Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ,ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:31:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,187,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường + vuốt đường dân sinh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1108 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5981 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,911 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,545 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | 100tấn |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,06 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2425 | 100m3 |
| 12 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4668 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1266 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1962 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,506 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3083 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2333 | 100m3 |
| 20 | Mua vật liệu đắp k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,761 | m3 |
| B | Vuốt đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,12 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0835 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác ( bao gồm cả trụ + sơn biển ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| D | Hệ thống rãnh bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,69 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2274 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,93 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4393 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6691 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849 | cái |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,776 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1008 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8941 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,93 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1892 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8451 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8451 | 100m3 |
| E | Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,92 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9169 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5664 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp đất lẫn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,632 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8525 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2077 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,14 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6818 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m3 |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp đất lẫn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 7 | Đế cống bê tông cốt thép đúc sẵn (Đế cống D500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đế |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 10 | Đế cống bê tông cốt thép đúc sẵn (Đế cống D500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đế |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| H | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Cọc tre sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi