Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:19:00 đến ngày 2020-11-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,631,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,3271 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 9,284 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 2,907 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,5234 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0582 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,6174 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,2782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,7186 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,1825 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,6674 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,186 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 2,88 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,096 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,246 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 17,394 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,9223 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Theo HS thiết kế | 106,1923 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,0619 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,0619 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,0619 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,8528 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,1163 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,553 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 4,264 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,9166 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,1484 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,8094 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 6,942 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 1,2503 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,4317 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 12,5025 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,4419 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 2,883 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,2 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,788 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 7,0255 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 29,458 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,84 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 38,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 41,615 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 191,2601 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 100,155 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 255,35 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,68 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 28,4267 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 45,83 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 125,03 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 21,36 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 569,5201 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 220,6467 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 336,645 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 232,8751 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 220,6467 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 20,642 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 204,5 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,192 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1,92 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 8,64 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,8941 | m2 |
| 62 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 95,418 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 95,418 | m2 |
| 64 | Đắp phào chỉ nổi, phù điêu cửa sổ & cửa đi | Theo HS thiết kế | 17 | Toàn bộ (cái) |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 77,9 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 67,6 | m |
| 67 | Sản xuât lan can & con tiện | Theo HS thiết kế | 12,2 | Toàn bộ (m) |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1,95 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HS thiết kế | 2,1615 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS thiết kế | 2,1615 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 70,0131 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,9305 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,9305 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HS thiết kế | 86,688 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 2,4887 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 201,66 | m2 |
| 77 | Tôn úp nóc mái | Theo HS thiết kế | 39,1 | m |
| 78 | Gia công cửa đi song sắt mới | Theo HS thiết kế | 57,96 | m2 |
| 79 | SX Hoa sắt sửa sổ | Theo HS thiết kế | 31,92 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ | Theo HS thiết kế | 2,24 | m2 |
| 81 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 57,96 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 57,96 | m |
| 83 | Khóa Solex cửa đi | Theo HS thiết kế | 8 | Bộ |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 57,96 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 60,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất cánh tủ bếp | Theo HS thiết kế | 2,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa bếp | Theo HS thiết kế | 2,6 | m2 |
| 88 | Sản xuất lam sắt trang trí | Theo HS thiết kế | 12,225 | Toàn bộ (m2) |
| 89 | Lắp dựng lam sắt trang trí | Theo HS thiết kế | 12,225 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 2,542 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 2,1909 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1195 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,369 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HS thiết kế | 3,49 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS thiết kế | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HS thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cẵm mạng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm | Theo HS thiết kế | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Mặt công tắc | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 16 | Đế CB | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo HS thiết kế | 110 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HS thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo HS thiết kế | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HS thiết kế | 60 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HS thiết kế | 120 | m |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cáp mạng | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 26 | Cáp camera | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 27 | Đinh vit, tacke | Theo HS thiết kế | 10 | bịch |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 10 | Cuộn |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HS thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS thiết kế | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Côn PVC D21 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Côn PVC D27 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Côn PVC D114 | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Co ren đồng trong D21 | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Co ren đồng ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Van khóa PVC D34 | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Kệ xà bông bằng Inox | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Khoá tổng bằng đồng | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Bồn nước 2000L | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| E | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,6494 | m3 |
| 2 | SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,1231 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi