Gói thầu: Phần xây lắp nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc; Hạng mục ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; chống mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc; Hạng mục ngoài nhà; Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; điều hòa không khí; thiết bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng cơ bản của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:41:00 đến ngày 2020-11-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,673,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần cọc nhà làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 100,08 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 3,668 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | 9,2746 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,4008 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7615 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,7615 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 10,0081 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 11,302 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép âm) | 0,663 | 100m | |
| 10 | Gia công đoạn ép dẫn bằng thép hình | 0,0179 | tấn | |
| B | Hạng mục 2: Phần móng nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp I | 2,4601 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | 8,2176 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp I | 19,1169 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5738 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,8232 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,842 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,0484 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 18,6432 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1884 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3267 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 102,1681 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,2846 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,3415 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,5763 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,0659 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,9396 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,9751 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,3529 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Phần thân nhà làm việc | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 7,2256 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 26,3401 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0927 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,5249 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,7956 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 4,3737 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,2299 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,7117 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,572 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,0103 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 3,8314 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2929 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 28,0707 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 111,6936 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 10,7518 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 9,934 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 2,9066 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 12,2625 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0527 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,233 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,1727 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,2573 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4231 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,1279 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1669 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,7432 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 38,5668 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 6,3003 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 173,9398 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 90,9691 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 16,7627 | m3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | 15,4 | m2 | |
| 33 | Bộ mô tơ cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 34 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 35 | Còi báo động | 1 | bộ | |
| 36 | Tay điều khiển có nắp trượt | 1 | bộ | |
| 37 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | 4,4 | m | |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 15,4 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh (giá chưa bao gồm phụ kiện | 13,2 | m2 | |
| 40 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | 6 | bộ | |
| 41 | Tay đẩy | 6 | bộ | |
| 42 | Tay co thủy lực | 6 | bộ | |
| 43 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | 8,64 | m2 | |
| 44 | Khóa tay ngang cửa | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 21,84 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | 12 | m2 | |
| 47 | Kẹp góc | 2 | bộ | |
| 48 | Kẹp kính | 2 | bộ | |
| 49 | Khóa | 2 | cái | |
| 50 | Bản lề sàn | 2 | cái | |
| 51 | Tay nắm | 2 | chiếc | |
| 52 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực | 12 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly | 41,86 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38 ly | 25,93 | m2 | |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6.38 ly | 103,95 | m2 | |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38 ly | 6,48 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 | 5,523 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa chớp nhôm | 12,258 | m2 | |
| 59 | Sản xuất vách khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38 ly | 51,9575 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa | 235,7005 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặt 12x12 | 1.771,2238 | kg | |
| 62 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa | 83,16 | m2 | |
| 63 | Lan can cầu thang | 67,6297 | m2 | |
| 64 | Tay vịn lan can | 5,47 | md | |
| 65 | Trụ thang | 4 | cái | |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | 67,6297 | m2 | |
| 67 | Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngành | 1 | bộ | |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước | 13,104 | m2 | |
| 69 | Khung + bàn đá đỡ lavarbo | 6 | bộ | |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | 1 | m2 | |
| 71 | Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) | 420,6955 | m2 | |
| 72 | Lát gạch lá nem trên mái (2 lớp) | 42,5144 | m2 | |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | 360,5935 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 287,378 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600 | 46,746 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | 56,9637 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 642,0044 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ | 23,6944 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 100,7003 | m2 | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,124 | m2 | |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,5114 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5114 | tấn | |
| 83 | Bulong M12 | 232 | cái | |
| 84 | Ke chống bão | 1.134 | cái | |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | 2,6054 | 100m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc (báo giá liên sở tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm) | 42,6 | m | |
| 87 | Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,456 | m2 | |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | 0,0286 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,6613 | m2 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,026 | m3 | |
| 91 | Chèn BT mác 200 | 0,026 | m3 | |
| 92 | Làm trần thạch cao chịu nước khu wc, khung xương nổi KT 600x600x9 | 56,7 | m2 | |
| 93 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600x9 | 619,3 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 803,1592 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.779,5923 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 476,4295 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,9702 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 116,69 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 317,4 | m2 | |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 305,99 | m | |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 264,741 | m | |
| 102 | Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | 22,6943 | m2 | |
| 103 | Sơn giả đá | 328,7921 | m2 | |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 497,1072 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,5358 | m2 | |
| 106 | Bả matít vào tường | 1.732,8463 | m2 | |
| 107 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 910,5195 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.643,3658 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 5,4432 | 100m2 | |
| 110 | Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi | 1 | bộ | |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | 90,9505 | m3 | |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | 2,9842 | tấn | |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | 73,4768 | 10m2 | |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | 10,5735 | 10m2 | |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | 10,1854 | 100m2 | |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | 22,6348 | tấn | |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | 16,8728 | 10m2 | |
| D | Hạng mục 4: Phần điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 2 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | 1 | vỏ | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | 2 | cái | |
| 8 | cầu chì vặn nút 220V-2A | 3 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | 3 | cái | |
| 10 | Máy biến dòng 150/5A | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | 1 | tủ | |
| 14 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | vỏ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | 1 | tủ | |
| 21 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | vỏ | |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | 1 | tủ | |
| 28 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | 1 | vỏ | |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 34 | Bảng điện phòng loại CE-6PM | 7 | hộp | |
| 35 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | 3 | hộp | |
| 36 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | 1 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | 7 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 11 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | 16 | cái | |
| 43 | Mặt công tắc 1 phím | 2 | cái | |
| 44 | Mặt công tắc 2 phím | 20 | cái | |
| 45 | Mặt công tắc 3 phím | 5 | cái | |
| 46 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | 20 | cái | |
| 47 | Hạt công tắc 2 chiều | 20 | cái | |
| 48 | Hạt công tắc 1 chiều | 57 | cái | |
| 49 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | 60 | cái | |
| 50 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | 10 | bộ | |
| 51 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | 62 | bộ | |
| 52 | Đèn ốp trần 14w - D220 | 38 | bộ | |
| 53 | Đế âm tường | 107 | cái | |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 55 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600 m3/h | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | 4 | hộp | |
| 57 | Ghen nhựa KT 80x40mm | 56 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | 1.900 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | 50 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | 1.600 | m | |
| 61 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 130 | m | |
| 62 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | 60 | m | |
| 63 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | 16 | m | |
| 64 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | 60 | m | |
| 65 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 220 | m | |
| 66 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | 380 | m | |
| 67 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 2.000 | m | |
| 68 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | 3.200 | m | |
| 69 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | 60 | m | |
| 70 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | 60 | m | |
| 71 | Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | 190 | m | |
| 72 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | 900 | m | |
| 73 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | 1.500 | m | |
| 74 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | 2 | kg | |
| 75 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | 1 | kg | |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2168 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2168 | 100m3 | |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 14 | cái | |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 14 | cái | |
| 80 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | 10 | cọc | |
| 81 | Dây dẫn sét D16 | 166 | m | |
| 82 | Thép dẹt 25x3 | 60 | m | |
| 83 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Phần nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 3 | Khay để xà phòng + hộp giấy | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m | 1 | 1 máy | |
| 8 | Van phao bể máI D25 | 1 | cái | |
| 9 | Van phao điện bể nước mái | 1 | cái | |
| 10 | Crefin D32 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 14 | Cầu chắn rác mái D90 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | 0,06 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | 0,04 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | 0,16 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | 0,89 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | 0,15 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt van D50 (2 chiều) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van D32 (2 chiều) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van D25 (1 chiều) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | 21 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D50 | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D32 | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D25 | 28 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D20 | 5 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren) | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch PPR D50 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | 10 | cái | |
| 43 | Kẹp thép D15 | 21 | cái | |
| 44 | Dây mềm D15 | 15 | cái | |
| 45 | Nút bịt D50 | 1 | cái | |
| 46 | Nút bịt D25 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | 0,68 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | 0,86 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | 0,08 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | 0,24 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 (45 độ) | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | 22 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | 26 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | 31 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | 3 | cái | |
| 71 | Keo dán ống | 19 | tuýt | |
| 72 | Đai giữ ống | 80 | bộ | |
| 73 | Nút bịt D90 | 3 | cái | |
| 74 | Tê kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 75 | Tê kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 76 | Cút nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 77 | Ống PVC, class 1, D76 | 0,18 | 100m | |
| F | Hạng mục 6: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 38,76 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | 3,4884 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 3,876 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1957 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,7616 | 100m3 | |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 5,824 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0388 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,16 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0477 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | 0,1873 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽm | 0,0604 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,1873 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 0,4335 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4939 | tấn | |
| 14 | Thép bản các loại | 78,66 | kg | |
| 15 | Bu lông M16 | 40 | cái | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 | 0,7308 | 100m2 | |
| 17 | Máng thu nước khổ 600 | 25,2 | m | |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | 24,2 | m | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,736 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,104 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | 0,12 | 100m | |
| 22 | Cút 90 D76 | 18 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác D76 | 6 | cái | |
| 24 | Đai giữ ống D76 | 12 | cái | |
| 25 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | 8 | bộ | |
| 26 | Dây CV 1x2.5mm2 | 80 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | 40 | m | |
| 28 | Ống luồn dây SP D16 | 40 | m | |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | 0,0434 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0434 | 100m3 | |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 33 | Thép dẹt 25x3 | 12 | m | |
| 34 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 35 | Dây dẫn sét D16 | 42 | m | |
| H | Hạng mục 8: Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 2,912 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0097 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0194 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,016 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,072 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0238 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | 0,0936 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống tráng kẽm | 0,0302 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,0936 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2881 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3183 | tấn | |
| 14 | Thép bản các loại | 39,33 | kg | |
| 15 | Bu lông M16 | 20 | cái | |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 | 0,441 | 100m2 | |
| 17 | Máng thu nước khổ 600 | 12,6 | m | |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400 | 5,8 | m | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,78 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,67 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | 0,06 | 100m | |
| 22 | Cút 90 D76 | 6 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác D76 | 2 | cái | |
| 24 | Đai giữ ống D76 | 4 | cái | |
| 25 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | 2 | bộ | |
| 26 | Dây CV 1x2.5mm2 | 40 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 28 | Ống luồn dây SP D16 | 20 | m | |
| 29 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | 0,0434 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0434 | 100m3 | |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 33 | Thép dẹt 25x3 | 12 | m | |
| 34 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 35 | Dây dẫn sét D16 | 19 | m | |
| I | Hạng mục 9: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 14,7 | 100m | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | 2,3696 | m3 | |
| 3 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, đất cấp II | 1,102 | m3 | |
| 4 | Đào móng, dầm móng bằng máy, đất cấp II | 0,3124 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | 4,0938 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng | 1,3896 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 11,411 | m3 | |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,2524 | tấn | |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,9243 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn bê tông dầm móng | 0,6002 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | 0,1664 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,7517 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,248 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1486 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,573 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0312 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2222 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột | 0,286 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,4304 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0945 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,558 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3119 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | 9,4407 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, bàn bếp đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8917 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, bàn bếp, sê nô | 1,1042 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,7665 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0292 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1176 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2254 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,4196 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4196 | tấn | |
| 32 | Bulong M12 | 80 | cái | |
| 33 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 22,216 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,1835 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3411 | m3 | |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42 | 0,7342 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400 | 13,3 | m | |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,147 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,0943 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,1231 | m3 | |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | 6,44 | m2 | |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | 2,3 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | 6,72 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa | 15,46 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép hộp, bịt tôn | 3,22 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa sắt xếp | 7,26 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,26 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 | 0,0859 | kg | |
| 49 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 87,4474 | m2 | |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 57,3154 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | 40,656 | m2 | |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | 2,4882 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,46 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,9818 | m2 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,3713 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,9188 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 110,42 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 53,73 | m2 | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 28,04 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 36,24 | m | |
| 61 | Bả bằng matít vào tường | 150,3713 | m2 | |
| 62 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 188,0688 | m2 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | 100,9818 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,4401 | m2 | |
| 65 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 moddul | 1 | hộp | |
| 66 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | 8 | bộ | |
| 67 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | 4 | cái | |
| 68 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | 4 | cái | |
| 69 | công tắc chìm tường 2 phím | 4 | cái | |
| 70 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | 80 | m | |
| 71 | Dây CV 1x1.5mm2 | 160 | m | |
| 72 | Dây CV 1x2.5mm2 | 40 | m | |
| 73 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | 80 | m | |
| 74 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 78 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | 5,0575 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,0575 | 100m3 | |
| 80 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 82 | Thép dẹt 25x3 | 14 | m | |
| 83 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 84 | Dây dẫn sét D16 | 30 | m | |
| 85 | Ống PPR PN10 D25 | 0,15 | 100m | |
| 86 | Van 2 chiều D25 | 1 | cái | |
| 87 | Cút nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 88 | Măng sông 1 đầu ren D25 | 1 | cái | |
| 89 | Kép thép D15 | 1 | cái | |
| 90 | Dây mềm D15 | 1 | cái | |
| 91 | Cầu chắn rác D76 | 4 | cái | |
| 92 | Ống PVC, class 1, D90 | 0,15 | 100m | |
| 93 | Ống PVC, class 1, D76 | 0,17 | 100m | |
| 94 | Ống PVC, class 1, D42 | 0,01 | 100m | |
| 95 | Cút nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 96 | Cút nhựa PVC D76 | 8 | cái | |
| 97 | Cút nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 98 | Côn thu nhựa PVC D90x42 | 1 | cái | |
| J | Hạng mục 10: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 4,32 | 100m | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 7,1136 | m3 | |
| 3 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | 1,7846 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0297 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1143 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, giằng móng, đá 4x6, mác 100 | 0,951 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0426 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 2,4273 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0529 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,162 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng | 0,0602 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | 0,0938 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0314 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5711 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0121 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0816 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột | 0,1038 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6256 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | 0,0152 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | 0,1062 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0668 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,793 | m3 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,2513 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,363 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2838 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0063 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn bê tông lanh tô | 0,0447 | 100m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,0816 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0816 | tấn | |
| 31 | Bulong M12 | 24 | cái | |
| 32 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,887 | m3 | |
| 33 | Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,42mm | 0,1557 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400 | 10,8 | m | |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0251 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8655 | m3 | |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | 1,84 | m2 | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 8,05 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa | 9,89 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặt 12x12 | 0,093 | kg | |
| 41 | Quét chống thấm 3 nước | 16,0628 | m2 | |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,424 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,5584 | m2 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,828 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,164 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,3 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,15 | m2 | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 32,48 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,8 | m | |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | 34,164 | m2 | |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 47,45 | m2 | |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,828 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,614 | m2 | |
| 54 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 moddul | 1 | hộp | |
| 55 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | 1 | bộ | |
| 56 | Đèn led ốp trần 14W D220 | 1 | bộ | |
| 57 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | 2 | cái | |
| 58 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | 3 | cái | |
| 59 | công tắc chìm tường 2 phím | 1 | cái | |
| 60 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | 40 | m | |
| 61 | Dây CV 1x1.5mm2 | 60 | m | |
| 62 | Dây CV 1x2.5mm2 | 40 | m | |
| 63 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | 30 | m | |
| 64 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | 10 | m | |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 68 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | 1,445 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,445 | 100m3 | |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 72 | Thép dẹt 25x3 | 4 | m | |
| 73 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | 2 | cọc | |
| 74 | Dây dẫn sét D16 | 9 | m | |
| 75 | Ống PVC, class 1, D76 | 0,11 | 100m | |
| 76 | Cút nhựa PVC D76 | 4 | cái | |
| 77 | Cầu chắn rác D76 | 2 | cái | |
| 78 | Đai giữ ống | 4 | cái | |
| K | Hạng mục 11: Kè đá | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 82,0138 | 100m | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 1,5353 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5118 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,0235 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,1222 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,2019 | 100m2 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 96,9024 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 145,3536 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,094 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1345 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5042 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5047 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,872 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0468 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0585 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0819 | 100m3 | |
| 18 | Ống PVC D60 | 52 | m | |
| L | Hạng mục 12: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 2,3511 | m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II | 1,1429 | m3 | |
| 3 | Đào móng, giằng móng bằng máy, đất cấp II | 0,3779 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2571 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1628 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 4,5243 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,4669 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 11,7564 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2516 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,428 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng móng | 0,3951 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,1845 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,7361 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 8,6103 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5655 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,171 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7453 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,5729 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0716 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5179 | tấn | |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,454 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,9775 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,237 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 32,7756 | m3 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,3 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 150,3261 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 651,9827 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 45,4 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 847,7088 | m2 | |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | 91,9568 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 91,9568 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,1412 | m2 | |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cổng sắt khung thép góc hàn thành thép hộp; nan cửa thép đặc | 11,5132 | m2 | |
| 34 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | 1,0656 | m2 | |
| M | Hạng mục 13: Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 88,93 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | 138,13 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 50 | 10m | |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | 2,9481 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0951 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,6614 | m3 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 14,265 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,991 | m2 | |
| 9 | Trồng bằng lăng cao 2-2.5m | 10 | cây | |
| 10 | Trồng cây ngâu, chiều cao từ 0.5-1m, đường kính thân 1-3cm | 15 | cây | |
| 11 | Trồng cây cau vàng chiều cao 1 m | 2 | Cây | |
| 12 | Trồng cỏ lạc | 369,3 | m2 | |
| N | Hạng mục 14: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, vào đất cấp I | 84,39 | 100m | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 15,7247 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | 2,9877 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0469 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 2,098 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,1858 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng | 0,0505 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đáy bể, thành bể, dầm bể, nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 64,1199 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy bể, thành bể, dầm bể, nắp bể | 3,0614 | 100m2 | |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm | 0,4151 | tấn | |
| 11 | SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm | 7,7524 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0408 | tấn | |
| 13 | Thang Inox đường kính 20 | 3,36 | md | |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,4352 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 74,177 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,94 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 185,961 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,961 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 260,138 | m2 | |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | 1 | bộ | |
| 21 | Khoá bể nước | 1 | cái | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 260,138 | m2 | |
| 23 | Tấm PVC cách nước mạch ngừng | 45,6 | md | |
| O | Hạng mục 15: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,1886 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0371 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,036 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,013 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể, chân thành bể, đá 1x2, mác 250 | 2,1122 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm | 0,1602 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm | 0,137 | tấn | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | 0,0977 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2327 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2045 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,7628 | m3 | |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0753 | tấn | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,0354 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 8 | cấu kiện | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,91 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,958 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,958 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | 6,6528 | m2 | |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | 29,6108 | m2 | |
| P | Hạng mục 16: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 1,2093 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 | 130 | m | |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | 160 | m | |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D32 | 2,9 | 100m | |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D60 | 1,3 | 100m | |
| 9 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m | 4 | bộ | |
| 10 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V | 4 | Bộ | |
| 11 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | 4 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cột đền cao áp | 4 | cố | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | 4 | đầu cáp | |
| 15 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 16 | Lắp cầu chì đuôi cá | 4 | cái | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | 4 | cọc | |
| 18 | Kéo dây tiếp địa fi<=10 | 10 | m | |
| 19 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | 2 | cái | |
| 20 | Ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 21 | Chếch nhựa 135 độ PVC D48 | 4 | cái | |
| 22 | Rải lưới thép rãnh cáp | 210 | m2 | |
| 23 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 168 | m2 | |
| 24 | Đắp cát công trình | 0,7644 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9555 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,9555 | 100m3 | |
| Q | Hạng mục 18: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng hố ga, móng cống, đất cấp II | 0,6152 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2051 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4101 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,4061 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0541 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,9472 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn hố ga | 0,1123 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,0013 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,648 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 3,25 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1568 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | 0,0264 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | 0,009 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 15 | Nắp hố ga bằng gang 700x700x50 | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 110 | đoạn ống | |
| 17 | Đế cống BTCT D300 | 110 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 110 | cái | |
| R | Hạng mục 18: Lắp đặt hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 0 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 550 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | 60 | m | |
| 17 | Nối ống PVC D16 | 167 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia dây | 28 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | 3 | hộp | |
| 20 | Kẹp ôm ống PVC D16 | 625 | cái | |
| 21 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| S | Hạng mục 19: Lắp đặt hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | chiếc | |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m | 2 | 1 máy | |
| 3 | LĐ cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x16 + E 16mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt Rọ hút D100 | 2 | chiếc | |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Van chặn D100 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Van chặn D25 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | 0,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | 0,2 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/65 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cút thép D25 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | 24 | cặp bích | |
| 20 | Lắp đặt Bích đặc D100 | 2 | cặp bích | |
| 21 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | 2 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | 144 | bộ | |
| 23 | Sơn đỏ 2 nước | 180 | m2 | |
| 24 | Đổ bệ bơm | 2 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | 1 | chiếc | |
| 26 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | 2 | cuộn | |
| 27 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | 2 | chiếc | |
| 28 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | 1 | bể | |
| 30 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | 37 | bình | |
| 32 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | 21 | bình | |
| 33 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | 12 | bộ | |
| 34 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| T | Hạng mục 20: Lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Còi báo xả khí | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC D16 | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Hộp chia dây | 3 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 46 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | 1 | chiếc | |
| 20 | LĐ ống mềm xả khí | 2 | chiếc | |
| 21 | LĐ ống mềm điều khiển | 1 | chiếc | |
| 22 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | 2 | chiếc | |
| 23 | Giá đỡ 02 bình khí | 1 | chiếc | |
| 24 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | 1 | chiếc | |
| 25 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | 0,09 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | 0,06 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Côn thép hàn D40x32 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Cút thép hàn D40 | 3 | cái | |
| 30 | Cút thép ren D32 | 2 | cái | |
| U | Hạng mục 21: Lắp đặt hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | 255 | m | |
| 5 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | 67 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | 250 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | 305 | m | |
| V | Hạng mục 22: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | chiếc | |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36 m3/h, H=45m | 2 | chiếc | |
| 4 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | 1 | bộ | |
| 5 | Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bình | 2 | bộ | |
| W | Hạng mục 23: Chống mối toàn công trình | |||
| 1 | Hàng rào ngầm chống mối bên ngoài tầng 1 | 41,34 | m3 | |
| 2 | Hàng rào ngầm chống mối bên trong tầng 1 | 26,88 | m3 | |
| 3 | Xử lý chống mối sàn tầng 1 | 222,92 | m2 | |
| X | Hạng mục 24: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 8 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 9 | máy | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,92 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 2 | 100m | |
| 6 | Ống nước ngưng D21 | 0,6 | 100m | |
| 7 | Ống nước ngưng D42 | 0,3 | 100m | |
| 8 | Cút, tê, măng sông và nối ống | 1 | lô | |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 2 | 100m | |
| 10 | Ni tơ 14kg | 1 | bình | |
| 11 | Gas Lạnh 2.8kg | 1 | bình | |
| 12 | Dây tín hiệu điều khiển Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 13 | Ống PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 14 | Ống mềm D150 | 0,1 | 100m | |
| 15 | Tê nối ống PVC D110 | 6 | cái | |
| 16 | Cút nối ống PVC D110 | 6 | cái | |
| 17 | Cửa gió 200x200 | 6 | cái | |
| 18 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 12000BTU | 8 | bộ | |
| 19 | Bộ phụ kiện (băng cuốn, ốc vít ...) cho máy 18000BTU | 9 | bộ | |
| Y | Hạng mục 25: Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h - loại 1 chiều | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h - loại 1 chiều | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 9 | bộ |
| Z | Hạng mục 26: Thiết bị văn phòng, kho lưu trữ | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 7 | m |
| 2 | Ghế chờ 4 chỗ | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 11 | bộ |
| 3 | Ghế nhân viên | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 19 | chiếc |
| 4 | Ghế xoay | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 5 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 13 | chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 14 | chiếc |
| 7 | Giá tài liệu | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 7 | chiếc |
| 8 | Bàn giám đốc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ giám đốc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 10 | Ghế giám đốc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 11 | Ghế tiếp khách 1 | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 4 | chiếc |
| 12 | Ghế tiếp khách 2 | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 13 | Bàn tiếp khách | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 2 | chiếc |
| 14 | Ghế họp | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 15 | Bàn phó giám đốc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ phó giám đốc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 17 | Ghế phó giám đốc | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 19 | Bàn tượng Bác Hồ | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 1 | chiếc |
| 20 | Bàn đại biểu | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 4 | chiếc |
| 21 | Ghế hội trường | Chi tiết tại Mục 3 Chương V. Yêu cầu xây lắp | 56 | chiếc |
| 22 | Chi phí quản lý mua sắm | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi