Gói thầu: Sửa chữa khuôn viên đường khu vực từ ngã ba lắp máy đến Đài tưởng niệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khuôn viên đường khu vực từ ngã ba lắp máy đến Đài tưởng niệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2019 -2020 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:18:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khuôn viên trạm gác số 2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,2 | m3 | |
| 2 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, chiều cao 45cm, vữa XM mác 75 | Gạch không nung | 3,21 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 33cm, chiều cao 45cm, vữa XM mác 75 | Gạch không nung | 2,02 | m3 |
| 4 | Xây bậc thềm nhà bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều rộng 100cm, chiều cao 12cm, vữa XM mác 75 | Gạch không nung | 1,8 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 82,2 | m2 | |
| 6 | Trát bậc thềm nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 17,57 | m2 | |
| 7 | Lát đá Granite tự nhiên bậc thềm ngoài nhà bảo vệ dày 2,5cm | Granite tự nhiên Bình Định hoặc tương đương | 15,26 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tấm lợp POLYCARBONATE đặc ruột dày 10mm | Màu xanh | 29,89 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng vỉ kèo bằng thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm | Hòa phát hoặc tương đương | 388,8 | kg |
| 10 | Gia công lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm (40x80x2)mm | Hòa phát hoặc tương đương | 302,6 | kg |
| 11 | Sơn vì kèo, xà gồ thép mạ kẽm 2 thành phần | Galant Hard Tex 2K hoặc tương đương | 60,2 | m2 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt cũ hư hỏng, chiều dày lớp cắt 5cm | 1,34 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal cũ bằng máy, chiều dày lớp bóc 5cm | 3,01 | 100m2 | |
| 3 | Tưới nước dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3,01 | 100m2 | |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa nóng asphalt (BTNN C12,5) dày 5cm | 3,01 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá bê tông nhựa nóng asphalt (BTNN C12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 1,5 km | 0,36 | 100 tấn | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Sơn nippon hoặc tương đương | 429,66 | m2 |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Sơn nippon hoặc tương đương | 50,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao 3m | 0,16 | 100m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước hộ lan đường | 500 | m2 | |
| C | Cổng trào | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 5cm | 0,14 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bằng thủ công | 5,8 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột trụ hố bằng thủ công kích thước b=1,7m; h=1,6m; l=1,7m đất cấp IV | 9,25 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, b=1,70m; l=1,70m đá 4x6, mác 100 dày 10cm | 0,578 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông cột, mác 250 | 6,75 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Hòa phát hoặc tương đương | 83 | kg |
| 7 | Gia công lắp dựng bu lông neo M20 | 59,52 | kg | |
| 8 | Gia công lắp dựng lập là 20x2mm | 36,27 | kg | |
| 9 | Gia công lắp dựng thép bản mã kích thước 1500x1500x5 mm | 180,2 | kg | |
| 10 | Gia công lắp dựng thép tấm kích thước 1600x500x2 mm | 37,68 | kg | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu khung cổng chào bằng thép ống mạ kẽm | 2,18 | tấn | |
| 12 | gia công thép tròn D90x3mm | Hòa phát hoặc tương đương | 368,93 | kg |
| 13 | gia công thép tròn D60x2mm | Hòa phát hoặc tương đương | 606,1 | kg |
| 14 | gia công thép tròn D49x2mm | Hòa phát hoặc tương đương | 698,09 | kg |
| 15 | gia công thép chữ I150x75 | 252 | kg | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu sắt thép | 1,925 | Tấn | |
| 17 | Sơn thép mạ kẽm 2 thành phần | Galant Hard Tex 2K hoặc tương đương | 288,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao 7,5m | 1,05 | 100m2 | |
| 19 | Mua đất mầu trồng cây | 115 | m3 | |
| D | Công tác khác | |||
| 1 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng xe cải tiến ra vị trí tập kết cự ly 100m | 9,248 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 24,308 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | 24,308 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | 24,308 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi