Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:14:00 đến ngày 2020-11-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,623,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng, BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8325 | m3 |
| 6 | Xây móng chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,015 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bátdài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6, 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m2 |
| 28 | Mua Inox làm cổng Inox 304, thành phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,01 | kg |
| 29 | Tay nắm Inox chữ H cho cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Bản lề 125 cho cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Khóa treo đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,722 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,579 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,509 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,529 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,529 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,2 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,52 | m |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,648 | m2 |
| 44 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,5 | viên |
| 45 | Búp sen trang trí đỉnh trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 46 | Chữ thọ trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 47 | Chiện cổ trang trí tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 48 | Nilon lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2 | m2 |
| 49 | Bê tông sân M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m3 |
| 50 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2 | m |
| 51 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,2 | m3 |
| 52 | Đắp cát hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,518 | m3 |
| 56 | Xây rãnh thoát nước vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,326 | m3 |
| 57 | Xây hố ga vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,002 | m2 |
| 59 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,06 | m2 |
| 60 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi