Gói thầu: Số 04 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132195-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Số 04 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201043986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 11:03:00 đến ngày 2020-11-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 2 TẦNG (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,751 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,931 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,275 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,924 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 100m2
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,438 m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,478 m3
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,068 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,665 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m2
17 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,815 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,899 100m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,074 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,519 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,051 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,879 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,744 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,384 100m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,599 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 100m2
17 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,308 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
19 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 m3
20 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
26 Sản xuất bê tông nan hoa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
31 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 m3
32 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 m3
33 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 m3
34 Thép L50x50x5 ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,715 kg
35 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 tấn
36 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,901 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,901 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,24 m2
40 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,097 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
45 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,395 m3
46 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 m3
47 Bê tông xỉ nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,653 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,635 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,132 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,35 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,037 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,485 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,995 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,952 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,812 m2
10 Lát gạch đất nung 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
11 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,365 m2
12 Lát gạch đất nung 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,261 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,35 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
15 Lan can thép đã bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,177 kg
16 Bu lông M8x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
17 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,16 m2
18 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,828 kg
19 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,615 m2
20 Khuôn cửa đi khuôn đơn thép bao gồm cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,6 md
21 Cửa đi thép hộp bao gồm cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,128 md
22 Cửa sổ thép hộp bao gồm cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,664 md
23 Khoa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,907 100m2
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
4 Ống hồ lô màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Miếng chì 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Thép chữ C, L=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
10 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Mặt ổ cắm + công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Tủ điện 350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh chữa cháy, biển báo cấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Hộp nhôm kính để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->