Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 17:11:00 đến ngày 2020-11-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt hạ cây D<=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cây |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 4 | Đầm khuôn mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9383 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6439 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6439 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7881 | 100tấn |
| 14 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 16 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 18 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 19 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ mương hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống cánh phai V2 (tạm tính nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6929 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | 100m2 |
| 13 | Xây tường rãnh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 16 | Bê tông thân hố thu, cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng , thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | 100m2 |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | 100m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3912 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt móng cống hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt móng cống hộp D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 26 | Bê tông móng cống hộp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 32 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt hộp thu nước G=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 38 | Lưới chắn rác ghi gang, G=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | công |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | 100m3 |
| C | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Cột biển báo L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột biển báo L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| D | Cầu BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cầu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,78 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9498 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đảo thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5737 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,63 | m3 |
| 6 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,8 | m2 |
| 7 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (phần không ngập đất, K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài <=10m, đất C2 (cọc chống xiên và không ngập đất; K=0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 100m |
| 12 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 13 | Dây thép buộc D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4502 | kg |
| 14 | Đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 15 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 16 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 17 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9779 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0119 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4745 | tấn |
| 22 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4595 | tấn |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2155 | 10 tấn/1km |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m |
| 26 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 mối nối |
| 27 | Đào hố móng cầu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5737 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m3 |
| 29 | Bê tông thân cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,75 | m3 |
| 30 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 31 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1666 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4758 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1989 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | tấn |
| 37 | Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | tấn |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | 100m |
| 41 | Bê tông sân cống, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m3 |
| 42 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường cánh, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8581 | tấn |
| 48 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9315 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4995 | 100m3 |
| 56 | Bi tum chốt neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | kg |
| 57 | Đào móng mái taluy, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3588 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6876 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m |
| 60 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 61 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m3 |
| 63 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 100m2 |
| 64 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,05 | m3 |
| 65 | ống nhựa PVC D48, thoát nước mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 67 | Bê tông tường đầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5162 | tấn |
| 71 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 72 | Sản xuất thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 74 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,5 | kg |
| 75 | Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5285 | 100m2 |
| 77 | Sơn tường hộ lan, sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | m2 |
| 78 | Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 79 | Dỡ bờ quai bao tải cát, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8602 | 100m3 |
| 80 | Nhổ cọc gỗ (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ cọc tre nẹp ngang (k=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 82 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,8 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ vải bạt ngăn nước (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,253 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,253 | 100m3 |
| 86 | Cát tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -220,29 | m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x45)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi