Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:07:00 đến ngày 2020-11-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,398 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,07 | m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ ĂN, NHÀ LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,311 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,569 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,757 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 10 | Bê tông thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | tấn |
| 14 | Bê tông thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,542 | m3 |
| 15 | Xây đá chẻ 10x10x25, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,784 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,134 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,837 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,266 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,547 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,415 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,618 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,177 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,233 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1 vị trí gờ lõm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,521 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,667 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,88 | m2 |
| 46 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,695 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,848 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,65 | m |
| 49 | Bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,842 | m2 |
| 50 | Bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,547 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,473 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.584,916 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,355 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,925 | m2 |
| 55 | SXLD Thanh inox D49 trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,015 | kg |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m2 |
| 57 | Đổ cát nền tưới nước tạo độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,472 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,05 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (cắt từ gạch lát, chi phí cắt 5000/mạch cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,261 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,595 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,47 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 64 | Làm trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bàn bếp, bệ rửa, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 70 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên bàn bếp, bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,362 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,679 | m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,026 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thi công hoàn thiện trong 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,745 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (hoàn thiện trong 02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi kính cường lực (bao gồm bản lề, kẹp,khóa, tay nắm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 83 | Vách kính cường lực (gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm kính hệ khung dày 2mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,003 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm kính khung nhôm hệ dày 1,2mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm kính khung nhôm hệ dày 1,2mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m2 |
| 87 | Cửa sổ khung sắt kinh, hoa sắt cửa sổ khung sắt hộp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ (tê, cút,.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 21 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Đào phá đá, đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,814 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,883 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3/1km |
| 35 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led mâm tròn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A,220V+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A,220V+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 16A,220V+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 16A,220V+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Dimmer quạt loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 16A,220V+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-250A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-100A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-60A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-30A-6KA (máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải cáp điện 3x6mm2+1x4 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 55 | Kéo rải dây điện 1C-10mm2 CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện 1C-6mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Kéo rải dây điện 1C-4mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện 1C-3mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện 1C-2,5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 60 | Kéo rải dây điện 1C-1,5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 61 | Kéo rải dây điện 2x1C-2,5mm2 CU/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện 1C-1,5mm2 CU/PVC (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống dẫn ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thải nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 66 | Lắp đặt quạt hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Điều hòa cục bộ 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Điều hòa cục bộ 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thiết bị kim thu sét tiên đạo, phạm vi bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cáp thoát sét đồng chìm M70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Phụ kiện lắp cáp vào thiết bị thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Phụ kiện lắp cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Hộp sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Bu lông nở D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 78 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Bộ hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | LĐ ống nhựa PVC bảo hộ đường dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14, L=2,5m_India | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 83 | Thanh đồng nối đất 300x10*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0,8m, sâu <= 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 85 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| D | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói nhiệt gia tăng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Hộp chuông đèn nút ấn (tổ hợp chuông đèn nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Chuông (tổ hợp chuông đèn nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn (tổ hợp chuông đèn nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nút ấn (tổ hợp chuông đèn nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy,loại 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 10 | Ống bảo vệ tín hiệu dây báo cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm khi có sự cố về điện - ác quy khô0,75AH-2x12VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị bảo vệ quá dòng cho tủ trung tâm báo cháy - Rơle bảo vệ quá mạch tới dòng điện 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt linh kiện chống giật cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kéo dải dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 17 | Quả cầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | LĐ ống thép đen bằng hàn, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | LĐ ống thép đen nối bằng măng sông, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Sơn xử lý bề mặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | m2 |
| 22 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Vòi chữa cháy D50 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy KT1200x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại đèn, quạt, thiết bị trong phòng bảo vệ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa phục vụ sơn sửa lại (tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,623 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công phục vụ chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,623 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 12 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm hoàn thiện bề mặt và tạo dốc, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| F | Sân xi măng, tấm đan rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,54 | m2 |
| 10 | Đào bóc đất nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | m3 |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng chính,cổng phụ phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cau kien |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào phục vụ sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cau kien |
| 3 | Tháo dỡ bảng hiệu, ốp đá cột cỏng và vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ đầu cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,419 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phục vụ ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,016 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,998 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,247 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,018 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,581 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,376 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm tường rào trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,018 | m2 |
| 18 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,018 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,43 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,43 | m2 |
| 22 | SXLD cửa cổng hoa văn nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 23 | SXLD cửa cổng phụ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m2 |
| I | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.trình |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi