Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 12:13:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt bê tông xi măng (hẻm BTXM, lề BTXM, lề gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,16 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m³ |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,91 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,89 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,89 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 5t ra khỏi công trường 13km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,89 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,17 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,17 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 5t ra khỏi công trường 13km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,17 | m³ |
| 14 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m³ |
| 15 | Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m³ |
| 16 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m³ |
| 17 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 18 | Gia công thép Þ14 neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m³ |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m³ |
| 21 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp đan vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ (VẬT TƯ GẮN MỚI) | |||
| C | VẬT TƯ GẮN MỚI | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 100m |
| 2 | Ống Gang Þ200 (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Nối ống gang 200 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 4 | Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 5 | Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 6 | Ống cơi HOK Þ168 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Họng ổ khóa bản lề Úc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Tê gang MJ Þ200FF x 200B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tê gang MJ Þ200FF x 150B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tê gang MJ Þ200FF x 100B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Thập MJ Þ200BB x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Van Þ200BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Van Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF (neo dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Bù manchon MJ Þ200BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Côn MJ Þ200x150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tê gang MJ Þ200FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tê gang MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bù manchon MJ Þ200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bù đực Þ100BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Manchon MJ Þ200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Manchon MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Bửng chận Þ200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Bửng chận Þ150B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Bửng chận Þ100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 13 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259 | m |
| 14 | Joint mặt bích Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 15 | Joint mặt bích Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 16 | Joint mặt bích Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 17 | Boulon + tán 20x80 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | bộ |
| 18 | Boulon + tán 16x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | bộ |
| E | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp đường ống Þ225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m |
| 2 | Thử áp đường ống OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 3 | Nước thử áp đường ốngÞ300, Þ225HDPE, Þ125HDPE, Þ25 LLDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m³ |
| G | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m |
| 2 | Nước sử dụng xả sạch đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m³ |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Ca |
| H | VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M.200 cố định hộp bảo vệ ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa LLDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 4 | Bộ đai tích hợp van OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 5 | Co nối ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 6 | Van bi khóa từ DN15x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 7 | Van bi có khớp nối tăng giảm DN15x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 8 | Hộp bảo vệ ĐHN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 10 | Van nhựa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 11 | Nút chận nhựa PP Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 12 | Co nhựa 90 PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | Cái |
| 13 | Co ren trong 90 PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 14 | Manchon nhựa Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 15 | Thủy lượng kế 15 ly KSM Cấp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 16 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Cuộn |
| 17 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 18 | Joint thủy lượng kế 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Cái |
| I | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| J | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m³ |
| 4 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m² |
| 5 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m² |
| 7 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m³ |
| 9 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m³ |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 02km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m³ |
| 11 | Cào bóc mặt đường nhựa <=5 cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 100m² |
| 12 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 100m² |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 100m² |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m² |
| K | TÁI LẬP VỈA HÈ BTXM | |||
| 1 | Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m³ |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 100m² |
| L | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Lát gạch 40x 40 theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 4 | Láng vữa xi măng d=1,5cm M.75 dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi