Gói thầu: Xây lắp + thiết bị hạng mục Di chuyển đường điện 110kV phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị hạng mục Di chuyển đường điện 110kV phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 120 tỷ đồng từ nguồn tăng thu NSNN tỉnh năm 2013, 2014; Vốn đầu tư NSNN tỉnh dành cho công trình trọng điểm trong kế hoạch trung hạn là 310 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:26:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,438,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 110kV xây dựng mới | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 636 | m |
| 2 | Dây cáp thép TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 657 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-57/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 294 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn CNK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | quả |
| 8 | Chống rung dây chống sét CRS 2-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | quả |
| 9 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn giao chéo đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 12 | Dây nối chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 13 | Ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Ống |
| 14 | Tạ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| 15 | Hộp nối cáp quang - cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Hộp |
| 16 | Kẹp cáp quang vào cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | Cái |
| 17 | Cột thép lắp ghép mạch đơn 29,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cột |
| 19 | Bulông neo BL64-1850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | Chiếc |
| 20 | Xà néo T-1; XT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo T-2; XT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 22 | Giằng cột GC(1-5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Thu hồi đường dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | phần |
| 25 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | phần |
| 26 | Móng trụ 4T45-38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | móng |
| 27 | Móng cột đúp MTK-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | móng |
| 28 | Xử lý móng vị trí ngập nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | VT |
| 29 | Tiếp địa cột thép lắp ghép RS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | VT |
| 30 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | VT |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | VT |
| 32 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 240 | bát |
| 33 | Thí nghiệm mẫu dây AC50-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | mẫu |
| 34 | Chống sét van đường dây 110kV (vật tư và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm chống sét van đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | quả |
| B | Đường dây 110kV tạm | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 345,78 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW57/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 577,56 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn CNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 33 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 8 | Chống rung dây chống sét CRS 2-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 9 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp nối |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cột |
| 14 | Cổ dề néo dây chống sét - từ 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 15 | Dây néo cột DN24-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 16 | Dây néo cột DN24-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo góc NG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 18 | Cổ dề đỡ dây chống sét - từ 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi cột hình Pi tim 4m XNII-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo góc NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo T-1; XT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo T-2; XT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo sứ chuỗi cột hình Pi tim 4m XII-110S | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ bằng sứ chuỗi cột đơn XT-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ bằng sứ chuỗi cột đơn XT-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Thu hồi đường dây tuyến tạm sau khi tuyến chính hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Phần |
| 29 | Móng cột MT-8(20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | móng |
| 30 | Móng cột MT-8(24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | móng |
| 31 | Móng cột đúp MTK-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | móng |
| 32 | Phá dỡ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | KL |
| 33 | Kè móng cột đơn dưới ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | KL |
| 34 | Móng néo MN20-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | móng |
| 35 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | VT |
| 36 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 470 | bát |
| 37 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | VT |
| 38 | Thí nghiệm mẫu dây AC50-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | mẫu |
| C | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Mương cáp xây trung thế MCX (MC1-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 251 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hố |
| 3 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | vt |
| 4 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 289 | m |
| 5 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | đầu |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | sợi |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét van cho lưới 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | quả |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,61 | m |
| 14 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | quả |
| 15 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | chuỗi |
| 17 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Biển đề tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 20 | Dây néo định hình cho dây AsXH95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 21 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 23 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | quả |
| 30 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | chuỗi |
| 31 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | chuỗi |
| 32 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1226 | km |
| 33 | Kéo rải dây AC, ASXV-50 mạch đơn, địa hình đông dân cư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,006 | km |
| 34 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | vị trí |
| 35 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1027 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sứ bình quân 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,356 | tấn |
| 37 | Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1027 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,356 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tấn |
| 41 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cột |
| 42 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 43 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ bằng lệch cột đúp ngang X1BL-2n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 46 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 47 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 48 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 49 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 51 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 52 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 53 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 54 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 55 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 56 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 57 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 58 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 59 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 60 | Thu hồi đường dây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | phần |
| 61 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | phần |
| 62 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | móng |
| 63 | Móng cột MT18-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | móng |
| 64 | Móng cột MT24-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | móng |
| 65 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | vt |
| 66 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | quả |
| 67 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | chuỗi |
| 68 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | VT |
| 69 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi