Gói thầu: Gói thầu: thi công xây dựng số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu: thi công xây dựng số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bộ Công an cấp và nguồn vốn UBND tỉnh cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:54:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,7225 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,936 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9009 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9009 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9009 | m3 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,228 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,3 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,3 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,92 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp nền vệ sinh dd sikatopseal 107 (1,5kg/m2 cho 1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1875 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x400 , ≤ 0,048m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,84 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lòng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | 1m2 |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(mặt ngoài sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,6 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%Dt tường ngoài , 20%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 648,9228 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ tấm alu sảnh trước đã bị hư hỏng (40%DT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,448 | m2 |
| 36 | Thay mới 40%DT tấm Alu sảnh trước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,448 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.113,1692 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.683,06 | m2 |
| 39 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1bộ |
| 40 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 41 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | 1bộ |
| 42 | Bản lề cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Vệ sinh, chỉnh sửa lại cửa, khung kính (bắn keo silicon) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,34 | m2 |
| 44 | Vệ sinh toàn bộ lan can tay vin inox, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,12 | m2 |
| 45 | Đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,748 | m2 |
| 46 | Vệ sinh công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách kính bị bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (50%DT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,424 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6924 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ điện chiếu sáng cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi + phụ kiện (mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn Led 300x300 LedPN01 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 , ≤ 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 67 | Nhân công tháo bỏ đường ống nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 68 | Thi công vách ngăn tấm compac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 69 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,596 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5734 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5734 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5734 | m3 |
| 8 | Lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Quét dung dịch chống nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch xmcl (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1104 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,921 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,9 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x300 viền tường , ≤ 0,05m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,775 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,54 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp sikatopseal 107(1,5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,08 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,54 | 1m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,54 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (DT sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,8 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường ngoài, 20%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 996,5562 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,46 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,46 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.887,9072 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.646,9 | m2 |
| 33 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1bộ |
| 34 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,944 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,944 | 1m2 |
| 38 | Gia công khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,386 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,386 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,332 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng ván MDF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,7924 | m2 |
| 42 | Vệ sinh lại nền gạch, nền cầu thang, thiết bị vệ sinh, lau kính toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.272,18 | m2 |
| 43 | Chỉnh sửa bơm keo silicon lại cho cửa kính, khung kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,135 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bậc cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,735 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,585 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano sắt, gia cố khung thép bảo vệ bao gồm sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,806 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,21 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi mở trượt nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6997 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,582 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 55 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi + phụ kiện (mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn led 300x300 LedPN01 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn led tube 1x18W 220V' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2, ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 , ≤ 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 66 | Nẹp nhựa 2P (20x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 03 | |||
| 1 | Đục hộp kỹ thuật xử lý thấm, sau đó trát lại theo hiện trạng, trát dặm vá những chỗ tường bị bog tróc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5526 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,14 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,96 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 13 | Vệ sinh nền sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,54 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,54 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 , ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (DT sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường ngoài, 20%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.095,5617 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,14 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,14 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.867,5524 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.827,04 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | 1bộ |
| 23 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 24 | Bản lề cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1bộ |
| 26 | Đánh bóng bậc cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,465 | m2 |
| 27 | Chỉnh sửa bơm keo silicon lại cho cửa kính, khung kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,83 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,23 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano sắt, gia cố khung thép bảo vệ và sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,23 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc, sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kính cửa sổ bị vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 32 | Cắt và lắp kính chiều dày kính dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6997 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,582 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Hộp số chỉnh quạt đảo trần phòng số 4 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn 300x300 LedPN01 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 04 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,276 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1269 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,632 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,896 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1307 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1307 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6374 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6374 | tấn |
| 16 | Bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Bulong M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3577 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3577 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,079 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0425 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,425 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9741 | 100m2 |
| 24 | Máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | md |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,07 | m2 |
| 30 | Sửa lại khung kính để tận dụng (nc và vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 31 | Lắp dựng cửa khung kính (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4562 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,156 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%Dt tường ngoài, 20%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,7573 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 42 | Vệ sinh sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,72 | m2 |
| 43 | Quét ximăng 02 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,72 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,72 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT dầm trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,797 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,4586 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662,0033 | m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch xmcl (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1bộ |
| 55 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1bộ |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 58 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,2 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,02 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,003 | m3 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,778 | m3 |
| 62 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,666 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 68 | Xây móng bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,841 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9517 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,96 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,96 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,96 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7272 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1573 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1573 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1573 | 100m3 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 , ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,19 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 , ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led tube 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led 300x300 LedPN01 12W' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 92 | Nẹp nhựa 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 11 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,072 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 3 | Gạch bảo vệ đặt ở mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 920 | viên |
| 4 | Băng cảnh báo đặt ở mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1559 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0678 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4911 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,284 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch đáy giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3925 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,088 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7778 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa hệ nhôm xing pha, kính cường lực dày 8li (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,22 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,22 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,22 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,816 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,816 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,816 | m3 |
| 27 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đầu nối cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 4 lõi lên phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi lên phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt SWITCH 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.440 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp gen nhựa luồn dây 14x8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209 | m |
| 37 | Vật liệu phụ (co, tê, nối, vít) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ kĩ thuật tầng 2,3,4 KT: 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 39 | Panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp gen nhựa 100x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,305 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,938 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,136 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9492 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5519 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,096 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1033 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,92 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,768 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,688 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,768 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,92 | m2 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt kéo + sơn dầu + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt kính mở lật kính dày 5li + sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 , ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe (MCCP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ PCCC :TK H450xW350xD180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại chống cháy, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3001 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc cây |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,512 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,504 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5072 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,04 | m2 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 lót sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,64 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,64 | m3 |
| 13 | Cắt roon sân bt 3000x3000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4617 | 10m |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6006 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6006 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6006 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi