Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133847-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Hưng Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201128582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 15:13:00 đến ngày 2020-11-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,731,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V/E-HSMT 3,541 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V/E-HSMT 2,112 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V/E-HSMT 178,45 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V/E-HSMT 258,57 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V/E-HSMT 226,53 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V/E-HSMT 691,47 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V/E-HSMT 58,39 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V/E-HSMT 75,196 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V/E-HSMT 130,648 m
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V/E-HSMT 4 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V/E-HSMT 6 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V/E-HSMT 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V/E-HSMT 3 bộ
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V/E-HSMT 35,649 m3
15 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Chương V/E-HSMT 51 cấu kiện
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V/E-HSMT 3 100m2
17 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V/E-HSMT 2,781 m3
18 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V/E-HSMT 56,506 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V/E-HSMT 100,37 m3
20 Công tác hút vệ sinh bể phốt Chương V/E-HSMT 4 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 39,06 m3
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V/E-HSMT 36,988 100m
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V/E-HSMT 4,4 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,092 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V/E-HSMT 0,185 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V/E-HSMT 0,485 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V/E-HSMT 0,767 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 19,69 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 6,766 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,103 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,033 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,269 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 3,67 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,152 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 7,7 m3
36 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Chương V/E-HSMT 35,24 m3
37 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V/E-HSMT 1,296 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V/E-HSMT 0,108 m3
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V/E-HSMT 0,95 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 4,32 m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,012 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/E-HSMT 0,007 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,108 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V/E-HSMT 3 cái
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,088 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,81 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,714 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 4,1 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,016 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,147 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,131 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,45 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/E-HSMT 0,101 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,205 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Chương V/E-HSMT 1,21 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/E-HSMT 0,014 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,002 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,015 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,16 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 30,687 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 8,453 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 1,529 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,229 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 0,223 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V/E-HSMT 1,295 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 13,19 m3
67 Bê tông nền, vữa BT M150 Chương V/E-HSMT 3,37 1 m3
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 303,37 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 496,57 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 35,376 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V/E-HSMT 58,39 m2
72 Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 22,42 1m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 329,74 1m2
74 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Chương V/E-HSMT 260,91 1m2
75 Gia công hệ khung dàn Chương V/E-HSMT 0,341 tấn
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V/E-HSMT 1,928 tấn
77 Gia công xà gồ thép Chương V/E-HSMT 1,708 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V/E-HSMT 1,928 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/E-HSMT 1,708 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 274,132 m2
81 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V/E-HSMT 536,07 1m2
82 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V/E-HSMT 216,38 1m2
83 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V/E-HSMT 539,03 1m2
84 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V/E-HSMT 310,146 1m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 271,036 1m2
86 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 303,37 1m2
87 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi Chương V/E-HSMT 27,184 m2
88 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ ô thoáng Chương V/E-HSMT 39,8 m2
89 Sản xuất lan can inox Chương V/E-HSMT 113,56 kg
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V/E-HSMT 0,717 tấn
91 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Chương V/E-HSMT 85,352 1m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/E-HSMT 42,676 m2
93 Sản xuất lắp dựng tấm alu sân khấu Chương V/E-HSMT 33,36 m2
94 Lắp dựng phào V bo góc( bo cột) Chương V/E-HSMT 69,6 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V/E-HSMT 760 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V/E-HSMT 300 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V/E-HSMT 460 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Chương V/E-HSMT 500 m
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V/E-HSMT 79 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V/E-HSMT 5 hộp
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V/E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V/E-HSMT 10 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V/E-HSMT 5 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V/E-HSMT 16 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V/E-HSMT 27 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V/E-HSMT 6 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V/E-HSMT 23 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V/E-HSMT 6 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V/E-HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V/E-HSMT 8 bộ
111 Lắp đặt lại điều hòa Chương V/E-HSMT 6 cái
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V/E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V/E-HSMT 3 cái
114 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V/E-HSMT 200 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V/E-HSMT 3 cọc
116 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/E-HSMT 7 bộ
117 Lắp đặt gương soi Chương V/E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/E-HSMT 7 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/E-HSMT 7 bộ
120 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Chương V/E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V/E-HSMT 1 bể
122 Lắp đặt máng tiểu inox Chương V/E-HSMT 3 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V/E-HSMT 0,72 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V/E-HSMT 1,36 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V/E-HSMT 0,15 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V/E-HSMT 1,4 100m
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V/E-HSMT 116 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V/E-HSMT 181 cái
129 Lắp đặt rọ chắn rác inox Chương V/E-HSMT 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->