Gói thầu: Thi công xây lắp xây dựng đường, hệ thống thoát nước, phá dỡ cầu, xây dựng cầu thuộc công trình nâng cấp, sửa chữa đường ô tô về trung tâm xã Lý Văn Lâm (đoạn từ quốc lộ 1A đến Trụ sở hành chính xã Lý Văn Lâm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116598-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp xây dựng đường, hệ thống thoát nước, phá dỡ cầu, xây dựng cầu thuộc công trình nâng cấp, sửa chữa đường ô tô về trung tâm xã Lý Văn Lâm (đoạn từ quốc lộ 1A đến Trụ sở hành chính xã Lý Văn Lâm)
Số hiệu KHLCNT 20201078690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:27:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,686,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 37,4235 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 29,4593 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 121,824 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,44 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,44 m3
6 Cung cấp, Lắp dựng gối cống D600/720 vỉa hè đúc sẵn, ≤2,5T bằng máy Chương V của E-HSMT 432 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chương V của E-HSMT 211 mối nối
8 Lắp đặt ống BTLT D600 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Chương V của E-HSMT 243 1 đoạn ống
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 243 1 cấu kiện
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 98,606 100m
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,4 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,4 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2884 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5596 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9531 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,151 m3
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chương V của E-HSMT 16 mối nối
18 Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 17 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 19 1 cấu kiện
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,1331 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 1,3024 100m3
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 92,12 100m
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,88 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,88 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 4,6979 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,4313 tấn
28 Gia công vì thép gia cố hầm Chương V của E-HSMT 0,8796 tấn
29 Cung cấp sắt ống STK D27 Chương V của E-HSMT 130,8 m
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 44,01 m3
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,536 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0807 tấn
33 Gia công vì thép gia cố hầm Chương V của E-HSMT 1,0255 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,71 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V của E-HSMT 35 cái
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9882 100m3
37 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,7204 100m3
38 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,74 100m
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,8 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,8 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2303 tấn
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,8 m3
43 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,6356 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 35 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,175 100m
46 Lắp đặt ống uPVC D168, nối bằng p/p dán keo Chương V của E-HSMT 9,72 100m
47 Lắp đặt T D168 nối bằng p/p dán keo Chương V của E-HSMT 243 cái
48 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,776 100m
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,84 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,84 m3
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1727 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0292 tấn
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,96 m3
54 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2567 100m2
55 Đóng cừ bạch đàn L=8,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần ngập đất ) Chương V của E-HSMT 2,4444 100m
56 Đóng cừ bạch đàn L=8,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần không ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,8148 100m
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần ngập đất ) Chương V của E-HSMT 7,6999 100m
58 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần không ngập đất ) Chương V của E-HSMT 5,7036 100m
59 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 37,6 m
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0282 tấn
61 Cung cấp cao su sọc Chương V của E-HSMT 81,48 m2
62 Đào đất đắp đê vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4074 100m3
B Hạng mục: Xây dựng nền, mặt đường thảm BTNN C12,5 dày 7cm.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,9688 100m3
2 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 20,3725 100m2
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách Chương V của E-HSMT 51,2423 100m2
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 19,8084 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 9,9042 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 9,9042 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường Chương V của E-HSMT 51,2423 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 4,9618 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 7,7626 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 43,05 100m2
11 Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h Chương V của E-HSMT 7,2927 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 7,2927 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 43,05 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 66,77 m3
15 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 7,59 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 117,97 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3028 100m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 6,0421 100m3
19 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 28,538 100m
20 Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 9,2045 100m
21 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 3,3733 100m
22 Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,3286 100m
23 Cung cấp cừ tràm nẹp, giằng Chương V của E-HSMT 200,08 m
24 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 1,1506 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0395 tấn
26 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5753 100m3
27 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8496 100m3
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách Chương V của E-HSMT 0,708 100m2
29 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 0,5664 100m3
30 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,2832 100m3
31 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98(Chỉ tính công đầm không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,2832 100m3
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường Chương V của E-HSMT 0,623 100m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,1416 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 0,1019 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,5664 100m2
36 Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h Chương V của E-HSMT 0,0958 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 0,0958 100tấn
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 0,5664 100m2
39 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 1,3707 100m3
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 215,91 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
43 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
44 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
45 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 4 cái
C Hạng mục: Tháo dỡ cầu hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 8,33 m3
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Chương V của E-HSMT 23,94 m3
3 Nhổ cọc trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 1,44 100m
4 Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước Chương V của E-HSMT 4,886 tấn
D Hạng mục: Xây dựng cầu qua xã Lý Văn Lâm.
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 112 1 cấu kiện
2 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp I` Chương V của E-HSMT 4,8 100m
3 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =350mm Chương V của E-HSMT 4,8 100m
4 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể Chương V của E-HSMT 0,0452 tấn
5 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 80 1 mối nối
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 1,024 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2668 tấn
8 Gia công kết cấu thép đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,2798 tấn
9 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 1,337 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 2,674 tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 2,674 tấn
12 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đấtI Chương V của E-HSMT 0,48 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,32 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,32 100m
16 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Chương V của E-HSMT 0,48 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,48 100m
18 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,4011 tấn
19 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,1284 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,834 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,6217 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2097 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,2144 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,4699 tấn
25 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,648 m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I Chương V của E-HSMT 0,416 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,62 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,48 m3
29 Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,5288 tấn
30 Ván khuôn bản quá độ Chương V của E-HSMT 0,1476 100m2
31 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,6 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 1,1023 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3753 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,7269 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 2,7684 tấn
36 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 47,228 m3
37 Cung cấp dầm DƯL I500 L=15m Chương V của E-HSMT 10 dầm
38 Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m Chương V của E-HSMT 5 dầm
39 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V của E-HSMT 15 cái
40 Lắp đặt gối cầu I400, L=12m Chương V của E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt gối cầu I500, L=15m Chương V của E-HSMT 20 cái
42 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
43 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0009 m3
44 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 48 Cái
45 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,7008 tấn
46 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1,4589 tấn
47 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 81,84 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,359 m3
49 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 0,66 100m2
50 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,7169 tấn
51 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,7169 tấn
52 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,7169 tấn
53 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 28 Cái
54 Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm Chương V của E-HSMT 11,2 m
55 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 12 bộ
56 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1,8048 tấn
57 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4,2447 tấn
58 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 200,468 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 37,516 m3
60 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 1,65 100m2
61 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 1,8275 tấn
62 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,8275 tấn
63 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 1,8275 tấn
64 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 72 Cái
65 Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm Chương V của E-HSMT 5,6 m
66 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 6 bộ
67 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,3231 tấn
68 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 26 m
69 Vữa Sika Grout 214-11 (f'c=40MPa) khe co giãn Chương V của E-HSMT 3,432 m3
70 Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) Chương V của E-HSMT 4,84 tấn
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 9,68 tấn
72 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,7744 tấn
73 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( không ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
74 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I ( Phần ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
75 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,1606 tấn
76 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,72 100m
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0152 100m3
78 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2488 100m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,88 m3
80 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5021 100m3
81 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách Chương V của E-HSMT 1,5273 100m2
82 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,853 100m3
83 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,5233 100m3
84 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,3018 100m3
85 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 107,13 m2
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7608 tấn
87 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1563 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,801 m3
89 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1361 100m3
90 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,1757 100m3
91 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách Chương V của E-HSMT 0,1791 100m2
92 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,261 100m3
93 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,1501 100m3
94 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 14,92 m2
95 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0455 100m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,23 m3
97 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 493,3417 m2
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,2529 tấn
99 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,5548 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 59,201 m3
101 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 57,6 100m
102 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,61 m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,61 m3
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
105 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,9413 tấn
106 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,1094 100m2
107 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 31,294 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
110 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
111 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
112 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
113 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
114 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông Chương V của E-HSMT 6 cái
116 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
117 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->