Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật đường nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131051-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật đường nước
Số hiệu KHLCNT 20190443226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 17:38:00 đến ngày 2020-11-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,638,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật đường nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,41
2 Đất đào bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.804,95
3 Đất đắp bằng thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.188,015
4 Xây tường bằng gạch nung (4x8x19)cm, vữa M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96
5 Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,55
6 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá (1x2)cm, M200 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18
7 SXLD cốt thép đường kính Ø8mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,5
9 Lát gạch đất nung (30x30)cm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D27mm, dày 1,8mm, (12bar) (ống phát sinh) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,53 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34mm, dày 2,0mm, (9bar) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42mm, dày 2,1mm, (9bar) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D49mm, dày 2,4mm, (9bar) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,35 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60mm, dày 2,8mm (9bar) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,45 100m
15 Tháo dỡ, lắp đặt ống nhựa miệng bát D90mm, (6bar), (kể cả ống hao hụt) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,55 100m
16 Tháo dỡ, lắp đặt ống nhựa miệng bát D114mm, (6bar), (kể cả ống hao hụt) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 4,3mm, (8bar), Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, dày 5,3mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D140mm, dày 6,7mm, (8bar) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D180mm, dày 8,6mm, (8bar) Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm, dày 12,1mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, ĐK 90/60mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát D27mm, 90 độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 706 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát D49mm, 135 độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát D60mm, 135 độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát D90mm, 135 độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát D114mm, 135 độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối D60mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối D90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt BE D49mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
31 Lắp đặt BE D60mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt BE D90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm D49mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm D60mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm D100mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm D90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đai khởi thuỷ D60/27mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
38 Lắp đai khởi thuỷ D49/27mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91 cái
39 Lắp đai khởi thuỷ D42/27mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
40 Lắp đai khởi thuỷ D27mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ D90/27mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 cái
42 Lắp đai khởi thuỷ D114/27mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
43 Lắp đặt van mặt bướm D49mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van mặt bướm D60mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt van mặt bướm D90mm Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 353 cái
47 Thử áp lực đường ống Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,045 100m
48 Khử trùng đường ống Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,9 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->