Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133851-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201126268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 14:19:00 đến ngày 2020-11-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,631,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,3271 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 9,284 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 2,907 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,5234 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0582 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,6174 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 7,2782 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,7186 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,1825 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,6674 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 7,186 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 2,88 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 8,096 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,246 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 17,394 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,9223 100m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại Theo HS thiết kế 106,1923 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,0619 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,0619 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,0619 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,8528 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,1163 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,553 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 4,264 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,9166 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,1484 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,8094 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 6,942 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 1,2503 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,4317 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 12,5025 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,4419 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,2323 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0192 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 2,883 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 8,2 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 2,788 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 7,0255 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 29,458 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 3,84 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 38,4 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 41,615 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 191,2601 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 100,155 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 255,35 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 19,68 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 28,4267 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 45,83 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 125,03 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 21,36 m2
51 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 569,5201 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 220,6467 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 336,645 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 232,8751 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 220,6467 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 20,642 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 204,5 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,192 m3
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1,92 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 8,64 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 19,8941 m2
62 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 95,418 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 95,418 m2
64 Đắp phào chỉ nổi, phù điêu cửa sổ & cửa đi Theo HS thiết kế 17 Toàn bộ (cái)
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 77,9 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 67,6 m
67 Sản xuât lan can & con tiện Theo HS thiết kế 12,2 Toàn bộ (m)
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1,95 m2
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HS thiết kế 2,1615 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS thiết kế 2,1615 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 70,0131 m2
72 Sản xuất xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,9305 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,9305 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HS thiết kế 86,688 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế 2,4887 100m2
76 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 201,66 m2
77 Tôn úp nóc mái Theo HS thiết kế 39,1 m
78 Gia công cửa đi song sắt mới Theo HS thiết kế 57,96 m2
79 SX Hoa sắt sửa sổ Theo HS thiết kế 31,92 m2
80 Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ Theo HS thiết kế 2,24 m2
81 Cung cấp LD kính 5Ly Theo HS thiết kế 57,96 m2
82 Lắp đặt ron cửa Theo HS thiết kế 57,96 m
83 Khóa Solex cửa đi Theo HS thiết kế 8 Bộ
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 57,96 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 60,2 m2
86 Sản xuất cánh tủ bếp Theo HS thiết kế 2,6 m2
87 Lắp dựng cửa bếp Theo HS thiết kế 2,6 m2
88 Sản xuất lam sắt trang trí Theo HS thiết kế 12,225 Toàn bộ (m2)
89 Lắp dựng lam sắt trang trí Theo HS thiết kế 12,225 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 2,542 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 2,1909 100m2
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1195 100m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1195 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,369 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,3445 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0585 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS thiết kế 0,0316 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HS thiết kế 4 cái
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 3,116 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 19,5 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 19,5 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo HS thiết kế 3,49 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS thiết kế 37 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HS thiết kế 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt dimmer quạt trần Theo HS thiết kế 8 Cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS thiết kế 50 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS thiết kế 50 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HS thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HS thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Theo HS thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HS thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt ổ cẵm mạng Theo HS thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt bộ phát sóng wifi Theo HS thiết kế 2 Bộ
13 Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm Theo HS thiết kế 25 hộp
14 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại Theo HS thiết kế 25 cái
15 Mặt công tắc Theo HS thiết kế 25 cái
16 Đế CB Theo HS thiết kế 25 cái
17 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo HS thiết kế 110 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo HS thiết kế 1 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HS thiết kế 250 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HS thiết kế 400 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS thiết kế 350 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HS thiết kế 60 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HS thiết kế 120 m
24 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo HS thiết kế 1 cái
25 Cáp mạng Theo HS thiết kế 150 m
26 Cáp camera Theo HS thiết kế 150 m
27 Đinh vit, tacke Theo HS thiết kế 10 bịch
28 Băng keo cách điện Theo HS thiết kế 10 Cuộn
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HS thiết kế 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HS thiết kế 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HS thiết kế 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HS thiết kế 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HS thiết kế 0,25 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo HS thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HS thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HS thiết kế 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HS thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HS thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HS thiết kế 6 cái
14 Côn PVC D21 Theo HS thiết kế 3 cái
15 Côn PVC D27 Theo HS thiết kế 4 cái
16 Côn PVC D114 Theo HS thiết kế 6 cái
17 Co ren đồng trong D21 Theo HS thiết kế 5 cái
18 Co ren đồng ngoài D21 Theo HS thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS thiết kế 1 cái
21 Van khóa PVC D34 Theo HS thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HS thiết kế 1 cái
23 Kệ xà bông bằng Inox Theo HS thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt hộp đựng Theo HS thiết kế 1 cái
25 Khoá tổng bằng đồng Theo HS thiết kế 2 bộ
26 Bồn nước 2000L Theo HS thiết kế 1 Cái
E GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 2,6494 m3
2 SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm Theo HS thiết kế 2 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,1225 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0179 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0035 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,1231 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->