Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đường nội thôn các xóm thuộc các xã Cao Sơn và Tân Minh, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121696-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Đường nội thôn các xóm thuộc các xã Cao Sơn và Tân Minh, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20201101380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 09:23:00 đến ngày 2020-11-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 3,4017 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II 3,5752 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 4,7391 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 4,9808 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 4,7391 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV 4,9808 100m3
7 Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,0794 100m3
8 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III 0,9602 m3
9 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,0092 100m3
10 Đào cấp trước khi đắp bằng thủ công, đất cấp II 0,0884 m3
11 Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0929 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 3,2483 100m3
13 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II 3,2483 100m3
14 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III 6,9148 100m3
15 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 2,3677 100m3
16 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV 2,3677 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,0794 100m3
18 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0794 100m3
19 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo 0,0794 100m3
20 Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 8,6065 100m3
21 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 8,6065 100m3
22 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III 8,6065 100m3
23 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1374 100m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,5983 100m3
25 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 0,8179 m3
26 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,8596 100m3
27 Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,1099 100m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly 28,5882 100m2
29 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,1549 100m2
30 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 200 đá 2x4, chiều dày 16cm 457,41 m3
31 Thi công khe co không có thanh truyền lực 600 m
32 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực 42 m
33 Cắt khe đường bê tông 64,2 10m
34 Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm 564 m2
35 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn 33,5 m3
36 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh 2,9057 100m2
37 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ 18,5 m3
38 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2.256 cái
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm 1 cái
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,8 m2
41 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 3 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III 1,1847 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 1,1729 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 0,4734 100m3
4 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 25,037 m3
5 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 15,7032 m3
6 Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 0,7562 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 3,5 m3
8 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 2,65 m3
9 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 0,822 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D <=10 mm 0,05 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 18 mm 0,0896 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 10 mm 0,0699 tấn
13 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ 0,176 100m2
14 Ván khuôn bản bằng gỗ 0,0924 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bản bê tông 10 cái
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 0,2033 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,2013 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 0,5081 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,503 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 0,5081 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV 0,503 100m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III 0,195 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,1931 100m3
9 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,183 100m3
10 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II 0,183 100m3
11 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III 0,5565 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,2744 100m3
13 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV 0,2744 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0049 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4876 100m3
16 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 0,253 m3
17 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,2505 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,506 100m2
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,065 100m2
20 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 200 đá 2x4, chiều dày 16cm 72,1 m3
21 Thi công khe co không có thanh truyền lực 93 m
22 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực 6 m
23 Cắt khe đường bê tông 9,9 10m
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm 1 cái
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,8 m2
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 3 cái
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 3,0738 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II 3,0431 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 6,455 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 6,3905 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 6,455 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV 6,3905 100m3
7 Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 1,2295 100m3
8 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III 0,689 m3
9 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 0,6821 100m3
10 Đào cấp trước khi đắp bằng thủ công, đất cấp II 0,2754 m3
11 Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,2726 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,7664 100m3
13 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II 2,7664 100m3
14 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III 8,3501 100m3
15 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 4,1496 100m3
16 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV 4,1496 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 1,2295 100m3
18 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m 1,2295 100m3
19 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo 1,2295 100m3
20 Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 11,2798 100m3
21 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 11,2798 100m3
22 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III 11,2798 100m3
23 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1737 100m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 17,1979 100m3
25 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 1,2061 m3
26 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,194 100m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly 25,2119 100m2
28 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,0336 100m2
29 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 200 đá 2x4, chiều dày 16cm 403,39 m3
30 Thi công khe co không có thanh truyền lực 513 m
31 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực 36 m
32 Cắt khe đường bê tông 54,9 10m
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm 1
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 0,8 m2
35 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 3 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III 0,2639 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,2612 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 0,0967 100m3
4 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 7,7708 m3
5 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 2,1975 m3
6 Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 0,2311 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 1,75 m3
8 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 0,96 m3
9 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 0,336 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D <=10 mm 0,025 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 18 mm 0,0448 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 10 mm 0,0349 tấn
13 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ 0,088 100m2
14 Ván khuôn bản bằng gỗ 0,0462 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bản bê tông 5 cái
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 4,9359 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II 4,8865 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 9,58 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 9,4842 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV 9,58 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV,đất cấp IV 9,4842 100m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III 1,4444 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,43 100m3
9 Đào cấp trước khi đắp bằng thủ công, đất cấp II 0,181 m3
10 Đào cấp trước khi đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,1792 100m3
11 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 4,4423 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp II 4,4423 100m3
13 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III 8,2017 100m3
14 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 4,4423 100m3
15 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IV 4,4423 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0726 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,1855 100m3
18 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 1,5736 m3
19 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,5579 100m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly 33,1907 100m2
21 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,6915 100m2
22 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 200 đá 2x4, chiều dày 16cm 531,05 m3
23 Thi công khe co không có thanh truyền lực 333 m
24 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực 24 m
25 Cắt khe đường bê tông 35,7 10m
26 Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm 449 m2
27 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn 26,67 m3
28 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh 2,3132 100m2
29 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ 14,73 m3
30 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công 1.796 cái
31 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III 7,6819 m3
32 Đào móng kè bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 2,5459 100m3
33 Đắp đất trả móng kè bằng đầm cóc 1,2068 100m3
34 Đệm đá dăm móng kè 7,71 m3
35 Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150 70,45 m3
36 Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200 105,72 m3
37 Ván khuôn móng kè bằng gỗ 0,5358 100m2
38 Ván khuôn thân kè bằng gỗ 1,7355 100m2
39 Làm tầng lọc, loại đá có đường kính Dmax<= 6 3,65 m3
40 Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc 0,6141 100m2
41 Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,74 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mm 0,5518 100m
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm 1 cái
44 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 2,4 m2
45 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 3 cái
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III 0,5374 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,532 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,95 0,2181 100m3
4 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 13,5333 m3
5 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 10,9921 m3
6 Trát chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 0,2599 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 3,15 m3
8 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 1,62 m3
9 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 0,6 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D <=10 mm 0,0493 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 18 mm 0,0762 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D <= 10 mm 0,0651 tấn
13 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ 0,158 100m2
14 Ván khuôn bản bằng gỗ 0,0825 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bản bê tông 10 cái
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 6 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 6 cái
3 Đào móng cột biển báo, đất cấp III 7,68 m3
4 Đắp đất hố móng 5,28 m3
5 Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 2,52 m3
6 Bóng điện 100W 6 cái
7 Còi, cờ đảm bảo giao thông 6 bộ
8 Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ 60 cái
9 Đèn báo hiệu ban đêm 12 cái
10 Dây mềm phản quang 3 cuộn
11 áo phản quang 3 Cái
12 Dây điện 2*4 300 m
13 Điện năng tiêu thụ 144 Kw
14 Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 50 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->