Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124518-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201082905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 10:07:00 đến ngày 2020-11-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,398 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,952 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,49 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,07 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,07 m3
B XÂY DỰNG NHÀ ĂN, NHÀ LƯU TRỮ
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,311 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,569 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 tấn
7 Bê tông thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,757 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 tấn
10 Bê tông thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,086 tấn
14 Bê tông thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,542 m3
15 Xây đá chẻ 10x10x25, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,784 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 100m3
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 100m3
19 Vận chuyển tiếp đá cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,923 100m3/1km
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,035 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,134 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,837 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,266 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,547 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,415 m3
31 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,618 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,177 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,233 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1 vị trí gờ lõm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244,521 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,667 m2
45 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,88 m2
46 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,695 m2
47 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,848 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,65 m
49 Bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.120,842 m2
50 Bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.269,547 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,473 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.584,916 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,355 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,925 m2
55 SXLD Thanh inox D49 trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,015 kg
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m2
57 Đổ cát nền tưới nước tạo độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,472 m3
58 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,05 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm (cắt từ gạch lát, chi phí cắt 5000/mạch cắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,261 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,595 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m2
62 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,47 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
64 Làm trần thạch cao phẳng khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m2
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bàn bếp, bệ rửa, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
70 Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên bàn bếp, bệ rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
71 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,362 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,679 m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,813 m3
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
76 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
79 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,026 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thi công hoàn thiện trong 02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,745 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (hoàn thiện trong 02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,045 100m2
82 Cửa đi kính cường lực (bao gồm bản lề, kẹp,khóa, tay nắm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
83 Vách kính cường lực (gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 m2
84 Cửa đi khung nhôm kính hệ khung dày 2mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,003 m2
85 Cửa đi khung nhôm kính khung nhôm hệ dày 1,2mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
86 Cửa sổ khung nhôm kính khung nhôm hệ dày 1,2mm (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,02 m2
87 Cửa sổ khung sắt kinh, hoa sắt cửa sổ khung sắt hộp (bao gồm lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m2
C Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu sàn inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt phễu thu sàn inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt van khóa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Vật tư phụ (tê, cút,.....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
21 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Đào phá đá, đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,814 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,637 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,883 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,33 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
32 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
33 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
34 Vận chuyển tiếp đá cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3/1km
35 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
38 Lắp đặt đèn led mâm tròn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 16A,220V+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 16A,220V+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 16A,220V+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại đơn 16A,220V+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Dimmer quạt loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 16A,220V+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
46 Lắp đặt MCB 2P-250A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCB 2P-100A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt MCB 2P-60A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Lắp đặt MCB 1P-30A-6KA (máy lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Kéo rải cáp điện 3x6mm2+1x4 CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
55 Kéo rải dây điện 1C-10mm2 CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
56 Kéo rải dây điện 1C-6mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
57 Kéo rải dây điện 1C-4mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Kéo rải dây điện 1C-3mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
59 Kéo rải dây điện 1C-2,5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
60 Kéo rải dây điện 1C-1,5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
61 Kéo rải dây điện 2x1C-2,5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
62 Kéo rải dây điện 1C-1,5mm2 CU/PVC (Dây E) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Lắp đặt ống dẫn ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa thải nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
66 Lắp đặt quạt hút D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Điều hòa cục bộ 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Điều hòa cục bộ 9.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Thiết bị kim thu sét tiên đạo, phạm vi bảo vệ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Cáp thoát sét đồng chìm M70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Bộ ghép nối Inox dài 3mx D42 x 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Chân trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Phụ kiện định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Phụ kiện lắp cáp vào thiết bị thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Phụ kiện lắp cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Hộp sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Bu lông nở D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
78 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
79 Bộ hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 LĐ ống nhựa PVC bảo hộ đường dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
82 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14, L=2,5m_India Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
83 Thanh đồng nối đất 300x10*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0,8m, sâu <= 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
85 Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
D Phần báo cháy tự động
1 Đầu báo khói quang học loại địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Đầu báo khói nhiệt gia tăng địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Hộp chuông đèn nút ấn (tổ hợp chuông đèn nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Chuông (tổ hợp chuông đèn nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Đèn (tổ hợp chuông đèn nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Nút ấn (tổ hợp chuông đèn nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Dây tín hiệu cho đầu báo cháy,loại 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
10 Ống bảo vệ tín hiệu dây báo cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 5 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm khi có sự cố về điện - ác quy khô0,75AH-2x12VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt các thiết bị bảo vệ quá dòng cho tủ trung tâm báo cháy - Rơle bảo vệ quá mạch tới dòng điện 800A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt linh kiện chống giật cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Kéo dải dây tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
17 Quả cầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
18 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 LĐ ống thép đen bằng hàn, DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
20 LĐ ống thép đen nối bằng măng sông, DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
21 Sơn xử lý bề mặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,096 m2
22 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Khớp nối đầu cuộn vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lăng phun chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Vòi chữa cháy D50 dài 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
26 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Hộp đựng bình chữa cháy KT1200x700x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
28 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bình
30 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
E Nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ và lắp lại đèn, quạt, thiết bị trong phòng bảo vệ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Tháo dỡ cửa phục vụ sơn sửa lại (tận dụng 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,623 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công phục vụ chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 m2
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,623 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m2
12 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm hoàn thiện bề mặt và tạo dốc, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
F Sân xi măng, tấm đan rãnh
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
5 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 tấn
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,54 m2
10 Đào bóc đất nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,678 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 m3
13 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 m3
G Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Tường rào
1 Tháo dỡ cửa cổng chính,cổng phụ phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cau kien
2 Tháo dỡ hoa sắt tường rào phục vụ sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cau kien
3 Tháo dỡ bảng hiệu, ốp đá cột cỏng và vận chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
4 Phá dỡ đầu cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,419 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phục vụ ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,016 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,998 m3
11 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,247 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,018 m2
14 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,581 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
16 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,376 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước chống thấm tường rào trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,018 m2
18 Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,018 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ, rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,43 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,43 m2
21 Lắp dựng hoa sắt, cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,43 m2
22 SXLD cửa cổng hoa văn nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
23 SXLD cửa cổng phụ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 m2
I Chi phí gián tiếp
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c.trình
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->