Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131094-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trầm Lộng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201130944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 (phần ngân sách xã 50%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:59:00 đến ngày 2020-11-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,144,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2007 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0981 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6428 100m3
4 Khối lượng đất cần mua để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,708 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2201 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2201 100m3
B Hạng mục 2: Nhà làm việc một cửa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,554 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,487 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,652 100m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,428 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,975 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,962 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,949 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,949 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,782 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,224 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,689 m2
29 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,689 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,087 m2
31 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,776 m2
32 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,433 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,045 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,807 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,335 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
52 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,076 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,741 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,903 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,426 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,477 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2 m2
59 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 m
60 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,576 m
61 Đắp huỳnh nổi 15 rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,01 m2
65 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
66 Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,564 m
67 Quét sika chống thấm mái, sê nô 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,424 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,424 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,741 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,712 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,294 m2
72 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,076 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,86 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,257 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,926 m2
76 Láng Granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,348 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,171 m2
80 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
81 Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
82 SX và lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly (cửa đi 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
83 SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
84 Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
85 Cửa kính cường lực dày 12 mm , phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
86 Cửa cuốn nan nhôm tấm liền kéo tay ( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
87 Hộp kỹ thuật bằng alu ( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
88 Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 100x25, khung thép 40x40x1,5 khoảng cách 900 ( đã bao gồm công lắp đặt, sơn phủ, phụ kiện: móc treo lam chống nắng ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,48 md
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 100m2
90 Quốc huy cao 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Hộp điện âm tường 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Hộp điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Hộp điện âm tường 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 MCB-2C-32A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 MCB-2C-25A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 MCB-2C-20A-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 MCCB -1C-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
98 MCCB -1C-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
99 Bộ đèn Led 2*18w dài 1,2 m máng đôi ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 25w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm sàn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Ống Upvc D60 xuyên tường chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
109 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm tường KT 250x250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Dây CU/PVC/PVC 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
111 Dây CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
113 Dây CU/PVC 1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
114 Dây CU/PVC 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
115 Dây CU/PVC 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
116 Ống Gel D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
117 Ống Gel D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
118 Ống Gel D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
119 Tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Cáp mạng UTP 4PAIRS CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km cáp
122 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
123 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
124 Ổ cắm mạng điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Cáp điện thoại CAT3 2*2*0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
126 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia của mạng thông tin di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt tổng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
128 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
129 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
132 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
134 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
135 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
136 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
137 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
139 Đệm chỉ lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Phếu thu sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Máy bơm nước 1Hp , H=25m, 4m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Ống lạnh PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
150 Ống lạnh PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
151 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
152 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Nút bịt ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
162 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Đai kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
165 Ống U.PVC D110 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
166 Ống U.PVC D76 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
167 Ống U.PVC D60 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
168 Ống U.PVC D42 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
169 Chếch U.PVC D110 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Chếch U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Chếch U.PVC D76 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Cút U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Cút U.PVC D76 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Cút U.PVC D42 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Măng sông class 3 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Măng sông class 3 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Măng sông class 3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Bộ đai + ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
179 Côn UPVC class3 D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
180 Y UPVC class3 D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Y UPVC class3 D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
182 Y UPVC class3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Ống U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
184 Ống U.PVC D27 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
185 Chếch U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Cút U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
187 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Bộ đai treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
C Hạng mục 3: Cổng, tường rào xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3611 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6739 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1141 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4282 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7872 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2907 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7507 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8552 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9011 m3
19 Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22 xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7432 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6562 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4972 m3
22 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,404 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6062 m2
26 Kẻ chỉ lõm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,62 m
27 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m
28 Đắp bê tông chóp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chi tiết
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2475 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ nâu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5702 m2
32 Sản xuất cửa cổng bằng thép hộp 60x60x2,5 , thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
33 Bản lề gòng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bánh
35 Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,792 m2
37 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,792 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m3
42 Đèn cầu trụ cổng D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
44 Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Ống gel mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
46 Biển tên công trình bằng chữ mạ đồng cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,98 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,98 m2
49 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9068 m3
50 Phá dỡ cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0267 đ/m3
52 Vận chuyển phế thải 3000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0267 đ/m3
D Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ ngoài nhà
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m3
2 Rải nilon làm sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,556 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4101 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,166 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0081 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0162 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7634 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,152 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4253 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1701 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3919 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,104 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,614 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7686 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
27 Cây bóng mát ( sấu, hoa sữa ...đường kính 20-30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
28 Ghế đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ghế
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,069 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,122 m3
29 Láng Granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,662 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
33 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m2
36 Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô ( ĐM 1,5 kg /m2 thi công 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
39 SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
40 Vách kính nhựa lõi thép ,kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,662 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 100m2
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Ỏ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Aptomat MCCB - 3P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Aptomat MCCB - 3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Aptomat MCB - 2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 MCCB -1C-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 MCCB -1C-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
57 Dây CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
58 Dây CU/PVC 1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Dây CU/PVC 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
60 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Ống Gel D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
63 Ống Gel D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
64 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
65 Băng đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
66 Phếu thu nước mưa +Cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Cút U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Ống U.PVC D90 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
69 Ống U.PVC D27 class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
70 Đai kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F Hạng mục 6: Bể lọc và giếng khoan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7412 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3482 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7526 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7246 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6623 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 100m2
15 Xây gạch XM không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9469 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,56 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9104 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9104 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4768 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3872 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
23 Nắp tôn và khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 m3
25 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3418 m3
26 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3418 m3
27 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3418 m3
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
G Hạng mục 7: Cống ngang đường
1 Đào móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m3
2 Đóng cọc tre móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100m
3 Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
5 Bê tông móng cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
6 Cống tròn BTCT D60c HL93 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
7 Lắp đặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m
9 Làm lớp đá đệm móng tường kè, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
12 Đắp đất trả hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
H Hạng mục 8: Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5812 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,032 m2
6 Phá dỡ nền gạch gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,746 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8814 m3
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3171 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3171 đ/m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100kg
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1329 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2746 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2218 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,944 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,624 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,196 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,624 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,196 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6048 m2
23 Quét sika chống thấm nền, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4592 m2
24 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
25 Cửa sổ 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép mở hất kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
29 Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
30 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió âm tường KT 300x300cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt các loại đèn LED D300 ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Dây CU/PVC 1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Ống Gel D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +xi phông+dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Ống lạnh PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
49 Ống lạnh PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
50 Ống lạnh PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
51 Cút PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
53 Cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
57 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
63 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
64 Nút bịt ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
65 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Đai kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
69 Ống U.PVC class 3 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
70 Ống U.PVC class 3 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
71 Ống U.PVC class 3 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
72 Ống U.PVC class 3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
73 Ống U.PVC class 3 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
74 Ống U.PVC class 3 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
75 Chếch U.PVC class 3 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Chếch U.PVC class 3 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
77 Chếch U.PVC class 3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Cút U.PVC class 3 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Cút U.PVC class 3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Cút U.PVC class 3 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
81 Măng sông U.PVC class 3 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Măng sông U.PVC class 3 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Măng sông U.PVC class 3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Bộ đai + ty treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
85 Côn U.PVC class 3 D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
86 Côn U.PVC class 3 D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Y U.PVC class 3 D140x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Y U.PVC class 3 D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Y U.PVC class 3 D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
90 Y U.PVC class 3 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->