Gói thầu: Phần xây lắp nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc; Hạng mục ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; chống mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131182-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Phần xây lắp nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc; Hạng mục ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; chống mối
Số hiệu KHLCNT 20201105164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng cơ bản của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:41:00 đến ngày 2020-11-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,673,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cọc nhà làm việc
1 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 100,08 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm 3,668 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm 9,2746 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm 0,4008 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7615 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,7615 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 10,0081 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I 11,302 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép âm) 0,663 100m
10 Gia công đoạn ép dẫn bằng thép hình 0,0179 tấn
B Hạng mục 2: Phần móng nhà làm việc
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp I 2,4601 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I 8,2176 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I 19,1169 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5738 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 1,8232 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,842 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,0484 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 18,6432 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1884 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3267 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 102,1681 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 6,2846 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,3415 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,5763 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 7,0659 tấn
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,9396 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,9751 100m2
18 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 33,3529 m3
C Hạng mục 3: Phần thân nhà làm việc
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 7,2256 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 26,3401 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0927 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,5249 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,7956 tấn
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 4,3737 100m2
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 43,2299 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,7117 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 3,572 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,0103 tấn
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 3,8314 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2929 100m3
13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 28,0707 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 111,6936 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 10,7518 tấn
16 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 9,934 100m2
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 2,9066 100m3
18 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 12,2625 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0527 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,233 tấn
21 Ván khuôn cầu thang thường 1,1727 100m2
22 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,2573 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4231 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,1279 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1669 100m2
26 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,7432 m3
27 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 38,5668 m3
28 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 6,3003 m3
29 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 173,9398 m3
30 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 90,9691 m3
31 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 16,7627 m3
32 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn 15,4 m2
33 Bộ mô tơ cửa cuốn 1 bộ
34 Bộ lưu điện 1 bộ
35 Còi báo động 1 bộ
36 Tay điều khiển có nắp trượt 1 bộ
37 Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn 4,4 m
38 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 15,4 m2
39 Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (giá chưa bao gồm phụ kiện 13,2 m2
40 Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy 6 bộ
41 Tay đẩy 6 bộ
42 Tay co thủy lực 6 bộ
43 Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly 8,64 m2
44 Khóa tay ngang cửa 2 bộ
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 21,84 m2
46 Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly 12 m2
47 Kẹp góc 2 bộ
48 Kẹp kính 2 bộ
49 Khóa 2 cái
50 Bản lề sàn 2 cái
51 Tay nắm 2 chiếc
52 Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực 12 m2
53 Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly 41,86 m2
54 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 ly 25,93 m2
55 Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly 103,95 m2
56 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38 ly 6,48 m2
57 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 5,523 m2
58 Sản xuất cửa chớp nhôm 12,258 m2
59 Sản xuất vách khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38 ly 51,9575 m2
60 Lắp dựng cửa 235,7005 m2
61 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặt 12x12 1.771,2238 kg
62 Sản xuất lắp đặt rèm cửa 83,16 m2
63 Lan can cầu thang 67,6297 m2
64 Tay vịn lan can 5,47 md
65 Trụ thang 4 cái
66 Lắp dựng lan can sắt 67,6297 m2
67 Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành 1 bộ
68 Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước 13,104 m2
69 Khung + bàn đá đỡ lavarbo 6 bộ
70 Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái 1 m2
71 Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) 420,6955 m2
72 Lát gạch lá nem trên mái (2 lớp) 42,5144 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 360,5935 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 287,378 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600 46,746 m2
76 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 56,9637 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 642,0044 m2
78 Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ 23,6944 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 100,7003 m2
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 11,124 m2
81 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,5114 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép 1,5114 tấn
83 Bulong M12 232 cái
84 Ke chống bão 1.134 cái
85 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm 2,6054 100m2
86 Tôn úp nóc (báo giá liên sở tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm) 42,6 m
87 Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 15,456 m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m 0,0286 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,6613 m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,026 m3
91 Chèn BT mác 200 0,026 m3
92 Làm trần thạch cao chịu nước khu wc, khung xương nổi KT 600x600x9 56,7 m2
93 Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600x9 619,3 m2
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 803,1592 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.779,5923 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 476,4295 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,9702 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 116,69 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 317,4 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 305,99 m
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 264,741 m
102 Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai 22,6943 m2
103 Sơn giả đá 328,7921 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 497,1072 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,5358 m2
106 Bả matít vào tường 1.732,8463 m2
107 Bả matít vào cột, dầm, trần 910,5195 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.643,3658 m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m 5,4432 100m2
110 Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi 1 bộ
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ 90,9505 m3
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) 2,9842 tấn
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 73,4768 10m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại 10,5735 10m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại 10,1854 100m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng 22,6348 tấn
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại 16,8728 10m2
D Hạng mục 4: Phần điện nhà làm việc
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 tủ
2 Vỏ tủ điện KT 600x800x300 1 vỏ
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA 3 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA 3 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA 2 cái
8 cầu chì vặn nút 220V-2A 3 tấn
9 Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) 3 cái
10 Máy biến dòng 150/5A 3 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện tầng 1 1 tủ
14 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 1 vỏ
15 Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA 1 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA 2 cái
20 Lắp đặt tủ điện tầng 2 1 tủ
21 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 1 vỏ
22 Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA 5 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA 1 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện tầng 3 1 tủ
28 Vỏ tủ điện KT 400x600x200 1 vỏ
29 Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA 1 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA 1 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA 1 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA 2 cái
33 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA 2 cái
34 Bảng điện phòng loại CE-6PM 7 hộp
35 Bảng điện phòng loại CE-8PM 3 hộp
36 Bảng điện phòng loại CE-12PM 1 hộp
37 Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA 1 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA 3 cái
39 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA 7 cái
40 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA 11 cái
41 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA 24 cái
42 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA 16 cái
43 Mặt công tắc 1 phím 2 cái
44 Mặt công tắc 2 phím 20 cái
45 Mặt công tắc 3 phím 5 cái
46 Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều 20 cái
47 Hạt công tắc 2 chiều 20 cái
48 Hạt công tắc 1 chiều 57 cái
49 ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm 60 cái
50 Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m 10 bộ
51 Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W 62 bộ
52 Đèn ốp trần 14w - D220 38 bộ
53 Đế âm tường 107 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
55 Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600 m3/h 12 cái
56 Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm 4 hộp
57 Ghen nhựa KT 80x40mm 56 m
58 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 1.900 m
59 Lắp đặt ống nhựa cứng D32 50 m
60 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 1.600 m
61 Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x50mm2 130 m
62 Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 60 m
63 Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 16 m
64 Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 60 m
65 Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 220 m
66 Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 380 m
67 Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 2.000 m
68 Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 3.200 m
69 Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 60 m
70 Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 60 m
71 Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 190 m
72 Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 900 m
73 Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 1.500 m
74 Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm 2 kg
75 Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm 1 kg
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2168 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2168 100m3
78 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 14 cái
79 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 14 cái
80 Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m 10 cọc
81 Dây dẫn sét D16 166 m
82 Thép dẹt 25x3 60 m
83 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa 2 cái
E Hạng mục 5: Phần nước nhà làm việc
1 Lắp đặt Lavabo + bộ vòi 6 bộ
2 Lắp đặt gương soi 6 cái
3 Khay để xà phòng + hộp giấy 9 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
7 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m 1 1 máy
8 Van phao bể máI D25 1 cái
9 Van phao điện bể nước mái 1 cái
10 Crefin D32 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
14 Cầu chắn rác mái D90 6 cái
15 Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 0,06 100m
16 Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 0,04 100m
17 Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 0,16 100m
18 Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 0,89 100m
19 Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 0,15 100m
20 Lắp đặt van D50 (2 chiều) 1 cái
21 Lắp đặt van D32 (2 chiều) 2 cái
22 Lắp đặt van D25 (2 chiều) 6 cái
23 Lắp đặt van D25 (1 chiều) 1 cái
24 Lắp đặt Rắc co PPR D50 1 cái
25 Lắp đặt Rắc co PPR D32 1 cái
26 Lắp đặt Rắc co PPR D25 2 cái
27 Lắp đặt tê PPR D50x50 2 cái
28 Lắp đặt tê PPR D50x25 1 cái
29 Lắp đặt tê PPR D40x25 1 cái
30 Lắp đặt tê PPR D25x20 21 cái
31 Lắp đặt tê PPR D20x20 9 cái
32 Lắp đặt côn PPR D50x40 1 cái
33 Lắp đặt côn PPR D40x25 1 cái
34 Lắp đặt cút PPR D50 5 cái
35 Lắp đặt cút PPR D32 7 cái
36 Lắp đặt cút PPR D25 28 cái
37 Lắp đặt cút PPR D20 5 cái
38 Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren) 3 cái
39 Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) 9 cái
40 Lắp đặt chếch PPR D50 2 cái
41 Lắp đặt Măng sông PPR D25 10 cái
42 Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren 10 cái
43 Kẹp thép D15 21 cái
44 Dây mềm D15 15 cái
45 Nút bịt D50 1 cái
46 Nút bịt D25 3 cái
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 0,68 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 0,86 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 0,24 100m
51 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) 12 cái
52 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (45 độ) 3 cái
53 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) 22 cái
54 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) 3 cái
55 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) 6 cái
57 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) 3 cái
58 Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 1 cái
59 Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 1 cái
60 Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) 16 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) 26 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) 31 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) 10 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) 6 cái
69 Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 5 cái
70 Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 3 cái
71 Keo dán ống 19 tuýt
72 Đai giữ ống 80 bộ
73 Nút bịt D90 3 cái
74 Tê kiểm tra D90 3 cái
75 Tê kiểm tra D110 3 cái
76 Cút nhựa PVC D76 4 cái
77 Ống PVC, class 1, D76 0,18 100m
F Hạng mục 6: San nền
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 38,76 m3
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I 3,4884 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 3,876 100m3
4 Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,1957 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 28,7616 100m3
G Hạng mục 7: Nhà để xe nhân viên
1 Đào móng, đất cấp II 5,824 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0194 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0388 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,64 m3
5 Ván khuôn bê tông lót 0,032 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,16 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,144 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0477 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm 0,1873 tấn
10 Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽm 0,0604 tấn
11 Lắp dựng cột thép 0,1873 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép 0,4335 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,4939 tấn
14 Thép bản các loại 78,66 kg
15 Bu lông M16 40 cái
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 0,7308 100m2
17 Máng thu nước khổ 600 25,2 m
18 Tôn úp nóc khổ 400 24,2 m
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,736 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,104 m3
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 0,12 100m
22 Cút 90 D76 18 cái
23 Cầu chắn rác D76 6 cái
24 Đai giữ ống D76 12 cái
25 Đèn Led T8-18W dài 1.2m 8 bộ
26 Dây CV 1x2.5mm2 80 m
27 Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 40 m
28 Ống luồn dây SP D16 40 m
29 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I 0,0434 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0434 100m3
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
33 Thép dẹt 25x3 12 m
34 Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m 3 cọc
35 Dây dẫn sét D16 42 m
H Hạng mục 8: Nhà để xe khách
1 Đào móng, đất cấp II 2,912 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0097 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0194 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,32 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng 0,016 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,072 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0238 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm 0,0936 tấn
10 Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽm 0,0302 tấn
11 Lắp dựng cột thép 0,0936 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép 0,2881 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,3183 tấn
14 Thép bản các loại 39,33 kg
15 Bu lông M16 20 cái
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 0,441 100m2
17 Máng thu nước khổ 600 12,6 m
18 Tôn úp nóc khổ 400 5,8 m
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,78 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,67 m3
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 0,06 100m
22 Cút 90 D76 6 cái
23 Cầu chắn rác D76 2 cái
24 Đai giữ ống D76 4 cái
25 Đèn Led T8-18W dài 1.2m 2 bộ
26 Dây CV 1x2.5mm2 40 m
27 Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 20 m
28 Ống luồn dây SP D16 20 m
29 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I 0,0434 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0434 100m3
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
33 Thép dẹt 25x3 12 m
34 Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m 3 cọc
35 Dây dẫn sét D16 19 m
I Hạng mục 9: Nhà phụ trợ
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 14,7 100m
2 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II 2,3696 m3
3 Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II 1,102 m3
4 Đào móng, dầm móng bằng máy, đất cấp II 0,3124 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 4,0938 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng 1,3896 100m2
7 Đổ bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 11,411 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,2524 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,9243 tấn
10 Ván khuôn bê tông dầm móng 0,6002 100m2
11 Ván khuôn bê tông móng 0,1664 100m2
12 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,7517 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,248 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1486 100m3
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,573 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0312 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2222 tấn
18 Ván khuôn cột 0,286 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,4304 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0945 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,558 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3119 100m2
23 Đổ bê tông sàn mái, bàn bếp, đá 1x2, mác 200 9,4407 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, bàn bếp đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8917 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, bàn bếp, sê nô 1,1042 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,7665 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0292 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1176 tấn
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2254 100m2
30 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 0,4196 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,4196 tấn
32 Bulong M12 80 cái
33 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 22,216 m3
34 Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,1835 m3
35 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,3411 m3
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 0,7342 100m2
37 Tôn úp nóc khổ 400 13,3 m
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,147 100m3
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,0943 m3
40 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,1231 m3
41 Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) 6,44 m2
42 Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) 2,3 m2
43 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) 6,72 m2
44 Lắp dựng cửa 15,46 m2
45 Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp, bịt tôn 3,22 m2
46 Sản xuất cửa sắt xếp 7,26 m2
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 7,26 m2
48 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 0,0859 kg
49 Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 87,4474 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 57,3154 m2
51 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 40,656 m2
52 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp 2,4882 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,46 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 100,9818 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 150,3713 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,9188 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 110,42 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 53,73 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 28,04 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 36,24 m
61 Bả bằng matít vào tường 150,3713 m2
62 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 188,0688 m2
63 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả 100,9818 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 338,4401 m2
65 Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 moddul 1 hộp
66 Đèn Led T8-18W dài 1.2m 8 bộ
67 Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz 4 cái
68 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V 4 cái
69 công tắc chìm tường 2 phím 4 cái
70 Ống luồn dây đàn hồi D16 80 m
71 Dây CV 1x1.5mm2 160 m
72 Dây CV 1x2.5mm2 40 m
73 Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 80 m
74 Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 20 m
75 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA 1 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA 4 cái
77 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA 1 cái
78 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I 5,0575 100m3
79 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,0575 100m3
80 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
82 Thép dẹt 25x3 14 m
83 Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m 3 cọc
84 Dây dẫn sét D16 30 m
85 Ống PPR PN10 D25 0,15 100m
86 Van 2 chiều D25 1 cái
87 Cút nhựa PPR D25 2 cái
88 Măng sông 1 đầu ren D25 1 cái
89 Kép thép D15 1 cái
90 Dây mềm D15 1 cái
91 Cầu chắn rác D76 4 cái
92 Ống PVC, class 1, D90 0,15 100m
93 Ống PVC, class 1, D76 0,17 100m
94 Ống PVC, class 1, D42 0,01 100m
95 Cút nhựa PVC D90 2 cái
96 Cút nhựa PVC D76 8 cái
97 Cút nhựa PVC D42 1 cái
98 Côn thu nhựa PVC D90x42 1 cái
J Hạng mục 10: Nhà thường trực
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 4,32 100m
2 Đào móng, đất cấp II 7,1136 m3
3 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 1,7846 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0297 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1143 100m3
6 Bê tông lót móng, giằng móng, đá 4x6, mác 100 0,951 m3
7 Ván khuôn bê tông lót 0,0426 100m2
8 Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 2,4273 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0529 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,162 tấn
11 Ván khuôn móng 0,0602 100m2
12 Ván khuôn giằng móng 0,0938 100m2
13 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0314 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5711 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0121 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0816 tấn
17 Ván khuôn cột 0,1038 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,0152 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,1062 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0668 100m2
22 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,793 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,2513 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,363 100m2
25 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2838 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0063 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
28 Ván khuôn bê tông lanh tô 0,0447 100m2
29 Gia công xà gồ thép 0,0816 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,0816 tấn
31 Bulong M12 24 cái
32 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,887 m3
33 Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,42mm 0,1557 100m2
34 Tôn úp nóc khổ 400 10,8 m
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0251 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8655 m3
37 Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ 1,84 m2
38 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ 8,05 m2
39 Lắp dựng cửa 9,89 m2
40 Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặt 12x12 0,093 kg
41 Quét chống thấm 3 nước 16,0628 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 8,424 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 8,5584 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,828 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,164 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 36,3 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,15 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 32,48 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,8 m
50 Bả bằng matít vào tường 34,164 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 47,45 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,828 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,614 m2
54 Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 moddul 1 hộp
55 Đèn Led T8-18W dài 1.2m 1 bộ
56 Đèn led ốp trần 14W D220 1 bộ
57 Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz 2 cái
58 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V 3 cái
59 công tắc chìm tường 2 phím 1 cái
60 Ống luồn dây đàn hồi D16 40 m
61 Dây CV 1x1.5mm2 60 m
62 Dây CV 1x2.5mm2 40 m
63 Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 30 m
64 Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 10 m
65 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA 1 cái
66 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA 4 cái
67 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA 1 cái
68 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I 1,445 100m3
69 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,445 100m3
70 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 2 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 2 cái
72 Thép dẹt 25x3 4 m
73 Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m 2 cọc
74 Dây dẫn sét D16 9 m
75 Ống PVC, class 1, D76 0,11 100m
76 Cút nhựa PVC D76 4 cái
77 Cầu chắn rác D76 2 cái
78 Đai giữ ống 4 cái
K Hạng mục 11: Kè đá
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 82,0138 100m
2 Đào móng, đất cấp II 1,5353 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5118 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,0235 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 13,1222 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng 0,2019 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 96,9024 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 145,3536 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,094 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1345 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5042 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5047 100m2
13 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,872 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1248 100m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0468 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0585 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0819 100m3
18 Ống PVC D60 52 m
L Hạng mục 12: Cổng tường rào
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 2,3511 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 1,1429 m3
3 Đào móng, giằng móng bằng máy, đất cấp II 0,3779 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2571 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1628 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 4,5243 100m3
7 Ván khuôn móng, giằng móng 0,4669 100m2
8 Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 11,7564 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2516 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,428 tấn
11 Ván khuôn bê tông giằng móng 0,3951 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông móng 0,1845 100m2
13 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,7361 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 8,6103 m3
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5655 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,171 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7453 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,5729 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0716 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5179 tấn
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,454 100m2
22 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,9775 m3
23 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,237 m3
24 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 32,7756 m3
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,3 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 150,3261 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 651,9827 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 45,4 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 847,7088 m2
30 Gia công hàng rào song sắt 91,9568 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 91,9568 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,1412 m2
33 Sản xuất và lắp đặt cổng sắt khung thép góc hàn thành thép hộp; nan cửa thép đặc 11,5132 m2
34 Làm chữ hộp inox biển trụ sở 1,0656 m2
M Hạng mục 13: Sân, bồn hoa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 88,93 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 138,13 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 50 10m
4 Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 2,9481 m3
5 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,0951 100m2
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,6614 m3
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 14,265 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,991 m2
9 Trồng bằng lăng cao 2-2.5m 10 cây
10 Trồng cây ngâu, chiều cao từ 0.5-1m, đường kính thân 1-3cm 15 cây
11 Trồng cây cau vàng chiều cao 1 m 2 Cây
12 Trồng cỏ lạc 369,3 m2
N Hạng mục 14: Bể nước ngầm
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, vào đất cấp I 84,39 100m
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 15,7247 m3
3 Đào móng bằng máy, đất cấp II 2,9877 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0469 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II 2,098 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 11,1858 m3
7 Bê tông lót móng 0,0505 100m2
8 Đổ bê tông đáy bể, thành bể, dầm bể, nắp bể, đá 1x2, mác 250 64,1199 m3
9 Ván khuôn bê tông đáy bể, thành bể, dầm bể, nắp bể 3,0614 100m2
10 SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm 0,4151 tấn
11 SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm 7,7524 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0408 tấn
13 Thang Inox đường kính 20 3,36 md
14 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,4352 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 74,177 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,94 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 185,961 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 185,961 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước 260,138 m2
20 Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) 1 bộ
21 Khoá bể nước 1 cái
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 260,138 m2
23 Tấm PVC cách nước mạch ngừng 45,6 md
O Hạng mục 15: Bể tự hoại
1 Đào móng, đất cấp II 0,1886 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0371 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,036 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng 0,013 100m2
5 Đổ bê tông đáy bể, chân thành bể, đá 1x2, mác 250 2,1122 m3
6 SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm 0,1602 tấn
7 SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm 0,137 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bể 0,0977 100m2
9 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2327 m3
10 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2045 m3
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,7628 m3
12 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,0753 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,0354 100m2
14 Lắp dựng tấm đan 8 cấu kiện
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,91 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 22,958 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,958 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 6,6528 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước 29,6108 m2
P Hạng mục 16: Điện ngoài nhà
1 Đào móng, đất cấp II 1,2093 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 0,256 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, M200 1,44 m3
4 Ván khuôn móng 0,096 100m2
5 Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 130 m
6 Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 160 m
7 Ống luồn dây HDPE D32 2,9 100m
8 Ống luồn dây HDPE D60 1,3 100m
9 Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m 4 bộ
10 Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V 4 Bộ
11 Khung thép đế móng cột đèn cao áp 4 Bộ
12 Lắp đặt cột đền cao áp 4 cố
13 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
14 Luồn cáp cửa cột 4 đầu cáp
15 Lắp cửa cột 4 cửa
16 Lắp cầu chì đuôi cá 4 cái
17 Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn 4 cọc
18 Kéo dây tiếp địa fi<=10 10 m
19 Đèn cầu vỏ nhựa D350 2 cái
20 Ống PVC D48 0,04 100m
21 Chếch nhựa 135 độ PVC D48 4 cái
22 Rải lưới thép rãnh cáp 210 m2
23 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 168 m2
24 Đắp cát công trình 0,7644 100m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9555 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,9555 100m3
Q Hạng mục 18: Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng hố ga, móng cống, đất cấp II 0,6152 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2051 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,4101 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,4061 m3
5 Ván khuôn bê tông lót 0,0541 100m2
6 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 0,9472 m3
7 Ván khuôn hố ga 0,1123 100m2
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,0013 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,648 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 3,25 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,1568 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm 0,0264 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn 0,009 100m2
14 Lắp đặt tấm đan 4 cấu kiện
15 Nắp hố ga bằng gang 700x700x50 9 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 110 đoạn ống
17 Đế cống BTCT D300 110 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 110 cái
R Hạng mục 18: Lắp đặt hệ thống báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh 1 tủ
2 Atomat 1P - 20A - 6Ka 1 cái
3 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang 28 bộ
4 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 0 bộ
5 Lắp đặt Đế đầu báo cháy 28 bộ
6 Lắp đặt Nút nhấn báo cháy 6 bộ
7 Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp 6 bộ
8 Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng 12 bộ
9 Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc 1 bộ
10 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 3 bộ
11 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 550 m
12 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 60 m
13 Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 80 m
14 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 60 m
15 Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu 500 m
16 Lắp đặt Ống gen mềm D16 60 m
17 Nối ống PVC D16 167 cái
18 Lắp đặt Hộp chia dây 28 hộp
19 Lắp đặt Hộp chia dây tầng 3 hộp
20 Kẹp ôm ống PVC D16 625 cái
21 Vật tư phụ 1
S Hạng mục 19: Lắp đặt hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy 1 chiếc
2 Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m 2 1 máy
3 LĐ cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x16 + E 16mm2 30 m
4 Lắp đặt Rọ hút D100 2 chiếc
5 Lắp đặt Van 1 chiều D100 3 cái
6 Lắp đặt Van chặn D100 4 cái
7 Lắp đặt Khớp nối mềm D100 4 cái
8 Lắp đặt Van khóa D25 2 cái
9 Lắp đặt Van chặn D25 2 cái
10 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 2 cái
11 Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy 1 bộ
12 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 0,8 100m
13 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 0,2 100m
14 Lắp đặt Cút thép hàn D100 9 cái
15 Lắp đặt Tê thép hàn D100 2 cái
16 Lắp đặt Côn thép hàn D100/65 2 cái
17 Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 2 cái
18 Lắp đặt Cút thép D25 5 cái
19 Lắp đặt Bích rỗng D100 24 cặp bích
20 Lắp đặt Bích đặc D100 2 cặp bích
21 Lắp đặt Bích rỗng D65 2 cặp bích
22 Lắp đặt Bulon+Ecu M18 144 bộ
23 Sơn đỏ 2 nước 180 m2
24 Đổ bệ bơm 2 m3
25 Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 1 chiếc
26 Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m 2 cuộn
27 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 2 chiếc
28 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
29 Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) 1 bể
30 Dụng cụ phá dỡ thông thường 1 bộ
31 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 37 bình
32 Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 21 bình
33 Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh 12 bộ
34 Vật tư phụ 1
T Hạng mục 20: Lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 1 tủ
2 Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc 1 bộ
3 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang 1 bộ
4 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 1 bộ
5 Lắp đặt Đế đầu báo cháy 2 bộ
6 Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào 1 bộ
7 Lắp đặt Nút nhấn xả khí 1 bộ
8 Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí 1 bộ
9 Lắp đặt Còi báo xả khí 1 bộ
10 Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây 2 bộ
11 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 60 m
12 Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu 60 m
13 Lắp đặt Cút PVC D16 18 cái
14 Lắp đặt Nối ống PVC D16 20 cái
15 Lắp đặt Hộp chia dây 3 hộp
16 Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 46 cái
17 Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. 2 bộ
18 Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực 1 bộ
19 Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình 1 chiếc
20 LĐ ống mềm xả khí 2 chiếc
21 LĐ ống mềm điều khiển 1 chiếc
22 Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 2 chiếc
23 Giá đỡ 02 bình khí 1 chiếc
24 Ống ghóp 02 bình khí D50 1 chiếc
25 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 0,09 100m
26 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 0,06 100m
27 Lắp đặt Tê thép hàn D40 1 cái
28 Lắp đặt Côn thép hàn D40x32 2 cái
29 Lắp đặt Cút thép hàn D40 3 cái
30 Cút thép ren D32 2 cái
U Hạng mục 21: Lắp đặt hệ thống đèn Exit sự cố
1 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng 6 bộ
2 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng 6 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 23 bộ
4 Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu 255 m
5 Lắp đặt Nối ống PVC D16 67 cái
6 Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 250 cái
7 Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 305 m
V Hạng mục 22: Thiết bị PCCC
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh 1 tủ
2 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 chiếc
3 Máy bơm điện chữa cháy Q=36 m3/h, H=45m 2 chiếc
4 Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng 1 bộ
5 Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bình 2 bộ
W Hạng mục 23: Chống mối toàn công trình
1 Hàng rào ngầm chống mối bên ngoài tầng 1 41,34 m3
2 Hàng rào ngầm chống mối bên trong tầng 1 26,88 m3
3 Xử lý chống mối sàn tầng 1 222,92 m2
X Hạng mục 24: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 8 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 9 máy
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 1,08 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,92 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 2 100m
6 Ống nước ngưng D21 0,6 100m
7 Ống nước ngưng D42 0,3 100m
8 Cút, tê, măng sông và nối ống 1
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 2 100m
10 Ni tơ 14kg 1 bình
11 Gas Lạnh 2.8kg 1 bình
12 Dây tín hiệu điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 200 m
13 Ống PVC D110 0,3 100m
14 Ống mềm D150 0,1 100m
15 Tê nối ống PVC D110 6 cái
16 Cút nối ống PVC D110 6 cái
17 Cửa gió 200x200 6 cái
18 Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTU 8 bộ
19 Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTU 9 bộ
Y Hạng mục 25: Thiết bị điều hòa không khí
1 Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h - loại 1 chiều Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 8 bộ
2 Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 1 chiều Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 9 bộ
Z Hạng mục 26: Thiết bị văn phòng, kho lưu trữ
1 Quầy giao dịch Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 7 m
2 Ghế chờ 4 chỗ Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 11 bộ
3 Ghế nhân viên Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 19 chiếc
4 Ghế xoay Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 5 chiếc
5 Tủ tài liệu Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 13 chiếc
6 Bàn làm việc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 14 chiếc
7 Giá tài liệu Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 7 chiếc
8 Bàn giám đốc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
9 Tủ giám đốc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
10 Ghế giám đốc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
11 Ghế tiếp khách 1 Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 4 chiếc
12 Ghế tiếp khách 2 Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
13 Bàn tiếp khách Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 2 chiếc
14 Ghế họp Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
15 Bàn phó giám đốc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
16 Tủ phó giám đốc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
17 Ghế phó giám đốc Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
18 Bục phát biểu Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
19 Bàn tượng Bác Hồ Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 1 chiếc
20 Bàn đại biểu Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 4 chiếc
21 Ghế hội trường Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp 56 chiếc
22 Chi phí quản lý mua sắm 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->