Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:18:00 đến ngày 2020-11-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,121,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,7292 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,3174 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,4043 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 66,6391 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 8.366,9042 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 15,238 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát | Chương V của E-HSMT | 304,7607 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 10,4003 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1.622,2751 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,7292 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,3174 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 321,108 | 100m |
| 5 | Ca bơm nước hố móng kè | Chương V của E-HSMT | 10 | Ca |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,8779 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,178 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 131,02 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 660,76 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.148,68 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 393,56 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 495,58 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,966 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CỐNG HỘP 1500 TUYẾN HĐ/G2-08 - Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4456 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,344 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,98 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 6 | Cống hộp 1,5x1,5x1m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3108 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,9005 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,6448 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,0528 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,0528 | m2 |
| 17 | CỐNG HỘP 1500( C-X1 VÀ C-X2) - Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,25 | m3 |
| 20 | Cống hộp 1,5x1,5x1m | Chương V của E-HSMT | 20 | Cống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 20 | đoạn cống |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,1 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe phai | Chương V của E-HSMT | 0,1718 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng khe phai cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 27 | Bê tông khe phai đá 2x4, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 28 | Cốt thép cống đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,7114 | tấn |
| 29 | Bê tông cống đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,873 | m3 |
| 30 | GIÀN VAN - Gia công thép giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,8295 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 32 | Lắp dựng thép giàn van | Chương V của E-HSMT | 0,8295 | tấn |
| 33 | CỬA VAN - Gia công thép cửa van bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 34 | Gia công thép cửa van bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,3718 | tấn |
| 35 | Bu lông M18 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,5405 | tấn |
| 38 | Lắp đặt máy đóng mở V1x2.3m, trục vít, tay van | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | CỐNG THOÁT NƯỚC Lo75cm - Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,25 | 100m |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,25 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,55 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 47 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,514 | m2 |
| 49 | Trát khe phai chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,525 | m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,6935 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0205 | 100m3 |
| 56 | CỐNG THOÁT NƯỚC D400 - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3553 | 100m3 |
| 59 | Ống cống D400mm | Chương V của E-HSMT | 42 | md |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9093 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi