Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135347-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201135252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 17:11:00 đến ngày 2020-11-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Chặt hạ cây D<=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cây
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7583 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 100m3
4 Đầm khuôn mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3814 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5673 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7103 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9383 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6439 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6439 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 100tấn
14 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
15 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
16 Mua và lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
18 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
19 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m2
B Thoát nước
1 Phá dỡ mương hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m3
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống cánh phai V2 (tạm tính nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
4 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 1,0x1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
9 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6929 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
11 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
12 Ván khuôn móng, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 100m2
13 Xây tường rãnh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
16 Bê tông thân hố thu, cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
17 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
19 Ván khuôn móng , thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 100m2
20 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 100m
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,903 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3912 100m3
24 Lắp đặt móng cống hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
25 Sản xuất, lắp đặt móng cống hộp D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 tấn
26 Bê tông móng cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
28 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1cấu kiện
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2131 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 tấn
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
32 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2293 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
34 Lắp đặt hộp thu nước G=200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
35 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
38 Lưới chắn rác ghi gang, G=30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 công
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 100m3
C Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,16 m2
2 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
3 Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
4 Cột biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Cột biển báo L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
D Cầu BTCT
1 Phá dỡ kết cấu cầu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,78 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9498 100m3
3 Đắp cát đảo thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5737 100m3
4 Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
5 Đắp bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,63 m3
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,8 m2
7 Rải vải bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 100m2
8 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 100m
9 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,91 100m
10 Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100m
11 Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 100m
12 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
13 Dây thép buộc D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4502 kg
14 Đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
15 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
16 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
17 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
18 Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9779 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0119 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4745 tấn
22 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4595 tấn
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
24 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2155 10 tấn/1km
25 Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 100m
26 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 mối nối
27 Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5737 100m3
28 Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 100m3
29 Bê tông thân cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,75 m3
30 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
31 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
32 Ván khuôn thép thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1666 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4758 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1989 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 tấn
37 Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
38 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4575 tấn
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 100m
41 Bê tông sân cống, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m3
42 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m3
43 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4402 100m2
44 Bê tông tường cánh, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,64 m3
45 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8581 tấn
48 Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,81 m3
49 Ván khuôn thép bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9315 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 tấn
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 100m3
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4995 100m3
56 Bi tum chốt neo bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 kg
57 Đào móng mái taluy, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3588 100m3
58 Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6876 100m3
59 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 100m
60 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
61 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
62 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,35 m3
63 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 100m2
64 Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,05 m3
65 ống nhựa PVC D48, thoát nước mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
66 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 100m3
67 Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
68 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4717 100m2
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5162 tấn
71 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
72 Sản xuất thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 tấn
73 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
74 Mạ kẽm nhúng nóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,5 kg
75 Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
76 Ván khuôn thép tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5285 100m2
77 Sơn tường hộ lan, sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,26 m2
78 Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
79 Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8602 100m3
80 Nhổ cọc gỗ (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 100m
81 Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
82 Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,8 m2
83 Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 100m2
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,253 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,253 100m3
86 Cát tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V -220,29 m3
E Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x45)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,375 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->