Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132885-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201132708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:54:00 đến ngày 2020-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,955,114,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7 m2
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,285 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,757 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
13 Bê tông dầm, giằng móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,603 m3
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,798 m3
15 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7 m3
16 Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
17 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,415 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,324 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,335 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,215 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,372 m2
27 Lát gạch đất nung màu đỏ - KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,198 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,335 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,587 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,9422 m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
33 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,691 1m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
35 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 m3
36 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,873 m3
37 Sơn gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,2 m2
B PHẦN GỖ, HỌA TIẾT TRANG TRÍ
1 Gia công, lắp dựng chân tảng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
2 Gia công, lắp dựng bậc cấp KT 150x350x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cổ bậc đá tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 m2
4 Gia công, lắp dựng ngưỡng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 m3
5 Xây bờ mái bằng gạch 6,5x10,5x22cm và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m
6 Xây tai tường, mũ tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,568 m
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,835 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,835 m2
10 Mua gạch hoa chanh bờ nóc KT 280x150x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 viên
11 Lợp mái bằng ngói mũi hài, kích thước 220x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,648 m2
12 Gia công cuốn thư đỉnh mái, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m2
13 Gia công các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m2
14 Gia công các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn >1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 m2
15 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m2
16 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn >1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,959 m2
17 Vẽ tranh tứ quý trên tường cánh phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,362 m2
18 Gia công lắp dựng mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mặt thú
19 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 m2
20 Diện đắp chữ vạn nổi trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m2
21 Gia công quả giành gắn đỉnh cột, có gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
22 Lắp dựng quả giành gắn đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Gia công 2 cột đồng trụ, mỗi mặt 9 chữ KT 120x150, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,136 m
25 Gia công, lắp dựng cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 m3
26 Gia công, lắp dựng chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 m3
27 Gia công, lắp dựng câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
28 Gia công, lắp dựng các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,421 m3
29 Gia công, lắp dựng các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
30 Gia công, lắp dựng rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
31 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
33 Gia công, lắp dựng các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m3
34 Gia công, lắp dựng các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
35 Gia công, lắp dựng các loại ván gió cửa dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m2
36 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m2
37 Mua gỗ Lim Nam Phi làm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
38 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,871 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt quạt trần 5 cánh có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
D PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,764 1m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, dùng thuốc PMS 100 bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,764 1m3
3 Đắp đất hào chống mối độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,764 m3
4 Đào hào chống mối, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9552 1m3
5 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào dùng thuốc PMS 100 bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9552 1m3
6 Đắp đất hào chống mối độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9552 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới; dùng thuốc PMS 100 bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0475 1m2
8 Công tác xử lý tường, phần công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,5506 1m2
9 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,8565 1m2
E LÁT SÂN PHÍA TRƯỚC TÂM BẢO
1 Lát nền, sàn đá xanh, KT 400x400mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673 m2
F PHÁ DỠ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,341 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,869 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,619 m2
7 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m3
8 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m3
9 Vận chuyển đất 5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2987 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->