Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118159-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201102201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo dự toán được giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 22:04:00 đến ngày 2020-11-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,426,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường WC 24,49 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao 37,78 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm 14,44 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 5,07 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,28 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 1,38 m2
7 Phá dỡ đá ốp thang 18,17 m2
8 Bốc xếp phế thải vào bao tải 3,1 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phế thải 3,1 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,1 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,1 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mác 75 3,9 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 11,4 m2
14 Lát đá thang, vữa XM mác 75 18,17 m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,58 m3
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 2,04 m
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 20,81 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,71 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,16 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,27 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,16 m2
22 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( tham khảo giá 790- CBG quy2 năm 2020 HN) 115,75 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 115,75 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 91,52 m2
25 Thi công trần nan nhựa 27,37 m2
26 Vách thường gỗ ốp MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER 290,88 m2
27 Vách nan 40x20 ốp trên gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, mặt phủ VENER 11,7 m2
28 Tủ tài liệu có cánh kính gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 420mm 5,02 m2
29 Tủ gỗ MDF chống ẩm phủ VENER sâu 600mm 9,84 cái
30 Phào chân tường cao 10cm, dày 2cm, gỗ công nghiệp 135,29 m
31 Phào cổ trần cao 12cm, gỗ công nghiệp 144,22 m
32 Nẹp gỗ công nghiệp 30x30 bo quanh cửa 209,42 m
33 Vách ốp MDF chống ẩm dày 9mm, bề mặt phủ LAMILATE vân đá 23,73 m2
34 Vách gỗ hoa văn 4,94 m2
35 Vách gỗ kính (Cửa nhựa uPVC Hoàng Gia Window) trg 45 8,8 m2
36 Phụ kiện vách trượt 1 bộ
37 Vách gỗ tiêu âm MDF chống ẩm 9mm, mặt phủ lamilate 9 m2
38 Vách gỗ MDF chống ẩm , mặt vener đục lỗ 2,26 m2
39 Cửa thông phòng MDF , mặt phủ VENER đủ phủ kiện 1 bộ
40 Tủ để đồ gỗ MDF chống ẩm 20mm, sâu 400 1,84 m2
41 Cửa nhựa lõi thép (TBG trang 59) 2,16 m2
42 Cửa đi D1 phòng hội trường (TBG trang 59): 2,43 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn 9,87 m2 cấu kiện
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 3,9 m2
45 Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 3,9 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 27,58 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x300mm, vữa XM mác 75 0,71 m2
48 Thiết bị PCCC báo khói ( tháo ra và lắp lại) 3 bộ
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 6 máy
50 Máy chiếu (tháo ra và lắp lại) 1 máy
51 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W 6 bộ
52 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 20 bộ
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 120 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A 12 cái
58 Đế nhựa âm ổ cắm đôi 12 cái
59 Lắp đặt hộp automat 8 module 1 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 55 m
61 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 55 m
62 CAMERA WIFI 2 cái
63 Model wifi 4 sport 1 cái
64 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 30 m
66 Lắp đặt các loại đèn LED PANEL 150x1200/28W 5 bộ
67 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 20 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 92 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 92 m
72 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A 9 cái
73 Đế nhựa âm ổ cắm đôi 9 cái
74 Lắp đặt hộp automat 8 module 1 hộp
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5KA 2 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 42 m
77 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 42 m
78 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường 4 cái
79 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường 4 cái
80 Phiến đấu dây KRONE GERCMANY 10 đôi 1 cái
81 Hộp HC2 (đựng phiến đấu dây KRONE GERCMANY 10 đôi) 1 cái
82 Model wifi 4 sport 1 cái
83 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 58 m
84 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 58 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 58 m
86 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 1 bộ
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 3 m
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A 7 cái
90 Đế nhựa âm ổ cắm đôi 7 cái
91 Lắp đặt hộp automat 8 module 2 hộp
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 48 m
93 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 48 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 48 m
95 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường 1 cái
96 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường 1 cái
97 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 35 m
98 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 35 m
99 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 1 bộ
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5mm2 3 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 3 m
103 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A 5 cái
104 Đế nhựa âm ổ cắm đôi 5 cái
105 Lắp đặt hộp automat 8 module 1 hộp
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 46 m
107 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 46 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 46 m
109 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường 1 cái
110 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường 1 cái
111 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 30 m
112 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 30 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 30 m
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A 5 cái
115 Đế nhựa âm ổ cắm đôi 5 cái
116 Lắp đặt hộp automat 8 module 1 hộp
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 15 m
118 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 15 m
119 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường 1 cái
120 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường 1 cái
121 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 30 m
122 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 30 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 30 m
124 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có một chấu nối đất, điện áp 250v -16A 5 cái
125 Đế nhựa âm ổ cắm đôi 5 cái
126 Lắp đặt hộp automat 8 module 1 hộp
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 15 m
128 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1X2.5mm2 15 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 15 m
130 Lắp đặt ổ cắm internet âm tường 1 cái
131 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường 1 cái
132 Lắp đặt dây mạng UTP CAT6 25 m
133 Lắp đặt dây điện thoại 2x0.5mm2 25 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 25 m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,1 100m
136 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 8 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm 5 cái
138 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 2 cái
139 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 8 cái
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
141 Vòi lavabo nóng lạnh ( TBG trang 57) 1 cái
142 Lắp đặt gương soi 1 cái
143 Lắp đặt giá treo 1 cái
144 Xi phông D42 chậu rửa 1 cái
145 Dây nối mềm INOX 4 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
147 Xi phông D42 1 cái
148 Van xả tiểu nam 1 cái
149 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm 1 cái
150 Xi phông D75 1 cái
151 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
152 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 1 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm 0,02 100m
154 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 1 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,1 100m
157 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 8 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm 5 cái
159 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 2 cái
160 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 8 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
162 Vòi lavabo nóng lạnh ( TBG trang 57) 1 cái
163 Lắp đặt gương soi 1 cái
164 Lắp đặt giá treo 1 cái
165 Xi phông D42 chậu rửa 1 cái
166 Dây nối mềm INOX 4 cái
167 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
168 Xi phông D42 1 cái
169 Van xả tiểu nam 1 cái
170 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm 1 cái
171 Xi phông D75 1 cái
172 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
173 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 1 bộ
174 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm 0,02 100m
175 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 1 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm 1 cái
177 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 6,97 m2
178 Tháo dỡ gạch ốp tường 11,52 m2
179 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
180 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
181 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
182 Sika latex trộn với vữa láng nền, quét chân tường: 2 can 5 lít
183 Lát nền gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 6,97 m2
184 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75 11,52 m2
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lắp lại) 1 bộ
186 Lắp đặt chậu xí bệt ( lắp lại) 1 bộ
187 Lắp đặt chậu tiểu nam ( lắp lại) 2 bộ
188 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,06 100m
189 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 4 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm 3 cái
191 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 4 cái
192 Dây nối mềm INOX 2 cái
193 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm 2 cái
194 Xi phông D75 2 cái
195 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,02 100m
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 1 cái
197 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 1 cái
198 Lắp đặt măng sông chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-42mm 1 cái
199 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mm 1 cái
200 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm 0,04 100m
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm 1 cái
202 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 2 cái
203 Lắp đặt măng sông chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mm 1 cái
204 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm 0,01 100m
205 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 6 cái
206 Tháo bỏ đường thoát nước cũ vị trí trục F-F và 1-1: 7,55 md
207 Quét hồ dầu chống thấm sau khi đã làm sạch bề mặt tường bằng Sika (https://chongtham.info.vn/bao-gia-cac-san-pham-sika-moi-nhat-update-2020) 1 can 5 lít
208 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 2 cái
210 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10 m2
211 Dịch chuyển bồn nước và lắp lại 1 công
212 Phá dỡ nền láng vữa xi măng cũ 34,6 m2
213 Quét hồ dầu Sika chống thấm 34,6 m2
214 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 34,6 m2
215 Sika latex trộn với vữa láng mái 1 can 25 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->