Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 (phần ngân sách xã 50%) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:59:00 đến ngày 2020-11-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,144,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2007 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0981 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6428 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất cần mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,708 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2201 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2201 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc một cửa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,554 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,487 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,652 | 100m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,428 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,975 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,224 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,689 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,689 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,776 | m2 |
| 32 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,807 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,335 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,076 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,741 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,903 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,426 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,477 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2 | m2 |
| 59 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m |
| 60 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m |
| 61 | Đắp huỳnh nổi 15 rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,01 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 66 | Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,564 | m |
| 67 | Quét sika chống thấm mái, sê nô 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,424 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,424 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,741 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,712 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,294 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,076 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,86 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,926 | m2 |
| 76 | Láng Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,348 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,171 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 82 | SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 83 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 84 | Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 85 | Cửa kính cường lực dày 12 mm , phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 86 | Cửa cuốn nan nhôm tấm liền kéo tay ( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 87 | Hộp kỹ thuật bằng alu ( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 88 | Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 100x25, khung thép 40x40x1,5 khoảng cách 900 ( đã bao gồm công lắp đặt, sơn phủ, phụ kiện: móc treo lam chống nắng ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | md |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m2 |
| 90 | Quốc huy cao 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Hộp điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Hộp điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Hộp điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB-2C-32A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | MCB-2C-25A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | MCB-2C-20A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | MCCB -1C-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | MCCB -1C-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm sàn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm tường KT 250x250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 112 | Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 115 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 116 | Ống Gel D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Ống Gel D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 118 | Ống Gel D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 119 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km cáp |
| 122 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 123 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 124 | Ổ cắm mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 126 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia của mạng thông tin di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 128 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 129 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 134 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 135 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 137 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 139 | Đệm chỉ lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Phếu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Ống lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 150 | Ống lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Nút bịt ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 165 | Ống U.PVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Ống U.PVC D76 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Ống U.PVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 168 | Ống U.PVC D42 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 169 | Chếch U.PVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Chếch U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Chếch U.PVC D76 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Cút U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Cút U.PVC D76 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Cút U.PVC D42 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Măng sông class 3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Măng sông class 3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Măng sông class 3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Bộ đai + ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 179 | Côn UPVC class3 D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Y UPVC class3 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Y UPVC class3 D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Y UPVC class3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Ống U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 184 | Ống U.PVC D27 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 185 | Chếch U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Cút U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Bộ đai treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cổng, tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1141 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4282 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8552 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9011 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22 xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7432 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6562 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4972 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,404 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6062 | m2 |
| 26 | Kẻ chỉ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | m |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m |
| 28 | Đắp bê tông chóp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chi tiết |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2475 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ nâu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5702 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 60x60x2,5 , thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 33 | Bản lề gòng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bánh |
| 35 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,792 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,792 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 42 | Đèn cầu trụ cổng D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Ống gel mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Biển tên công trình bằng chữ mạ đồng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,98 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,98 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9068 | m3 |
| 50 | Phá dỡ cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | đ/m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải 3000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | đ/m3 |
| D | Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 2 | Rải nilon làm sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,556 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4101 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,166 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0081 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0162 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7634 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,152 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4253 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1701 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3919 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,104 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,614 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 27 | Cây bóng mát ( sấu, hoa sữa ...đường kính 20-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 28 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ghế |
| E | Hạng mục 5: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,122 | m3 |
| 29 | Láng Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,662 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,94 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m2 |
| 36 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô ( ĐM 1,5 kg /m2 thi công 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 39 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 40 | Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,662 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB - 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB - 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB - 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | MCCB -1C-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | MCCB -1C-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Ống Gel D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 63 | Ống Gel D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 65 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 66 | Phếu thu nước mưa +Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Cút U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống U.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Ống U.PVC D27 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Bể lọc và giếng khoan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7412 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3482 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7246 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch XM không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9469 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9104 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9104 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4768 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3872 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 23 | Nắp tôn và khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | m3 |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | m3 |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | m3 |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| G | Hạng mục 7: Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Cống tròn BTCT D60c HL93 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng tường kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5812 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2263 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,032 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3171 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3171 | đ/m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1329 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2746 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2218 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,944 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,624 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,196 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,624 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,196 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6048 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm nền, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4592 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 29 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm tường KT 300x300cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Ống Gel D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +xi phông+dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 49 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 63 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Nút bịt ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 69 | Ống U.PVC class 3 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Ống U.PVC class 3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 71 | Ống U.PVC class 3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Ống U.PVC class 3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Ống U.PVC class 3 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Ống U.PVC class 3 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Chếch U.PVC class 3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Chếch U.PVC class 3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 77 | Chếch U.PVC class 3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Cút U.PVC class 3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Cút U.PVC class 3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Cút U.PVC class 3 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Măng sông U.PVC class 3 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Măng sông U.PVC class 3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Măng sông U.PVC class 3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Bộ đai + ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 85 | Côn U.PVC class 3 D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Côn U.PVC class 3 D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Y U.PVC class 3 D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Y U.PVC class 3 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Y U.PVC class 3 D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 90 | Y U.PVC class 3 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi