Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934211-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng K126
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200879931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:27:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,446,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XL
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 887,058 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 8,871 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 8,871 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 17,739 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 17,741 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 88,706 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 8,871 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 887,058 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 79,19 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chương V 8.667,36 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1.133,35 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 11,334 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 11,334 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V 272,004 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 687,168 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V 24,818 100m2
17 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V 6.527,04 m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V 67,405 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C&lt;&#x3D; 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 66,337 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V 3,6 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V 8,302 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V 49,812 100tấn
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V 55,144 m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V 123,84 m2
25 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V 107 cây
26 Cây giáng hương trồng mới Chương V 126 cây
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V 16,224 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 466,112 m2
29 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Chương V 130,233 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,302 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V 55,814 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,558 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,078 100m3
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Chương V 100 đoạn ống
35 Cung cấp gối cống D600 Chương V 58 cái
36 Cung cấp Jont cao su D600 Chương V 22 cái
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 121,261 m3
38 Cung cấp đất cấp III đắp cống Chương V 137,025 m3
39 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Chương V 0,22 100m
40 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Chương V 25,116 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,251 100m3
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V 10,764 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,108 100m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 2,99 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,99 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,12 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,75 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V 0,46 100m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 2,76 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,238 tấn
51 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,63 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,497 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 2,76 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,549 tấn
55 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,77 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,11 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 23 cái
58 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Chương V 19,121 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,191 100m3
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V 8,195 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,082 100m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 1,28 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,28 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,064 100m2
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 7,184 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V 0,718 100m2
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 0,74 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,131 tấn
69 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,181 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1 100m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 0,72 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,171 tấn
73 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,337 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,018 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 0,196 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,038 tấn
78 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,081 tấn
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,011 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V 1,56 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,016 100m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 0,246 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,246 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,448 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V 0,04 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 0,01 tấn
88 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,007 tấn
89 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,025 100m3
90 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 0,165 100m2
91 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 0,165 100m2
92 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 Chương V 0,943 100m3
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V 94,3 m3
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 1.343 cái
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 53,963 m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính &lt;&#x3D; 10mm Chương V 10,883 tấn
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 3,076 100m2
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V 172,8 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,728 100m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 10,584 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 10,584 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,605 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 47,36 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V 3,888 100m2
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V 6,696 m3
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,22 tấn
107 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,516 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,907 100m2
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 5,4 m3
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 1,38 tấn
111 Gia công cột bằng thép hình Chương V 3,033 tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,162 100m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 108 cái
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương V 2,117 m3
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,407 tấn
116 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,872 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 0,113 100m2
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 54 cái
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Chương V 16,848 m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,168 100m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V 2,657 m3
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,657 m3
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,838 m3
124 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V 0,432 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 0,104 tấn
126 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,078 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->