Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa các phòng làm việc khối nghiệp vụ văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa các phòng làm việc khối nghiệp vụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020, 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:55:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,559,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG TẦNG 1 - NHÀ A Sửa chữa P.103 |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 3 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 7 | Lát sàn nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | kg |
| B | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG TẦNG 1 - NHÀ A Sửa chữa P.101, 102, 105A, 105B, 106, 107 Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2999 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,091 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,206 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9948 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,418 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5822 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5822 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG TẦNG 1 - NHÀ A Sửa chữa P.101, 102, 105A, 105B, 106, 107 Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7231 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,5731 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,5679 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,5731 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9948 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5764 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5764 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9088 | m2 |
| 13 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9948 | m2 |
| 14 | Cửa đi kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 16 | Cửa thép vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | kg |
| D | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG TẦNG 1 - NHÀ A Sửa chữa P.101, 102, 105A, 105B, 106, 107 Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Panel 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 15 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG TẦNG 1 - NHÀ A Sửa chữa P.101, 102, 105A, 105B, 106, 107 Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-48P-K9 48-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9948 | m2 |
| F | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỔ CHỨC NHÂN SỰ TẦNG 1 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4876 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,664 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,246 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8073 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8073 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8073 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỔ CHỨC NHÂN SỰ TẦNG 1 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,398 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2076 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,062 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4876 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4876 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7936 | m2 |
| 10 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 14 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | kg |
| H | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỔ CHỨC NHÂN SỰ TẦNG 1 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Panel 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG TỔ CHỨC NHÂN SỰ TẦNG 1 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| J | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.128 TẦNG 1 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5444 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,534 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5099 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5099 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5099 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.128 TẦNG 1 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,864 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1444 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,864 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2804 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2804 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2804 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7376 | m2 |
| 9 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2804 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 13 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| L | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.128 TẦNG 1 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.128 TẦNG 1 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-8P-K9 8-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2804 | m2 |
| N | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.210 TẦNG 2 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8004 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,464 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6063 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6063 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6063 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.210 TẦNG 2 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,464 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0004 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,464 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1984 | m2 |
| 8 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| P | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.210 TẦNG 2 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.210 TẦNG 2 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| R | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG THANH TRA PHÁP CHẾ TẦNG 3 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,459 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9764 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,434 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0993 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0993 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0993 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG THANH TRA PHÁP CHẾ TẦNG 3 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1159 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,902 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3504 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,902 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4484 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9764 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9764 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7968 | m2 |
| 13 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4484 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| T | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG THANH TRA PHÁP CHẾ TẦNG 3 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG THANH TRA PHÁP CHẾ TẦNG 3 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| V | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.319A TẦNG 3 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.319A TẦNG 3 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,138 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6208 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,138 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| 6 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| X | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.319A TẦNG 3 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P.319A TẦNG 3 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-24P-K9 24-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| Z | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM SOÁT VIÊN TẦNG 3 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,282 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM SOÁT VIÊN TẦNG 3 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0428 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,982 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,4828 | m2 | |
| 6 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| AB | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM SOÁT VIÊN TẦNG 3 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG KIỂM SOÁT VIÊN TẦNG 3 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| AD | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐOÀN THỂ TẦNG 3 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,704 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3141 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3141 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3141 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐOÀN THỂ TẦNG 3 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,982 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4648 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,982 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| 6 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| AF | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐOÀN THỂ TẦNG 3 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐOÀN THỂ TẦNG 3 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| AH | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P323 PHÒNG Y TẾ TẦNG 3 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,732 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P323 PHÒNG Y TẾ TẦNG 3 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,01 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4924 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,01 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4824 | m2 |
| 6 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4824 | m2 |
| AJ | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P323 PHÒNG Y TẾ TẦNG 3 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA P323 PHÒNG Y TẾ TẦNG 3 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4828 | m2 |
| AL | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG AN TOÀN TẦNG 3 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6809 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,519 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0892 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,97 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1849 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1849 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AM | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG AN TOÀN TẦNG 3 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7764 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4072 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9684 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4072 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5612 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0892 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0892 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 15x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5952 | m2 |
| 13 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5612 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| AN | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG AN TOÀN TẦNG 3 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AO | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG AN TOÀN TẦNG 3 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5612 | m2 |
| AP | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN THIẾT BỊ LẺ TẦNG 1 - NHÀ A Phần phá dỡ |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,703 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6624 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,213 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7186 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7186 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7186 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AQ | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN THIẾT BỊ LẺ TẦNG 1 - NHÀ A Phần sửa chữa |
|||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4824 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 5 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt Kt 10x10 mm ; liên kết bằng đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7661 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,373 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5186 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,373 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6624 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 12x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 13 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 14 | Cửa kính cường lực dày 12,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m2 |
| 15 | Cửa+Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,716 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,381 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 19 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | kg |
| AR | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN THIẾT BỊ LẺ TẦNG 1 - NHÀ A Phần điện |
|||
| 1 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đèn ốp trần panel 600x600mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AS | PHẦN 1: PHẦN SỬA CHỮA SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN THIẾT BỊ LẺ TẦNG 1 - NHÀ A Mạng internet |
|||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bộ chia SWitch tương đương Cisco SF350-8P-K9 8-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 5 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2912 | m2 |
| AT | PHẦN 2: PHẦN NỘI THẤT KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG - NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P.106: 1x2,4x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(3,3x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.105A: 2x1,2x3,3 = 7,92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.106: 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.106: 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc chung gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.0x2)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.103: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc chung gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1x3,38)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny P.105A: 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghế xoay tương đương tương đương Hòa Phát GL211 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*5 = 21,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 9 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 2*1,2*1,7 = 4,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| AU | PHẦN 2: PHẦN NỘI THẤT TỔ CHỨC NHÂN SỰ TẦNG 1 - NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P.108: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.106 + P.112: 4x2,4x2,7 = 25,92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.112: 1x1,8x2,7 = 4,86 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.108: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.112: 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.110 + P.112: 5 = 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.108 + P.112 : 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 3*2,5*1,7 = 12,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 12 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 13 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| AV | PHẦN 2: PHẦN NỘI THẤT PHÒNG THANH TRA PHÁP CHẾ TẦNG 3 - NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P Tr Thanh tra: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Thanh tra: 1x2,4x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr Thanh tra: 2*1,73= 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Thanh tra: 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Thanh tra: 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P.Tr Thanh tra: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế xoay tương đương tương đương Hòa Phát GL211 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*3 = 12,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 11 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 12 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| AW | PHẦN 2: PHẦN NỘI THẤT PHÒNG KIỂM SOÁT TẦNG 3 - NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P Kiểm soát viên: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P Kiểm soát viên: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 3 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P Kiểm soát viên: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny = 20,25 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2,5*1,7*1 = 4,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| AX | PHẦN 2: PHẦN NỘI THẤT PHÒNG AN TOÀN NHÀ A - TẦNG 3 |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. Tr An toàn: 1x1,65x2,7 = 4,455 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. An toàn: 1x2,4x2,7 = 6,48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Tr An toàn: 2*1,73 = 3,73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. An toàn: 1,2 = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. An toàn: 4 = 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. Tr An toàn: 1 = 1 P. An toàn: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ghế da công nghiệp 2=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bàn trà gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny = 20,25 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2*2,5*1,7 = 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 11 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 12 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S3: 1*1,3*1,7 = 2,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| AY | PHẦN 2: PHẦN NỘI THẤT PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN THIẾT BỊ LẺ TẦNG 1 NHÀ A |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny<br/>P. 109: 1x1,2x2,7 = 3,24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 109-111: 2x1,8x2,7 = 9,72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 3 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ tương đương Cariny P. 109-111: 3=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S1: 2*2,5*1,7 = 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 6 | Rèm cửa sổ ( rèm cuốn chống nắng) S2: 1*1,2*1,7 = 2,04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi