Gói thầu: Gói thầu: thi công xây dựng số 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu: thi công xây dựng số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bộ Công an cấp và nguồn vốn UBND tỉnh cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:57:00 đến ngày 2020-11-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 01 (NHÀ 04 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,7354 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (vị trí ốp gạch cháy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 745,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,684 | m2 |
| 5 | Phá lớp láng sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,09 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,09 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,09 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,188 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại: vị trí gạch lát nền đã hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,4 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300: vị trí chân tường và DT nền hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,4 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0949 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung thép hộp (phần sắt kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,97 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6872 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,34 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,752 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,684 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.124,3154 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.053,0962 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,436 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.773,2548 | m2 |
| 24 | Đánh bóng bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 633,735 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,6236 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,6236 | m2 |
| 27 | Sơn vị trí gạch cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,14 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,08 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,08 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 1m2 |
| 32 | Thi công vách ván gỗ công nghiệp khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 34 | Bốc xếp quầy tiếp nhận hồ sơ lên xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 35 | Vận chuyển quầy tiếp nhận hồ sơ cự li 3km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 36 | Lắp dựng lại quầy tiếp nhận hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,14 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh cường lực dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh cường lực dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | m2 |
| 39 | Vệ sinh công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.267,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6035 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,582 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,582 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,582 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tt |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn led bulb 5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 , ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 , ≤ 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 , ≤ 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, ≤ 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 58 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 59 | Bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 02 (NHÀ 03 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,672 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%DT tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,095 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.720,115 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,028 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,8902 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,8902 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,8902 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,12 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,92 | m2 |
| 11 | Thi công vách ngăn bằng com păc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2675 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 15 | Đánh bóng bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,45 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa, lan can, tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,1374 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,1374 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,41 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh kính cường lực dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 , ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 1m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0161 | m3 |
| 24 | Gia công khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,12 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563,217 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,028 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.234,0632 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,45 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400 , ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 250x250 , ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ bảng hiệu trên lan can tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2774 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2774 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2774 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt có kết nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo + vòi, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tt |
| 52 | Lắp đặt tủ điện thép 250x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 , ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 58 | Nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần đen led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 03 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7225 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,291 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m2 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852,415 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,445 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550,97 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,44 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,44 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện thép 400x600x210 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 31 | Nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 04 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%DT tường ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,515 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,712 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,264 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,264 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,264 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3041 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng tường trong + ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,63 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3041 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,712 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,3341 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,06 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 , ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 05 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%DT TƯỜNG NGOÀI) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8808 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,2245 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,0368 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phần kính đã bị bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2382 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn màu sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2382 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,0368 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,8432 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,0816 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,7616 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,91 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,91 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,91 | m2 |
| 22 | Phá lớp láng sê nô hiện trang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,158 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,158 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,158 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa lưới inox 304 chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tt |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Nắp hộp bảo vệ công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 36 | Bảng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 38 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 05nút |
| 39 | Linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 05 đèn |
| 41 | Điện trở cuối mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 , ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 47 | Bình MFz8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 48 | Bình MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | lỗ khoan |
| 50 | Chống mối mặt nền (thuốc lenfos 50EC 4lđd/lỗ khoan 0,12mml thuốc pha cho 1 l dd) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | lỗ |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,892 | m3 |
| 52 | Chống mối mặt nền (thuốc PMs 12kg/1m3 đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,84 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,84 | m3 |
| 54 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6054 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3738 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,684 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ SỐ 06 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%DT TƯỜNG NGOÀI) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,852 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,1112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,192 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,204 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô hiện trang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,136 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,136 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,136 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,408 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,204 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,192 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,908 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 , ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 17 | Nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,96 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp vị trí lắp vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch vị trí xí xổm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 , ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 , ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 23 | Nẹp nhựa 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%DT tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,02 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%DT tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,43 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%DT trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,476 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,45 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,476 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,02 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,04 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1276 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1276 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1276 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,011 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,011 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,011 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0374 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,822 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0365 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,784 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 28 | Xây tường trụ bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,256 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,875 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,875 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m2 |
| 37 | Lắp dựng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | m2 |
| 39 | Chỉnh sửa hàng rào song sắt tận dụng lại (TT bằng 10%DM sản xuất song sắt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,1 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2105 | m3 |
| 43 | Thanh ray thép cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | md |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng (LD lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,07 | m2 |
| 45 | Lắp dựng song sắt (LD lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m2 |
| 46 | Mô tơ cổng đẩy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 , ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 49 | Bảng tên cổng (hộp tấm mika, nẹp viền nhôm, có gắn đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa 15x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | hộp |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1507 | 100m2 |
| 58 | Bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1154 | tấn |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,48 | m2 |
| 64 | Bốc xếp và Vận chuyển rào sắt 3000m bằng ô tô tự đổ 7T đến vị trí lắp dựng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1744 | 100m2 |
| 65 | Chỉnh sửa hàng rào song sắt (TT=10DM gia công hàng rào làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,48 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hàng rào song sắt (LD lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,48 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,144 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gốc cây |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch tezzaro 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ mương chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.125 | viên |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,832 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,832 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,832 | m3 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 , ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi