Gói thầu: Thi công xây lắp xây dựng đường, hệ thống thoát nước, phá dỡ cầu, xây dựng cầu thuộc công trình nâng cấp, sửa chữa đường ô tô về trung tâm xã Lý Văn Lâm (đoạn từ quốc lộ 1A đến Trụ sở hành chính xã Lý Văn Lâm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp xây dựng đường, hệ thống thoát nước, phá dỡ cầu, xây dựng cầu thuộc công trình nâng cấp, sửa chữa đường ô tô về trung tâm xã Lý Văn Lâm (đoạn từ quốc lộ 1A đến Trụ sở hành chính xã Lý Văn Lâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:27:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,686,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 37,4235 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 29,4593 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 121,824 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng gối cống D600/720 vỉa hè đúc sẵn, ≤2,5T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 432 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V của E-HSMT | 211 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D600 VH bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 243 | 1 đoạn ống |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 243 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 98,606 | 100m |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2884 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9531 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,151 | m3 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,1331 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,3024 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 92,12 | 100m |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,6979 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,4313 | tấn |
| 28 | Gia công vì thép gia cố hầm | Chương V của E-HSMT | 0,8796 | tấn |
| 29 | Cung cấp sắt ống STK D27 | Chương V của E-HSMT | 130,8 | m |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,01 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 33 | Gia công vì thép gia cố hầm | Chương V của E-HSMT | 1,0255 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9882 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,7204 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,74 | 100m |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2303 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,6356 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D168, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 9,72 | 100m |
| 47 | Lắp đặt T D168 nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 243 | cái |
| 48 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,776 | 100m |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2567 | 100m2 |
| 55 | Đóng cừ bạch đàn L=8,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 2,4444 | 100m |
| 56 | Đóng cừ bạch đàn L=8,0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần không ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 0,8148 | 100m |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 7,6999 | 100m |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I ( phần không ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 5,7036 | 100m |
| 59 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Chương V của E-HSMT | 37,6 | m |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 61 | Cung cấp cao su sọc | Chương V của E-HSMT | 81,48 | m2 |
| 62 | Đào đất đắp đê vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4074 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Xây dựng nền, mặt đường thảm BTNN C12,5 dày 7cm. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,9688 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 20,3725 | 100m2 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách | Chương V của E-HSMT | 51,2423 | 100m2 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 19,8084 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 9,9042 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Chỉ tính công đầm không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 9,9042 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường | Chương V của E-HSMT | 51,2423 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 4,9618 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 7,7626 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 43,05 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Chương V của E-HSMT | 7,2927 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 7,2927 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 43,05 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 66,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 7,59 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 117,97 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3028 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Chỉ tính công đầm không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 6,0421 | 100m3 |
| 19 | Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 28,538 | 100m |
| 20 | Đóng thẳng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 9,2045 | 100m |
| 21 | Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 3,3733 | 100m |
| 22 | Đóng xiên cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,3286 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm nẹp, giằng | Chương V của E-HSMT | 200,08 | m |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 1,1506 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 26 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5753 | 100m3 |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8496 | 100m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách | Chương V của E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(Chỉ tính công đầm không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,2832 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98(Chỉ tính công đầm không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,2832 | 100m3 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường | Chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5664 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bêtông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | 100tấn |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,5664 | 100m2 |
| 39 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 1,3707 | 100m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 215,91 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 43 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 44 | Cung cấp biển báo tải trọng | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,886 | tấn |
| D | Hạng mục: Xây dựng cầu qua xã Lý Văn Lâm. | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp I` | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =350mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể | Chương V của E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 5 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đấtI | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 18 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,4011 | tấn |
| 19 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,6217 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2144 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4699 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,648 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5288 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,1023 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3753 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7269 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,7684 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 47,228 | m3 |
| 37 | Cung cấp dầm DƯL I500 L=15m | Chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m | Chương V của E-HSMT | 5 | dầm |
| 39 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt gối cầu I400, L=12m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cầu I500, L=15m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 43 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | m3 |
| 44 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 0,7008 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1,4589 | tấn |
| 47 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,359 | m3 |
| 49 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,7169 | tấn |
| 51 | Cung cấp lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7169 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 0,7169 | tấn |
| 53 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 54 | Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1,8048 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4,2447 | tấn |
| 58 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 200,468 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,516 | m3 |
| 60 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 61 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 1,8275 | tấn |
| 62 | Cung cấp lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,8275 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V của E-HSMT | 1,8275 | tấn |
| 64 | Cung cấp bu long D22, L=65cm | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 65 | Cung cấp ống thoát nước STK D80, dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3231 | tấn |
| 68 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 69 | Vữa Sika Grout 214-11 (f'c=40MPa) khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 70 | Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,68 | tấn |
| 72 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,7744 | tấn |
| 73 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( không ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 74 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I ( Phần ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 75 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 76 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0152 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,88 | m3 |
| 80 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5021 | 100m3 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách | Chương V của E-HSMT | 1,5273 | 100m2 |
| 82 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,853 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,3018 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 107,13 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7608 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,801 | m3 |
| 89 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 91 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách | Chương V của E-HSMT | 0,1791 | 100m2 |
| 92 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | 100m3 |
| 94 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 14,92 | m2 |
| 95 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 97 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 493,3417 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,2529 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,5548 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 59,201 | m3 |
| 101 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 57,6 | 100m |
| 102 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,9413 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,1094 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,294 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 110 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 111 | Cung cấp biển báo tải trọng | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 112 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 113 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Biển |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi