Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135658-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201135643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 20:07:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,768,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,0821 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 189,801 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,078 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9771 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,514 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,7739 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,7739 100m3
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,9932 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0138 100m3
10 Lót nilon chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5.358,89 m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 811,48 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5934 100m2
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 127,141 10m
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,152 m3
15 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6345 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,152 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 371,877 m3
B MƯƠNG CẤP NƯỚC NÔNG NGHIỆP
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,613 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,811 m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8794 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,636 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7659 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,507 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5318 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,871 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6492 tấn
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,461 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 153,18 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.245,864 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,968 m3
14 Mua đất cấp 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,968 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6811 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6811 100m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,651 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,227 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->