Gói thầu: Xây lắp+chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp+chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Định Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 13:35:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,460,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng + vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 257,243 | m3 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 2 + vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 366,389 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp 2+vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 144,91 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,853 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng đào khuôn đường, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 5,3446 | 100m3 |
| B | LÁT HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA VÀ BÓ MÉP HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 762,358 | m3 |
| 2 | Rải bạt lót | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 76,2358 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo vỉa hè KT: 30x30x3cm, VXM M75# | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 7.623,58 | m2 |
| 4 | Đào đất xây hố trồng cây, đất C3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 16,3134 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 7,7592 | m3 |
| 6 | Xây hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 16,3134 | m3 |
| 7 | Trát tường hố trồng cây, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 33,39 | m2 |
| 8 | Bê tông móng viên vỉa, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 39,915 | m3 |
| 9 | Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 122,406 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 25,0134 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2.624 | m |
| 12 | Lắp đặt Bó vỉa cong 30x20x25cm (Vỉa BTCT) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 37 | m |
| 13 | Lớp đệm vữa lót rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 526 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 26,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 3,156 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch xi măng rãnh tam giác, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 526 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.232 | C.kiện |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.232 | m |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất C1 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,7392 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 13,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,1355 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 13,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,464 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 14,76 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,9892 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,7872 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đạy rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1.232 | cái |
| 12 | Đào đất xây rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,748 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,748 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 32,508 | m3 |
| 15 | Cát đệm móng rãnh dày 5cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 16,254 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước, gạch BTKN, VXM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 85,14 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 27,09 | m3 |
| 18 | Láng lòng rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 116,1 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 309,6 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đáy và mũ tường rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,322 | 100m |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 23,22 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,5561 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,2384 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đạy rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 387 | cái |
| 25 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,48 | m3 |
| 27 | Đào đất xây rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 4,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,33 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,0752 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản đạy các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 35 | Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,42 | m3 |
| 36 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền dày 20cm (vị trí cửa thu) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 3,64 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, dày 20cm (vị trí ga, phá rãnh cũ) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 15,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đá đổ bỏ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,1939 | 100m3 |
| 40 | Đào đất xây hố ga, đất C3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 3,325 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất quanh hố ga, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 90,65 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất C3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,4185 | 100m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng hố ga | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 13,3 | m3 |
| 44 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 8,05 | m3 |
| 45 | BT rãnh đón nước M200 (đá 1x2) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 15,365 | m3 |
| 46 | Xây hố ga, gạch BTKN, VXM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 15,05 | m3 |
| 47 | Bê tông mũ hố ga, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 2,94 | m3 |
| 48 | Láng lòng hố ga, dày 1 cm, VXM 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 96,6 | m2 |
| 49 | Ván khuôn đáy, mũ tường hố ga | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 1,9075 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 4,76 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng BT tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 3,5 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan RX-4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,1522 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,2424 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn RX-4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,175 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 0,21 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm bản đạy hố ga | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 57 | Tấm chắn rác Composite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi