Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hà Giang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hà Giang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:46:00 đến ngày 2020-11-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,134,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS HGG_VXN_TRUNG_THANH | |||
| B | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 24,376 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 40 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 75 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 84 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5,5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,6293 | m3 | |
| 23 | Hóa chất gem trong hố tiếp địa | 48,8 | kg | |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| C | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 4,528 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,412 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,235 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,116 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 7 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 8 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 8 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 16 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 16 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 21 | 10 m | |
| D | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,75 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,6257 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,954 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,798 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,732 | m3 | |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,7684 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 660 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 9 | Maní | 36 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 11 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 12 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 13 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.891,405 | kg | |
| F | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 71,779 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 48,8339 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,099 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,58 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,051 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,051 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,534 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,266 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 13,492 | m3 | |
| G | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 7 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| H | TRẠM BTS HGG_HGG_NGOC_HA_2 | |||
| I | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 22,392 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 87 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 35 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 24 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 75 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 11 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 84 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 4 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5,5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,6453 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| J | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 1,294 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,118 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,067 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 1,176 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 8 | 10 m | |
| K | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,75 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,6257 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,954 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,798 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,732 | m3 | |
| L | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,7951 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 80 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 824 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 9 | Maní | 48 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 11 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 12 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 13 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.937,503 | kg | |
| M | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 81,93 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 62,625 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,113 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,735 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,051 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,051 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,679 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,86 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 17,027 | m3 | |
| N | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 7 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| O | TRẠM BTS HGG_VXN_THUAN_HOA_3 | |||
| P | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 26,264 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,253 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 89 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 40 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 11 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 84 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 4 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x100x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 3 | m | |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,517 | m3 | |
| 24 | Hóa chất gem trong hố tiếp địa | 48,795 | kg | |
| 25 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| Q | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,821 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,529 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,302 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 5,292 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 9 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 10 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 10 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 20 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 20 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 32 | 10 m | |
| R | NHÀ TRẠM | |||
| S | Móng nhà trạm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | 8,485 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt móng công trình | 5,924 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,053 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,106 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,503 | m3 | |
| T | Xây nhà trạm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,134 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,448 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,004 | tấn | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,041 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm | 0,16 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,172 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | 1,468 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,151 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,248 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,514 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi | 0,3881 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,639 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,887 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,481 | m2 | |
| 20 | Cửa sắt bịt tôn | 1,98 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,96 | m2 | |
| 22 | Cửa khung nhôm kính | 1,98 | m2 | |
| 23 | Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) | 2 | bộ | |
| 24 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | 8,84 | m2 | |
| 25 | Sơn chống thấm mái | 8,84 | m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,1052 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1052 | tấn | |
| 28 | Lợp mái tôn chiều dài bất kì | 0,1448 | 100m2 | |
| 29 | Tôn ốp mái | 3,62 | m | |
| 30 | Ống nhựa D60 thoát nước đọng trên mái | 0,8 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,776 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,231 | m2 | |
| 33 | Ván khuôn bản thang bậc thềm | 0,02 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,169 | m3 | |
| 37 | Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc | 0,156 | m3 | |
| 38 | Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 | 1,3 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,56 | m2 | |
| 40 | Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 | 7,568 | m2 | |
| U | Hệ thống điện trong phòng máy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 12,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 4,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cút góc 100x40 | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 7 | Ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 25 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| V | Vật tư tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Volt kế | 1 | cái | |
| 7 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 8 | Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 10 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 11 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 13 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 14 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) | 1 | hộp | |
| 15 | 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) | 1 | hộp | |
| 16 | Bộ tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| W | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,82 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | 660 | m | |
| 7 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 9 | Maní | 36 | cái | |
| 10 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 11 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 12 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 13 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.943,05 | kg | |
| X | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 71,779 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 49,0269 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,099 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,58 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,051 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,534 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,266 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 13,492 | m3 | |
| Y | Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 7 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| Z | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 3 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 1 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi