V – E-HSMT 3 Cái
11 Đai thép không gỉ Chương V – E-HSMT 6 Cái
12 Sắt tiếp địa L63x63x6-2,5m Chương V – E-HSMT 69,08 Kg
13 Đóng cọc tiếp địa đất c3 Chương V – E-HSMT 0,3 10 cọc
14 Đào đất tiếp địa Chương V – E-HSMT 6 M3
15 Lắp tiếp địa Chương V – E-HSMT 6 M3
16 Kéo rải và lắp tiếp địa Chương V – E-HSMT 0,69 100kg
17 Thí nghiệm tiếp địa Chương V – E-HSMT 1 Hệ
H THÁO ỐNG QUA TƯỜNG BỂ XẢ( PHỤC VỤ THI CÔNG BỂ XẢ)
1 Tháo+ lắp van Clape máy 1-6 Chương V – E-HSMT 6 cái
2 Tháo+Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính <=900mm Chương V – E-HSMT 6 đoạn ống
3 Tháo+Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mm Chương V – E-HSMT 6 mối nối
4 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V – E-HSMT 1,296 m3
5 Zoăng cao su Chương V – E-HSMT 12 cái
6 Bu lông M27x95 Chương V – E-HSMT 288 bộ
7 Tháo+ lắp van Clape D300 3 máy tưới Chương V – E-HSMT 3 cái
8 Tháo+Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính <=400mm Chương V – E-HSMT 3 đoạn ống
9 Tháo+Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D300mm Chương V – E-HSMT 3 mối nối
10 Zoăng cao su D300 Chương V – E-HSMT 6 cái
11 Bu lông M16x70 Chương V – E-HSMT 36 bộ
12 Bốc lên thép các loại( bốc lên 2 lần) Chương V – E-HSMT 6,204 tấn
13 Bốc xuống thép các loại( bốc xuống 2 lần) Chương V – E-HSMT 6,204 tấn
14 Vận chuyển thép các loại , cự ly vận chuyển <= 1km( vận chuyển 2 lần)- về sân nhà quản lý Chương V – E-HSMT 1,2408 10 tấn/1km
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Tổ máy bơm Q=,4800m3/h động cơ 160KW Chương V – E-HSMT 2 Tổ
2 Khớp lắp ráp Chương V – E-HSMT 2 cái
3 Khớp nối mềm Chương V – E-HSMT 2 cái
4 Van Clape D700 Chương V – E-HSMT 2 cái
5 Zoăng cao su Chương V – E-HSMT 24 cái
6 bu lông M27x95 Chương V – E-HSMT 588 bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MUA
1 Lắp đặt máy bm và quạt các loại - Máy có khối lượng > 1 tấn <= 5 tấn - Cách lắp đặt A( Máy bơm số 7+8) Chương V – E-HSMT 7,8 1 tấn
2 Lắp đặt khớp lắp ráp van van clape Chương V – E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 700mm Chương V – E-HSMT 2 cái
4 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy. Máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Chương V – E-HSMT 8,674 1 tấn
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GIA CÔNG CHẾ TẠO
1 Lắp đặt cút 45 độ, 90 độ, rọ rác+kiềng đỡ Chương V – E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính <=900mm Chương V – E-HSMT 12 đoạn ống
3 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D700mm Chương V – E-HSMT 22 mối nối
4 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy. Máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Chương V – E-HSMT 7,806 1 tấn
L THIẾT BỊ GIA CÔNG CHẾ TẠO
1 Sản xuất rọ rác+kiềng đỡ Chương V – E-HSMT 0,648 tấn
2 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Chương V – E-HSMT 1,6736 tấn
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Chương V – E-HSMT 5,4144 tấn
4 Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát ( độ sạch 2,5 SA ). Bề mặt kim loại mới Chương V – E-HSMT 115,46 1 m2
5 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 130 Chương V – E-HSMT 115,46 1 m2
6 Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước. Chiều dày lớp sơn ( Mcr ) 130 Chương V – E-HSMT 115,46 1 m2
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+....+L) Chương V – E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->